Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

AXIT BENZOIC – C6H5COOH – BENZOIC ACID – C7H6O2
AXIT BENZOIC – C6H5COOH – BENZOIC ACID – C7H6O2 - Ảnh 2
AXIT BENZOIC – C6H5COOH – BENZOIC ACID – C7H6O2
AXIT BENZOIC – C6H5COOH – BENZOIC ACID – C7H6O2 - Ảnh 2
Nhựa

AXIT BENZOIC – C6H5COOH – BENZOIC ACID – C7H6O2

Tên sản phẩm Axit Benzoic

Quy cách 25 kg

Hàm lượng n/a

Xuất xứ Mỹ

Số CAS 65-85-0

Danh mục: Dược phẩm, Y tế, Hóa chất cơ bản, Hóa mỹ phẩm, Nhựa, Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Axit Benzoic là gì

Axit benzoic là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học của nó là C7H6O2. Thuộc nhóm axit carboxylic thơm. Axit benzoic thường có dạng tinh thể rắn màu trắng. Đây là một chất bảo quản và chất chống vi khuẩn phổ biến.

Tính chất vật lý của axit benzoic

Axit benzoic là chất rắn có dạng tinh thể trắng. Hòa tan kém trong nước ở nhiệt độ thường nhưng tan tốt trong dung môi hữu cơ. Nhiệt độ nóng chảy khoảng 122°C dễ dàng thăng hoa khi đun nóng.

Tính chất hóa học của axit benzoic

Axit benzoic là một axit hữu cơ yếu. Phản ứng với bazơ tạo muối benzoat còn phản ứng với rượu trong môi trường axit tạo este. Khử carboxyl hóa khi đun nóng với soda vôi. Phản ứng dễ dàng với chất oxy hóa mạnh.

Điều chế Axit Benzoic

Axit benzoic có thể được điều chế bằng cách oxy hóa toluen. Diễn ra dưới tác dụng của chất xúc tác mangan hoặc coban. Một phương pháp khác là cho benzoat natri phản ứng với axit mạnh giải phóng axit benzoic. Quá trình tổng hợp này đơn giản và hiệu quả.

Phương trình điều chế axit benzoic

Oxy hóa toluen bằng các chất oxy hóa mạnh như KMnO4 hoặc K2Cr2O7 trong môi trường axit

C6H5CH3 + 3[O] -> C6H5COOH + H2​O

Điều chế axit benzoic từ benzen

C6H6 + CO2 -> C6H5COOH

Tổng hợp axit benzoic từ benzyl alcohol

C6H5CH2OH + [O] -> C6H5COOH + H2​O

Ứng dụng của Axit Benzoic

  • Axit benzoic được sử dụng chủ yếu làm chất bảo quản thực phẩm. Giúp ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc.
  • Axit benzoic còn được dùng trong sản xuất mỹ phẩm và dược phẩm.
  • Nó cũng có vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp nhựa và thuốc nhuộm.

aaxit dieu che cas price fecl3 c6h5cooh+naoh c2h5oh ch3oh c6h5cooh+c2h5oh al c7h6o2+c2h5oh c7h6o2+hno3 h2so4 o2

Công thức cấu tạo của axit benzoic

Công thức phân tử C6H5COOH. Có một nhóm carboxyl liên kết với vòng benzen. Cấu trúc đối xứng còn thể hiện tính chất của cả vòng thơm và nhóm carboxyl. Được biểu diễn đơn giản qua mô hình phân tử.

Acid benzoic có tác dụng gì

Axit benzoic là chất bảo quản. Được dùng trong thực phẩm và mỹ phẩm. Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc. Ứng dụng trong ngành dược và công nghiệp hóa chất. Hiệu quả với nồng độ thấp.

Axit benzoic thường xuất hiện trong mỹ phẩm. Chất bảo quản phổ biến. Ngăn ngừa sản phẩm bị hỏng do vi sinh vật. Ứng dụng trong kem dưỡng da và dầu gội. Không gây kích ứng ở nồng độ cho phép.

Kiểm định acid benzoic

Kiểm định axit benzoic rất quan trọng. Đảm bảo chất lượng và độ tinh khiết. Sử dụng các phương pháp sắc ký hay chuẩn độ. Phân tích kỹ lưỡng trong phòng thí nghiệm. Được thực hiện bởi các tổ chức uy tín.

Định tính acid benzoic

Định tính axit benzoic bằng cách quan sát nhiệt độ nóng chảy. Phản ứng với dung dịch NaOH tạo muối benzoat. Nhận biết qua khả năng hòa tan trong dung môi hữu cơ. Xác nhận bằng phổ hồng ngoại IR.

MSDS benzoic acid

MSDS axit benzoic cung cấp thông tin an toàn. Ghi rõ độc tính và các biện pháp xử lý khi tiếp xúc. Hướng dẫn bảo quản ở nơi khô ráo và thoáng mát. Cảnh báo nguy cơ kích ứng da hoặc mắt. Quan trọng khi làm việc trong môi trường hóa chất.

So sánh tính axit của hcooh và c6h5cooh

  • HCOOH
    • Nhóm -COOH ở đây không bị ảnh hưởng bởi vòng benzen nên tính axit phụ thuộc chủ yếu vào khả năng phân ly H⁺ và độ bền của anion HCOO⁻.
    • Anion HCOO⁻ được ổn định nhờ cộng hưởng trong nhóm COO⁻ làm tăng khả năng phân ly H⁺.
  • C6H5COOH
    • Vòng benzen liên kết với nhóm -COOH có hiệu ứng hút electron yếu (-I). Tuy nhiên vòng benzen cũng có hiệu ứng đẩy electron (+M) khi tham gia cộng hưởng làm giảm khả năng phân ly H⁺. Kết quả là tính axit của C6H5COOH kém hơn HCOOH.

HCOOH (axit formic) có tính axit mạnh hơn C6H5COOH (axit benzoic).

PKA HCOOH ≈ 3.75.

PKA C6H5COOH ≈ 4.20.

Các phương trình hóa học tiêu biểu của Axit Benzoic

Phản ứng với NaOH tạo natri benzoat

C7​H6​O2 ​+ NaOH → C7​H5​O2​Na + H2​O

Phản ứng với Br2 tạo axit brombenzoic.

C6​H5​COOH + Br2​ -> C6​H4​BrCOOH + HBr

Phản ứng định tính phenol.

C7​H6O2 + FeCl3​ → phức màu tím hay kết tủa.

Toluen bị oxi hóa mạnh tạo axit benzoic.

C6​H5​CH3 ​+ KMnO4 -> C6​H5​COOH + KOH + H2​O

Este hóa với methanol tạo metyl benzoat

C6​H5​COOH + CH3​OH -> C6​H5​COOCH3 ​+ H2​O

Nitrat hóa ra axit nitrobenzoic

C6​H5​COOH + HNO3 -> C6​H4​(NO2​)COOH + H2​O

C7​H6​O2​ + HCl -> Không phản ứng trong điều kiện thường

C7​H6​O2​ + H2​SO4 -> Không phản ứng trong điều kiện thường

Phản ứng với NaHCO3 tạo natri benzoat

C7​H6​O2​ + NaHCO3 ​→ C7​H5​O2​Na + CO2​ + H2​O

Axit benzoic cháy tạo CO2 và H2O

4C7​H6​O2​ + 9O2​ -> 28CO2​ + 6H2​O

Axit benzoic este hóa với etanol tạo etyl benzoat.

C7​H6​O2​ + C2​H5​OH -> C7​H5​O2​C2​H5​ + H2​O

C7​H6​O2​ + H2​O -> không phản ứng

Phản ứng với rượu tạo este

C7​H6​O2 ​+ R−OH -> C7​H5​O2​R + H2​O

Phản ứng với nhôm tạo aluminat.

3C6​H5​COOH + 2Al -> 3C6​H5​COOAl + 3H2​

Phản ứng với kim loại Na tạo khí H2

2C6​H5​COOH + 2Na→ 2C6​H5​COONa + H2

Axit benzoic bị khử tạo ancol benzylic

C6​H5​COOH + 2[H] -> C6​H5​CH2​OH + H2​O

Toluen → axit benzoic

C6​H5​CH3​ + KMnO4​ + H2​O -> C6​H5​COOH + KOH

Kali benzoat → axit benzoic

C6​H5​COOK + HCl → C6​H5​COOH + KCl

Axit benzoic → natri benzoat

C6​H5​COOH + NaOH → C6​H5​COONa + H2​O

Những tên gọi khác của sản phẩm

Axit Benzoic, C6H6COOH, BENZOIC ACID, C6H5COOH, BENZENE CARBOXYLIC ACID, CARBOXY BENZENE, PHENYL CARBOXYLIC ACID, PHENYLFORMIC ACID, CARBOXYBENZENE, E210, DRACYLIC ACID, BENZOIC, Acid benzoic, C7H6O2, axit phenyl fomic, axit benzencacboxylic, benzoic axit

Sản phẩm liên quan

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80Alternative view of TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOLAlternative view of BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍAAlternative view of MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THFAlternative view of TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
Xem nhanh

Cao Su

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF

PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHERAlternative view of PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER

Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4Alternative view of Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4
Xem nhanh

Phụ gia thực phẩm

Trikali phosphat – Potassium phosphate – K3PO4

Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3Alternative view of Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Lithi cacbonat – Lithium carbonate – Li2CO3

Hàng Mới Về

  • AEO-9 - Chất hoạt động bề mặt - AEO-9(LS_9) - Fatty Alcohol Ethoxylate AEO-9 - Chất hoạt động bề mặt - AEO-9(LS_9) - Fatty Alcohol Ethoxylate
  • AXETON – C3H6O – ACETONE – ACETON AXETON – C3H6O – ACETONE – ACETON
  • Chlorine - Cl2 - Clo lỏng Chlorine - Cl2 - Clo lỏng
  • Đạm Ninh Bình Đạm Ninh Bình

Top Selling Chemicals

  • PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI
  • GUAR GUM – HIGH GUM – CHẤT TẠO ĐẶC GUAR GUM – HIGH GUM – CHẤT TẠO ĐẶC
  • Trisodium Phosphate - Na3PO4.12H2O - TSP Trisodium Phosphate - Na3PO4.12H2O - TSP
  • AXIT PHOTPHORIC – H3PO4 – PHOSPHORIC ACID AXIT PHOTPHORIC – H3PO4 – PHOSPHORIC ACID

Top Supplying chemicals

  • Sodium Selenite - Na2SeO3 - Natri Selenit Sodium Selenite - Na2SeO3 - Natri Selenit
  • Đạm Ninh Bình Đạm Ninh Bình
  • SODIUM CHROMATE – NA2CRO4 – NA2CR2O4 SODIUM CHROMATE – NA2CRO4 – NA2CR2O4
  • N PROPYL ACETATE – C5H10O2 – N-PAC N PROPYL ACETATE – C5H10O2 – N-PAC

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook