Nhựa Thông Biến Tính Pentaerythritol là gì?
Nhựa thông biến tính Pentaerythritol thường được gọi là Pentaerythritol ester of rosin hoặc Pentaerythritol rosin ester là loại nhựa được tạo ra bằng phản ứng este hóa nhựa thông (rosin) với pentaerythritol.
Pentaerythritol là một polyol có 4 nhóm hydroxyl (-OH). Khi phản ứng với các axit nhựa có trong rosin tạo thành ester có cấu trúc phân tử lớn và ổn định hơn nhựa thông ban đầu.
Mục đích của quá trình biến tính là giảm tính axit của rosin đồng thời cải thiện độ bền nhiệt, độ ổn định, độ bám dính và khả năng tương hợp với polymer.

Đặc tính của Nhựa Thông Biến Tính Pentaerythritol
| Đặc tính | Đặc điểm |
|---|---|
| Độ bám dính | Tốt, đặc biệt phù hợp với các hệ keo cần độ tack cao |
| Điểm hóa mềm | Thường cao hơn glycerol ester và rosin nguyên chất |
| Độ bền nhiệt | Tốt hơn nhựa thông chưa este hóa |
| Trị số axit | Thấp hơn đáng kể so với rosin nguyên chất |
| Độ ổn định oxy hóa | Được cải thiện nhất là với các loại rosin đã hydro hóa hoặc disproportionated |
| Khả năng tương hợp | Tương hợp với nhiều loại cao su và polymer như EVA, SIS, SBS, NR và một số polyolefin |
| Khả năng tạo tack | Tốt, vì vậy thường được dùng làm nhựa tăng độ dính (tackifier) |
| Màu sắc | Từ vàng nhạt đến vàng hổ phách tùy nguyên liệu và quá trình sản xuất |
| Mùi | Thường nhẹ hơn rosin nguyên chất nhưng phụ thuộc cấp sản phẩm |
| Độ hòa tan | Tan trong nhiều dung môi hữu cơ; không tan trong nước |
So với Glycerol Rosin Ester, ester pentaerythritol thường có điểm hóa mềm cao hơn và khả năng chịu nhiệt tốt hơn nên thích hợp hơn cho các công thức keo nóng chảy hoạt động ở nhiệt độ cao.
Ứng dụng Nhựa Thông Biến Tính Pentaerythritol
Ứng dụng quan trọng nhất là làm nhựa tăng độ dính trong ngành keo.
- Keo nóng chảy – Hot Melt Adhesive dùng cùng EVA, SIS, SBS và các polymer nền khác nhằm tăng tack, độ bám cả điều chỉnh nhiệt độ hóa mềm.
- Keo nhạy áp – Pressure Sensitive Adhesive dùng trong băng keo, nhãn dán, decal và màng bảo vệ.
- Keo bao bì ứng dụng trong đóng thùng carton, dán hộp, đóng sách và bao bì thực phẩm khi cấp nhựa đáp ứng tiêu chuẩn liên quan.
- Keo ngành giày dùng trong một số công thức keo cao su và keo hot melt.
- Cao su dùng làm tackifier hoặc chất điều chỉnh tính chất trong một số hỗn hợp cao su.
- Sơn và coating một số cấp ester rosin được dùng cải thiện độ bám, độ bóng và tính chất tạo màng.
- Mực in có thể dùng trong một số hệ mực làm chất kết dính hay điều chỉnh độ bám và độ bóng.
- Sáp và vật liệu phủ dùng để điều chỉnh độ cứng, khả năng bám và nhiệt độ hóa mềm.
Thông số kỹ thuật
| TÊN SẢN PHẨM | MÃ SẢN PHẨM | MÀU (GARDNER, 50% TOLUENE) | CHỈ SỐ AXIT (mgKOH/g) | ĐIỂM CHẢY MỀM (°C, R&B) | ỔN ĐỊNH MÀU Ở 180°C/8H (ΔE GARDNER) |
| NHỰA THÔNG BIẾN TÍNH PENTAERYTHRITOL | PER100A | 3–4 | ≤20 | 100±3 | <2 |
| PER100B | 4–5 | ≤20 | 100±3 | <2 |







