Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE
KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE - Ảnh 2
KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE - Ảnh 3
KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE - Ảnh 4
KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE
KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE - Ảnh 2
KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE - Ảnh 3
KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE - Ảnh 4
Sản phẩm

KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE

Tên sản phẩm Kali Nitrat, KNO3

Quy cách 25kg

Hàm lượng n/a

Xuất xứ Trung Quốc, Ả rập, Israel

Số CAS 7757-79-1

Danh mục: Hóa chất cơ bản, Phân bón, Phụ gia thực phẩm, Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Mô tả

Kali Nitrat là gì

Kali nitrat là một hợp chất hóa học vô cơ. Công thức của nó là KNO3. Đây là một muối của kali và axit nitric. Kali nitrat thường gọi là diêm tiêu. Nó sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và nông nghiệp.

Tính chất vật lý của Kali Nitrat

Kali nitrat là chất rắn màu trắng. Nó tan tốt trong nước tạo ra dung dịch trong suốt. Kali nitrat có điểm nóng chảy khoảng 334°C. Nó không có mùi ở dạng tinh thể hoặc bột mịn.

Tính chất hóa học của Kali Nitrat

Kali nitrat là một chất oxi hóa mạnh. Khi bị nung nóng nó phân hủy tạo ra khí oxi. Nó có thể phản ứng với nhiều chất cháy và hữu cơ gây cháy hay nổ. Kali nitrat cũng có thể tham gia vào các phản ứng trao đổi ion trong dung dịch.

Điều chế Kali Nitrat

Kali nitrat điều chế bằng cách cho kali hydroxide (KOH) hoặc kali clorua (KCl) phản ứng với axit nitric (HNO3). Phản ứng này tạo ra KNO3 và nước. Sản phẩm sau đó kết tinh để thu kali nitrat tinh khiết.

Phản ứng giữa Kali Hydroxide (KOH) và Axit Nitric (HNO3)

KOH + HNO3​ → KNO3 ​+ H2​O

Phản ứng giữa Kali Clorua (KCl) và Axit Nitric (HNO3)

KCl + HNO3 ​→ KNO3 ​+ HCl

Ứng dụng của Kali Nitrat

  • Kali nitrat dùng làm phân bón trong nông nghiệp. Nó cung cấp kali và nitơ, hai chất dinh dưỡng quan trọng cho cây trồng.
  • Kali nitrat còn sử dụng trong sản xuất thuốc nổ và pháo hoa.
  • Trong công nghiệp thực phẩm nó dùng làm chất bảo quản đặc biệt là trong thịt chế biến.

đầu o dau lẻ nhiêu tiền đường tu nhien phan la gi cthh haifa kemapco 13 0 46 merck price buy powder sds 13-0-46 25kg 50 kg 99 npk of iii kno3-- đọc bazo o2 kno3--- kno2+o2 kno2 kno3- kno3-kno2 to được nhiet k2so4 pt lá na ba oh baoh2 mgcl2 na2co3 agno3 bacl2 h2so4 loãng koh+kno3 cuso4 cuno32 no3 nh3 na2so4 cr2o3 cr2o3+kno3+koh viết fecl3 no2 h2o cacl2

Kali Nitrat có ở đâu

Kali nitrat có mặt trong tự nhiên. Nó xuất hiện chủ yếu trong các khoáng chất như niter và salitre. Ở một số khu vực kali nitrat có thể khai thác từ đất. Nó cũng có thể sản xuất tổng hợp trong các ngành công nghiệp hóa chất. Kali nitrat sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Kali Nitrat trong Tự Nhiên

Kali nitrat tồn tại tự nhiên trong các mỏ niter. Các mỏ này chủ yếu có mặt ở Nam Mỹ và một số khu vực khô cằn khác. Kali nitrat có thể khai thác sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và công nghiệp. Đây là nguồn tài nguyên quan trọng trong sản xuất phân bón.

Tính Oxi Hóa của Muối Kali Nitrat Nóng Chảy

Kali nitrat khi nóng chảy có tính oxi hóa mạnh. Nó có khả năng giải phóng oxy trong điều kiện nhiệt độ cao. Tính chất này khiến kali nitrat sử dụng trong các phản ứng oxi hóa. Đây là đặc tính quan trọng trong ngành công nghiệp hóa chất.

KNO₃ là Muối Hay Axit?

KNO₃ là muối. Nó hình thành từ phản ứng giữa axit nitric và kali hydroxide. Kali nitrat không có tính axit. Nó không phân ly để tạo ra H⁺ trong dung dịch.

KNO₃ là Axit Hay Bazơ

KNO₃ không phải là axit hay bazơ. Nó là một muối. Khi hòa tan trong nước nó không tạo ra ion H⁺ hay OH⁻. Kali nitrat không làm thay đổi pH của dung dịch.

Muối Kali Nitrat Có Tan Trong Nước Không

Kali nitrat tan rất tốt trong nước. Khi hòa tan nó tạo ra dung dịch trong suốt. Độ tan của nó cao hơn so với nhiều muối khác. Chính vì vậy kali nitrat sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng nông nghiệp và công nghiệp.

KNO₃ Có Kết Tủa Không?

KNO₃ không kết tủa trong nước. Dung dịch kali nitrat luôn trong suốt khi hòa tan trong nước. Nó chỉ tạo kết tủa khi có mặt các ion tương tác đặc biệt trong dung dịch.

Cách Sử Dụng KNO₃

KNO₃ sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp. Nó là phân bón giàu kali và nitơ. Kali nitrat còn dùng trong các ngành công nghiệp hóa chất chế tạo thuốc nổ. Cần sử dụng đúng liều lượng để đạt hiệu quả tối ưu.

KNO₃ Là Phân Bón Gì

KNO₃ là phân bón kali nitrat. Nó cung cấp hai dưỡng chất quan trọng cho cây trồng: kali và nitơ. Phân bón này giúp cây phát triển khỏe mạnh, tăng trưởng mạnh mẽ cải thiện năng suất.

KNO₃ Là Phân Bón Đơn Hay Kép

KNO₃ là phân bón kép. Nó cung cấp cả kali và nitơ cho cây trồng. Kali nitrat sử dụng phổ biến trong canh tác cây trồng cần cả hai chất này.

Nhận Biết KOH, K2SO4, KCl, KNO3

KOH là một dung dịch kiềm. K₂SO₄ là muối của axit sulfuric. KCl là muối của axit hydrochloric. KNO₃ là muối của axit nitric. Các chất này có tính chất và ứng dụng khác nhau. Cần quan sát đặc điểm hóa học và vật lý để phân biệt.

KNO₃ Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu

KNO₃ là chất điện li mạnh. Khi hòa tan trong nước nó phân ly hoàn toàn thành ion. Do đó kali nitrat là một chất dẫn điện tốt trong dung dịch.

Phương Trình Điện Li Của KNO3

Phương trình điện li của KNO₃ trong nước là

KNO3 → K+ + NO3−

KNO₃ Làm Quỳ Tím Chuyển Màu Gì

KNO₃ là muối trung tính không làm quỳ tím chuyển màu. Khi hòa tan trong nước dung dịch KNO₃ không tác dụng với quỳ tím. Vì vậy quỳ tím sẽ không thay đổi màu khi tiếp xúc với KNO3.

Tác Dụng Của KNO₃ Đối Với Cây Trồng

KNO₃ cung cấp kali và nitơ cho cây trồng. Kali giúp cây tăng khả năng chống chịu với bệnh tật. Nitơ thúc đẩy sự phát triển và xanh tươi của cây. KNO₃ là phân bón quan trọng trong nông nghiệp.

Xử Lý Ra Hoa Bằng KNO3

KNO₃ có thể sử dụng để xử lý ra hoa cho cây trồng. Phân bón này giúp kích thích quá trình ra hoa. Người trồng cần sử dụng KNO3 đúng cách đúng liều lượng.

KNO₃ Có pH Bằng Bao Nhiêu

KNO₃ có pH gần trung tính. Dung dịch KNO₃ thường có pH khoảng 7. Đây là một muối không làm thay đổi đáng kể độ pH của dung dịch.

Potassium Nitrate MSDS

Potassium Nitrate (KNO₃) là một chất hóa học quan trọng. Nó có thể gây kích ứng nếu tiếp xúc trực tiếp. Cần xử lý cẩn thận khi tiếp xúc với KNO₃. Sử dụng đầy đủ thiết bị bảo hộ khi làm việc với chất này. Tham khảo MSDS để biết thêm thông tin chi tiết về an toàn khi sử dụng.

Mua kali nitrat ở đâu

Mua Kali Nitrat chất lượng ngay hôm nay! KNO3 tinh khiết giá bán hợp lý. Mua KNO₃ ở đâu? Chúng tôi có mặt tại Hà Nội, Hải Phòng, TPHCM. Sản phẩm đảm bảo chất lượng cao. Giao hàng nhanh chóng an toàn. Đừng bỏ lỡ cơ hội mua KNO3 tinh khiết cho mọi nhu cầu. Liên hệ ngay để nhận ưu đãi đặc biệt.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Kali Nitrat

Phản ứng nhiệt phân

KNO₃ → KNO₂ + O₂

Phản ứng với xút

NaOH + KNO₃ → NaNO₃ + KOH

Phản ứng với NaCl 

NaCl + KNO₃ → NaNO₃ + KCl

Phản ứng điều chế từ HNO3 

HNO3 ​+ KOH → KNO3​ + H2​O

Phản ứng với Ba(OH)₂

KNO₃ + Ba(OH)₂ → Ba(NO₃)₂ + KOH

Phản ứng với MgCl₂

MgCl₂ + 2KNO₃ → Mg(NO₃)₂ + 2 KCl

Phản ứng với HCl 

HCl + KNO₃ → KCl + HNO₃

Phản ứng với Na₂CO₃

Na₂CO₃ + 2 KNO₃ → 2 NaNO₃ + K₂CO₃

Phản ứng với AgNO₃

AgNO₃ + KNO₃ → AgNO₃ + KNO₃

Phản ứng với Mg 

Mg + 2 KNO₃ → Mg(NO₃)₂ + 2 K

Phản ứng với BaCl₂ 

BaCl₂ + 2 KNO₃ → Ba(NO₃)₂ + 2 KCl

Phản ứng với H₂SO₄

KNO₃ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + HNO₃

Phản ứng với đồng

Cu + 2 KNO₃ → Cu(NO₃)₂ + K

Phản ứng với KOH 

KOH + KNO₃ → không phản ứng

Phản ứng với CuSO₄

CuSO₄ + KNO₃ → Cu(NO₃)₂ + K₂SO₄

Phản ứng phân hủy Cu(NO₃)₂

Cu(NO₃)₂ → CuO + 2 NO₂ + O₂

Phản ứng với NH₃

NH₃ + KNO₃ → NH₄NO₃

Phản ứng với Na₂SO₄

Na₂SO₄ + KNO₃ → NaNO₃ + K₂SO₄

Phản ứng với Cr₂O₃

Cr₂O₃ + 6 KNO₃ + 6 KOH → 2 K₂CrO₄ + 6 KNO₃

Phản ứng với nhôm

Al + KNO₃ → Al(NO₃)₃ + K

Phản ứng với đồng và H₂SO₄

Cu + 2 KNO₃ + H₂SO₄ → CuSO₄ + 2 KNO₃ + H₂O

Phản ứng với cacbon

C + 2 KNO₃ → K₂CO₃ + 2 NO₂

Phản ứng với FeS 

FeS + 4 KNO₃ → Fe(NO₃)₃ + 3 K₂SO₄

Phản ứng với phốt pho

P + 2 KNO₃ → K₂PO₄ + 2 NO₂

Phản ứng với FeCl₃

FeCl₃ + KNO₃ → Fe(NO₃)₃ + KCl

Phản ứng với sắt

Fe + 2 KNO₃ → Fe(NO₃)₂ + K

Phản ứng với nước

KNO₃ + H₂O → không phản ứng

Phản ứng với CaCl₂

KNO₃ + CaCl₂ → Ca(NO₃)₂ + 2 KCl

Phản ứng với lưu huỳnh

KNO₃ + S → K₂SO₄ + N₂O

Phản ứng với K₂SO₄

K₂SO₄ + 2 KNO₃ → không phản ứng

Phản ứng với NO₂

NO₂ + KNO₃ → K₂NO₃ + O₂

Những tên gọi khác của sản phẩm

Potassium nitrate, Kali Nitorat, KNO3, KALI NITRAT, POTASSIUM NITRAT, KALI NITRATE, phân kali nitrat, đạm kali nitrat

Potassium nitrate hs code

28342100

Sản phẩm liên quan

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOLAlternative view of BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL

Diacetone alcohol - DAA - Dung môi tẩy rửaAlternative view of Diacetone alcohol - DAA - Dung môi tẩy rửa
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Diacetone alcohol – DAA – Dung môi tẩy rửa

SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONATAlternative view of SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONAT
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONAT

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍAAlternative view of MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA

Natri tetrafluoroborat - Sodium Tetrafluoroborate - NaBF4Alternative view of Natri tetrafluoroborat - Sodium Tetrafluoroborate - NaBF4
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Natri tetrafluoroborat – Sodium Tetrafluoroborate – NaBF4

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATEAlternative view of SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE

SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONATAlternative view of SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONAT
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONAT

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

Hàng Mới Về

  • Tripropylene glycol methyl ether - TPM Tripropylene glycol methyl ether - TPM
  • SODIUM BOROHYDRIDE – NABH4 – NATRI BOROHYDRIDE SODIUM BOROHYDRIDE – NABH4 – NATRI BOROHYDRIDE
  • SODIUM OXALATE – NA2C2O4 – NATRI OXALATE SODIUM OXALATE – NA2C2O4 – NATRI OXALATE
  • Methylcyclohexane -MCH - Dung môi sơn mực in Methylcyclohexane -MCH - Dung môi sơn mực in

Top Selling Chemicals

  • KẼM CACBONAT – ZNCO3 – ZINC CARBONATE KẼM CACBONAT – ZNCO3 – ZINC CARBONATE
  • TIXOSIL – SIO2 – E551 TIXOSIL – SIO2 – E551
  • Sodium Percarbonate - 2Na2CO3.3H2O2 - Oxy viên Sodium Percarbonate - 2Na2CO3.3H2O2 - Oxy viên
  • SODIUM MOLYBDATE – NA2MOO4 – NATRI MOLIPDATE SODIUM MOLYBDATE – NA2MOO4 – NATRI MOLIPDATE

Top Supplying chemicals

  • MÀU CARAMEL 420 MÀU CARAMEL 420
  • PROPYLEN GLYCOL – C3H8O2 – PROPANEDIOL PROPYLEN GLYCOL – C3H8O2 – PROPANEDIOL
  • NÂU CARAMEL - CARAMEL COLOR NÂU CARAMEL - CARAMEL COLOR
  • AXIT CLOHYDRIC – HCL – HIDRO CLORUA – ACID CLOHYDRIC AXIT CLOHYDRIC – HCL – HIDRO CLORUA – ACID CLOHYDRIC

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook