Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

NATRI NITRIT – NANO2 – SODIUM NITRITE
NATRI NITRIT – NANO2 – SODIUM NITRITE - Ảnh 2
NATRI NITRIT – NANO2 – SODIUM NITRITE
NATRI NITRIT – NANO2 – SODIUM NITRITE - Ảnh 2
Sản phẩm

NATRI NITRIT – NANO2 – SODIUM NITRITE

Tên sản phẩm Natri Nitrit

Quy cách 25 kg/bao

Hàm lượng n/a

Xuất xứ Đức

Số CAS 7632-00-0

Danh mục: Hóa chất cơ bản, Phụ gia thực phẩm, Sản phẩm, Xi mạ
Danh mục sản phẩm
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Mô tả

Natri Nitrit là gì

Natri Nitrit (NaNO2) là một hợp chất hóa học quan trọng sử dụng nhiều trong công nghiệp và thực phẩm. Có vai trò như chất bảo quản hay chất chống oxy hóa và chất ổn định màu trong thực phẩm đặc biệt là thịt.

Tính chất vật lý của Natri Nitrit

Natri Nitrit là chất rắn có màu trắng hoặc hơi vàng nhạt. Nó dễ tan trong nước tạo ra dung dịch trong suốt. Natri Nitrit cũng tan tốt trong các dung môi hữu cơ có vị mặn nhẹ.

Tính chất hóa học của Natri Nitrit

Natri Nitrit là một chất oxy hóa với khử nhẹ. Khi tiếp xúc với axit nó giải phóng khí nitơ dioxide (NO2) độc hại. Ngoài ra Natri Nitrit có thể dễ dàng bị oxy hóa thành natri nitrat (NaNO3) trong điều kiện phù hợp.

Điều chế Natri Nitrit

Natri Nitrit điều chế bằng cách oxy hóa amoniac (NH3) thành nitơ oxit (NO) rồi tiếp tục oxy hóa để tạo ra khí nitrogen dioxide (NO2). Sau đó NO₂ hòa tan trong dung dịch natri hydroxide (NaOH) tạo ra natri nitrit và nước.

Oxy hóa amoniac (NH3) thành nitơ oxit (NO)

4NH3​ + 5O2 ​→ 4NO + 6H2​O

Oxy hóa nitơ oxit (NO) thành nitrogen dioxide (NO2)

2NO + O2​ → 2NO2​

Hòa tan nitrogen dioxide (NO2) trong dung dịch natri hydroxide (NaOH) để tạo natri nitrit (NaNO2) và natri nitrat (NaNO3)

2NO2​ + 2NaOH → NaNO2 ​+ NaNO3 ​+ H2​O

Ứng dụng của Natri Nitrit

  • Natri Nitrit sử dụng nhiều trong ngành thực phẩm đặc biệt trong việc bảo quản và tạo màu cho thịt, xúc xích.
  • Nó cũng dùng trong công nghiệp để xử lý kim loại ngăn chặn sự ăn mòn với cả trong các quá trình hóa học khác.

buy basf merck price ph powder 250 99 of sds natri-nitrite muối nano2- nano2+kmno4+h2so4 kmno4 h2so4 kmno4+nano2+h2so4 kmno4+h2so4+nano2 hiện tượng nano2+o2 h2o nh4cl đun nóng c6h5nh2 anilin nano2+h2so4 loãng ki+h2so4+nano2

Sodium Nitrite MSDS

Sodium nitrite là một hợp chất vô cơ. Sử dụng trong công nghiệp chế biến thực phẩm và dược phẩm. Dạng rắn màu trắng hoặc vàng nhạt. Hòa tan dễ dàng trong nước. Tác dụng mạnh lên da và mắt. Tiếp xúc có thể gây kích ứng. Lưu trữ nơi khô ráo mát mẻ. Tránh ánh sáng trực tiếp và nhiệt độ cao. Có tính oxi hóa mạnh. Thận trọng khi sử dụng. Đọc kỹ MSDS trước khi làm việc.

