Potassium mono – persulphate là một chất oxy hóa mạnh được sử dụng trong xử lý nước, vệ sinh công nghiệp, hồ bơi, spa và nhiều quy trình oxy hóa hóa học. Hợp chất thường được biết đến với tên potassium monopersulfate, potassium peroxymonosulfate hay viết tắt là MPS.
Trong khi đó, từ khóa kalium persulfate thường được dùng để chỉ potassium persulfate một hợp chất khác có công thức K2S2O8. Mặc dù cả hai đều thuộc nhóm persulfate/peroxysulfate và có tính oxy hóa mạnh, potassium monopersulfate và potassium persulfate không phải là cùng một chất.
Vậy potassium mono – persulphate là gì, có công thức như thế nào, tính chất ra sao và khác gì với kalium persulfate? Nội dung dưới đây sẽ giúp bạn tìm hiểu chi tiết.
Potassium Mono – Persulphate là gì?
Potassium mono – persulphate hay potassium monopersulfate là muối potassium của acid peroxymonosulfuric.
Tên gọi thường gặp gồm
- Potassium monopersulfate
- Potassium peroxymonosulfate
- Potassium hydrogen peroxymonosulfate
- Potassium monopersulphate
- MPS
- KMPS
Công thức của dạng hoạt chất potassium peroxymonosulfate thường được biểu diễn
KHSO5
Trong đó, anion hoạt động là
HSO5−
Điểm đặc biệt của phân tử là có liên kết peroxide
–O–O–
Liên kết này làm cho potassium monopersulfate có tính oxy hóa mạnh và có khả năng tham gia nhiều quá trình oxy hóa trong nước.

Công thức của Potassium Monopersulfate
Công thức hóa học của potassium monopersulfate là
KHSO5
Khối lượng mol xấp xỉ
152,17 g/mol
Tuy nhiên, potassium monopersulfate thương mại thường không được cung cấp dưới dạng KHSO5 tinh khiết.
Nhiều sản phẩm tồn tại dưới dạng muối ba thành phần thường được biểu diễn
2KHSO5·KHSO4·K2SO4
Hệ này gồm
- Potassium monopersulfate
- Potassium bisulfate
- Potassium sulfate
Dạng hỗn hợp này có độ ổn định và khả năng sử dụng thuận tiện hơn so với KHSO5 tinh khiết.
Kalium Persulfate là gì?
Kalium persulfate là cách gọi theo tiếng Đức hoặc một số hệ ngôn ngữ châu Âu của potassium persulfate.
Kalium nghĩa là potassium – kali.
Tên hóa học
Potassium persulfate
Tên khác
- Potassium peroxydisulfate
- Potassium peroxodisulfate
- Dipotassium peroxydisulfate
- KPS
- Kalium persulfate
Công thức hóa học
K2S2O8
Khối lượng mol khoảng
270,32 g/mol
Potassium persulfate được tạo thành từ
- Hai ion K+
- Một ion persulfate S2O8²−
Potassium Mono – Persulphate và Kalium Persulfate có giống nhau không?
Không.
Đây là hai hợp chất khác nhau và rất dễ bị nhầm do tên gọi gần giống nhau.
Potassium monopersulfate
Công thức
KHSO5
Anion
HSO5−
Potassium persulfate
Công thức
K2S2O8
Anion
S2O8²−
Cả hai đều có liên kết peroxide và tính oxy hóa mạnh nhưng cấu trúc hóa học, khả năng phản ứng và ứng dụng không hoàn toàn giống nhau.
Do đó khi mua hóa chất hay xây dựng quy trình sản xuất cần kiểm tra chính xác
- Tên hóa chất
- Công thức
- CAS
- Hàm lượng hoạt chất
- SDS
- Tiêu chuẩn kỹ thuật
Không nên chỉ dựa vào từ persulfate.
Tính chất của Potassium Monopersulfate
Potassium monopersulfate thương mại thường tồn tại ở dạng bột hoặc hạt màu trắng.
Một số đặc điểm gồm
- Là chất oxy hóa mạnh
- Tan tốt trong nước
- Không phải chất cháy nhưng có thể thúc đẩy quá trình cháy của vật liệu khác
- Dung dịch thường có tính acid
- Có khả năng phân hủy các hợp chất hữu cơ và chất khử
- Cần tránh tiếp xúc với chất khử mạnh
Khi hòa tan trong nước potassium monopersulfate tạo môi trường oxy hóa mạnh.
Đây là nguyên nhân hợp chất được sử dụng rộng rãi trong xử lý nước.
Tính oxy hóa của Potassium Monopersulfate
Ion peroxymonosulfate
HSO5−
có khả năng nhận electron và oxy hóa nhiều hợp chất khác.
Trong các hệ xử lý nâng cao, peroxymonosulfate còn có thể được hoạt hóa tạo các gốc phản ứng mạnh như
SO4•−
và trong một số điều kiện
•OH
Các gốc này có khả năng oxy hóa nhanh nhiều hợp chất hữu cơ khó phân hủy.
Quá trình hoạt hóa có thể liên quan đến
- Nhiệt
- Ánh sáng
- Ion kim loại chuyển tiếp
- Vật liệu xúc tác
- Carbon hoạt tính
- Một số chất xúc tác dị thể
Đây là cơ sở cho nhiều ứng dụng của potassium monopersulfate trong công nghệ oxy hóa nâng cao.
Tính chất của Kalium Persulfate
Kalium persulfate hay potassium persulfate cũng là một chất oxy hóa mạnh.
Hợp chất thường tồn tại dưới dạng
- Tinh thể trắng
- Bột tinh thể
- Chất rắn không màu
Potassium persulfate tan trong nước và phân ly
K2S2O8 → 2K+ + S2O8²−
Khi được hoạt hóa ion persulfate có thể phân cắt
S2O8²− → 2SO4•−
Gốc sulfate tạo thành có khả năng oxy hóa mạnh và khởi phát các phản ứng gốc tự do.
Ứng dụng của Potassium Mono – Persulphate trong xử lý nước
Một trong những ứng dụng phổ biến nhất của potassium monopersulfate là xử lý nước.
Hợp chất có thể được sử dụng để
- Oxy hóa chất hữu cơ
- Hỗ trợ kiểm soát chất gây mùi
- Oxy hóa một số chất ô nhiễm
- Giảm tích tụ các hợp chất hữu cơ trong nước
- Hỗ trợ duy trì chất lượng nước
Potassium monopersulfate đặc biệt phổ biến trong hồ bơi và spa.
Potassium Monopersulfate trong hồ bơi
Trong xử lý nước hồ bơi, potassium monopersulfate thường được sử dụng như một chất oxy hóa không chlorine.
Hợp chất có thể hỗ trợ oxy hóa
- Mồ hôi
- Dầu cơ thể
- Chất hữu cơ
- Một số chất gây mùi
- Các chất tích tụ từ người sử dụng hồ bơi
So với quá trình shock bằng chlorine, monopersulfate không bổ sung trực tiếp chlorine vào nước.
Tuy nhiên không phải lúc nào cũng thay thế hoàn toàn chất khử trùng chính.
Hệ thống hồ bơi vẫn cần duy trì biện pháp khử trùng phù hợp.
Potassium Monopersulfate trong spa
Potassium mono – persulphate cũng được sử dụng phổ biến trong spa và bồn nước nóng.
Do lượng chất hữu cơ có thể tích tụ nhanh trong môi trường nước ấm, chất oxy hóa được sử dụng hỗ trợ duy trì chất lượng nước.
MPS có thể giúp
- Oxy hóa chất hữu cơ
- Giảm mùi
- Hỗ trợ nước trong hơn
- Giảm tải cho hệ khử trùng chính
Liều lượng cần dựa trên sản phẩm cụ thể và thông số của hệ thống.
Potassium Mono – Persulphate trong vệ sinh công nghiệp
Nhờ tính oxy hóa mạnh potassium monopersulfate có thể xuất hiện trong các công thức vệ sinh cả khử nhiễm chuyên dụng.
Ứng dụng có thể gồm
- Vệ sinh bề mặt
- Xử lý thiết bị
- Công thức làm sạch oxy hóa
- Vệ sinh một số khu vực sản xuất
- Xử lý mùi
Tuy nhiên, khả năng tương thích vật liệu cần được kiểm tra vì chất oxy hóa mạnh có thể ảnh hưởng đến một số kim loại, polymer hoặc bề mặt.
Potassium Monopersulfate trong xử lý môi trường
Trong công nghệ xử lý nước thải và nước ô nhiễm, peroxymonosulfate được nghiên cứu rộng rãi trong các quá trình oxy hóa nâng cao.
Khi được hoạt hóa có thể tạo ra các gốc sulfate để phá hủy nhiều hợp chất hữu cơ.
Các đối tượng nghiên cứu có thể gồm
- Thuốc nhuộm
- Phenol
- Dược phẩm tồn dư
- Chất hữu cơ khó phân hủy
- Một số chất ô nhiễm vi lượng
Hiệu quả phụ thuộc mạnh vào pH, chất xúc tác, nồng độ và thành phần của nước.
Ứng dụng của Kalium Persulfate
Kalium persulfate thường được sử dụng nhiều hơn trong các lĩnh vực như
- Polymer hóa
- Sản xuất polymer
- Xử lý bề mặt
- Khắc kim loại
- Tổng hợp hóa học
- Xử lý nước
- Nghiên cứu vật liệu
Một ứng dụng quan trọng của potassium persulfate là làm chất khơi mào polymer hóa gốc tự do.
Kalium Persulfate trong polymer hóa
Khi potassium persulfate được hoạt hóa
S2O8²− → 2SO4•−
Các gốc sulfate được tạo thành có thể tấn công liên kết đôi C=C của monomer.
Từ đó bắt đầu quá trình polymer hóa.
KPS có thể được sử dụng trong sản xuất
- Acrylic polymer
- Polyacrylamide
- Latex
- Polymer nhũ tương
- Một số polymer vinyl
Do potassium persulfate tan trong nước thích hợp với nhiều hệ polymer hóa trong pha nước.
So sánh Potassium Monopersulfate và Potassium Persulfate
Hai chất có thể phân biệt nhanh như sau
Potassium monopersulfate
- Công thức KHSO5
- Anion HSO5−
- Viết tắt MPS hoặc KMPS
- Phổ biến trong xử lý nước, hồ bơi, spa
- Có thể được hoạt hóa trong quá trình oxy hóa nâng cao
Potassium persulfate
- Công thức K2S2O8
- Anion S2O8²−
- Viết tắt KPS
- Phổ biến trong polymer hóa, tổng hợp với xử lý bề mặt
- Có khả năng tạo hai gốc sulfate khi liên kết peroxide bị phân cắt
Việc lựa chọn cần dựa vào mục đích sử dụng chứ không nên xem hai hóa chất là tương đương.
Potassium Monopersulfate có nguy hiểm không?
Potassium monopersulfate là chất oxy hóa mạnh nên cần được thao tác cẩn thận.
Một số nguy cơ có thể liên quan đến
- Kích ứng mắt
- Kích ứng da
- Kích ứng đường hô hấp khi hít bụi
- Phản ứng với chất khử
- Làm tăng nguy cơ cháy của vật liệu dễ cháy
Không nên trộn hóa chất tùy tiện với
- Chất khử
- Bột kim loại
- Các hóa chất hữu cơ dễ oxy hóa
- Các sản phẩm hồ bơi khác nếu chưa kiểm tra hướng dẫn
Đặc biệt không nên trộn trực tiếp nhiều hóa chất xử lý hồ bơi dạng đậm đặc với nhau.
An toàn khi sử dụng Kalium Persulfate
Potassium persulfate cũng là chất oxy hóa cả có thể gây kích ứng hoặc nhạy cảm ở một số người.
Khi thao tác với persulfate nên
- Sử dụng găng tay
- Đeo kính bảo hộ
- Hạn chế tạo bụi
- Làm việc nơi thông thoáng
- Tránh hít trực tiếp bụi hóa chất
- Rửa tay sau khi sử dụng
Trong môi trường công nghiệp cần tham khảo SDS của từng sản phẩm để lựa chọn trang bị bảo hộ thích hợp.
Cách bảo quản Potassium Mono – Persulphate
Hóa chất nên được bảo quản
- Trong bao bì kín
- Nơi khô ráo
- Nơi thoáng mát
- Tránh nguồn nhiệt
- Tránh độ ẩm cao
- Tránh chất khử
- Tránh vật liệu dễ cháy
- Tránh các hóa chất không tương thích
Không nên dùng dụng cụ bị nhiễm dầu, mỡ hoặc hóa chất hữu cơ để lấy sản phẩm.
Sau khi sử dụng cần đóng kín bao bì.
Cách bảo quản Kalium Persulfate
Kalium persulfate cũng cần được giữ trong điều kiện khô và mát.
Cần tránh
- Nhiệt độ cao
- Nguồn nhiệt
- Chất khử mạnh
- Chất hữu cơ dễ oxy hóa
- Nhiễm bẩn từ vật liệu khác
Nếu hóa chất bị nhiễm tạp, quá trình phân hủy có thể được thúc đẩy cả làm tăng nguy cơ mất ổn định.
Potassium mono – persulphate hay potassium monopersulfate là một chất oxy hóa có hoạt chất chính KHSO5 thường được cung cấp dưới dạng muối ba thành phần 2KHSO5·KHSO4·K2SO4. Hóa chất được sử dụng nhiều trong xử lý nước, hồ bơi, spa, vệ sinh công nghiệp và các quá trình oxy hóa nâng cao.
Trong khi đó, kalium persulfate thường là tên gọi khác của potassium persulfate có công thức K2S2O8. Hợp chất cũng có tính oxy hóa mạnh nhưng được sử dụng phổ biến trong polymer hóa, xử lý bề mặt và tổng hợp hóa học.