NaNO2 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu

NaNO2 là một chất điện li yếu. Khi tan trong nước nó phân ly một phần. Phân ly tạo thành ion Na⁺ và NO₂⁻. Các ion này chuyển động tự do trong dung dịch. Tuy nhiên NaNO2 không phân ly hoàn toàn. Vì thế tính dẫn điện không mạnh như các chất điện li mạnh. Dẫn điện của nó chỉ ở mức độ trung bình.

Sodium nitrite mua ở đâu

Cần Sodium Nitrite? Chúng tôi có sẵn. Sản phẩm chất lượng cao. Giao hàng nhanh chóng. Giá cạnh tranh. Liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết. Sodium Nitrite của chúng tôi đáp ứng mọi yêu cầu của bạn. Mua ngay hôm nay để tận hưởng ưu đãi!

Phương trình hóa học tiêu biểu của Sodium nitrite

Nhiệt phân NaNO3

NaNO3 ​→ NaNO2​ + O2

NO2​ + NaOH → NaNO3​ + NaNO2​ + H2​O

NH4​Cl + NaNO2​ → N2​ + NaCl + H2​O

NaNO2​ → N2 ​+ Na2​O2​

C6​H5​NH2 ​+ NaNO2​ + HCl → Diazonium salt

NaNO2 ​+ H2​SO4​ → HNO3​ + SO2

NaNO2 ​+ HCl → NaCl + NOCl + H2​O

NaNO2​ + KI + H2​SO4​ → I2​ + NaI + HNO3

NaNO2 (nhiệt phân) → NaNO3​ + NO2

NaNO2​ + KMnO4​ + H2​SO4​ → Na2​SO4​ + MnSO4​ + K2​SO4​ + NO2​ + H2​O

KMnO4​ + H2​SO4​ + NaNO2​ → MnSO4​ + K2​SO4 ​+ NaNO3​ + NO2​ + H2​O​​​

Những tên gọi khác của sản phẩm

NaNO2, Sodium nitrite, NATRI NITRIT, NATRI NITRITE, NITRIT NATRI, sodium nitrite e250, nitrite sodium

Sodium nitrite cas number

7632-00-0

Sodium nitrite hs code

28341010

Sản phẩm liên quan

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATEAlternative view of NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATEAlternative view of ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE

Glycerin - C3H8O3 - Glycerol
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Glycerin – C3H8O3 – Glycerol

Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3Alternative view of Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Lithi cacbonat – Lithium carbonate – Li2CO3

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONEAlternative view of ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THFAlternative view of TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
Xem nhanh

Cao Su

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF

Hàng Mới Về

  • KẼM OXIT – ZNO – ZINC OXIDE KẼM OXIT – ZNO – ZINC OXIDE
  • NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATE NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATE
  • AXIT SUNFURIC – H2SO4 – AXIT SUNPHURIC – SULFURIC ACID AXIT SUNFURIC – H2SO4 – AXIT SUNPHURIC – SULFURIC ACID
  • CHẤT KHỬ BỌT – DEFOAMER – AF2000 – AF3000 – DF190 CHẤT KHỬ BỌT – DEFOAMER – AF2000 – AF3000 – DF190

Top Selling Chemicals

  • Isopropyl Acetate - C5H10O2 - Dung môi mực in Isopropyl Acetate - C5H10O2 - Dung môi mực in
  • AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
  • KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE
  • LITHIUM HYDROXIDE MONOHYDRATE – LITI HIDROXIT – LIOH.H2O LITHIUM HYDROXIDE MONOHYDRATE – LITI HIDROXIT – LIOH.H2O

Top Supplying chemicals

  • SODIUM CHLORITE – NACLO2 SODIUM CHLORITE – NACLO2
  • Sodium Acetate - CH3COONa - Natri Axetate Sodium Acetate - CH3COONa - Natri Axetate
  • SODIUM HYDROSULFITE – NA2S2O4 – TẨY ĐƯỜNG SODIUM HYDROSULFITE – NA2S2O4 – TẨY ĐƯỜNG
  • KẼM SUNFAT – ZNSO4 – ZINC SULPHATE – ZINC SULFATE KẼM SUNFAT – ZNSO4 – ZINC SULPHATE – ZINC SULFATE

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook