Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

SODIUM CHROMATE – NA2CRO4 – NA2CR2O4
Sản phẩm

SODIUM CHROMATE – NA2CRO4 – NA2CR2O4

Tên sản phẩm Na2CrO4, Natri Cromat

Quy cách 25 kg/bao

Hàm lượng n/a

Xuất xứ Trung Quốc

Số CAS 7775-11-03

Danh mục: Hóa chất cơ bản, Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Sodium Chromate là gì

Sodium Chromate (Na2CrO4) là một hợp chất vô cơ có chứa ion cromate. Nó là một chất oxy hóa mạnh và sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp đặc biệt là xử lý kim loại và sản xuất hóa chất.

Tính chất vật lý của Sodium Chromate

Sodium Chromate là chất rắn màu vàng, dạng tinh thể hoặc bột mịn. Nó tan dễ dàng trong nước tạo ra dung dịch màu vàng. Sodium Chromate có tính ổn định ở nhiệt độ phòng và không mùi.

Tính chất hóa học của Sodium Chromate

Sodium Chromate là một chất oxy hóa mạnh dễ phản ứng với các chất khử. Nó có thể chuyển đổi thành các hợp chất khác của crom như sodium dichromate. Trong môi trường axit sodium chromate chuyển thành ion dichromate (Cr2O7)2-.

Điều chế Sodium Chromate

Sodium Chromate điều chế bằng cách nung quặng cromit (FeCr2O4) với natri carbonate (Na2CO3) và oxy (O2). Quá trình này tạo ra sodium chromate và sắt oxit (Fe2O3) làm sản phẩm phụ.

Phương trình điều chế Sodium Chromate (Na2CrO4) bằng cách nung quặng cromit (FeCr2O4) với natri carbonate (Na2CO3) và oxy (O2) như sau:

4FeCr2​O4​ + 8Na2​CO3​ + 7O2​ → 8Na2​CrO4​ + 2Fe2​O3​ + 8CO2​

Ứng dụng của Sodium Chromate

  • Sodium Chromate sử dụng trong xử lý kim loại để bảo vệ bề mặt chống ăn mòn.
  • Nó dùng trong sản xuất thuốc nhuộm, thuốc chống rỉ sét, các hóa chất khác.
  • Sodium chromate còn có mặt trong quá trình xử lý nước và sản xuất nhựa.

vi na2cro4+hcl h2so4 na2cro4+nai+h2so4 feso4 nacro2 br2 h2o cl2 na2cr2o7 bacl2 agno3

Sodium chromate msds

  • Lớp nguy hiểm:
    • Có thể gây hại cho sức khỏe khi tiếp xúc lâu dài.
    • Tạo ra các hợp chất gây ung thư với cả tác dụng có hại với gen.
    • Là chất gây ô nhiễm cho môi trường.
  • Chỉ số R (Risk Phrases):
    • R45: Có thể gây ung thư.
    • R50: Rất độc đối với sinh vật dưới nước.
    • R60: Có thể gây hại cho khả năng sinh sản.
    • R61: Có thể gây tổn hại cho thai nhi.
  • Chỉ số S (Safety Phrases):
    • S53: Tránh tiếp xúc với mắt và da.
    • S60: Vứt bỏ sản phẩm và bao bì đúng cách.
    • S61: Tránh tiếp xúc với môi trường.
  • Tiếp xúc với mắt: Rửa ngay lập tức bằng nước sạch và đi khám bác sĩ.
  • Tiếp xúc với da: Làm sạch ngay lập tức bằng xà phòng và nước. Nếu có kích ứng đi khám bác sĩ.
  • Hít phải: Đưa nạn nhân ra khỏi khu vực có khí độc. Cung cấp không khí trong lành. Nếu có triệu chứng tìm sự giúp đỡ y tế.
  • Nuốt phải: Nếu nuốt phải không cố gắng nôn. Cung cấp nước sạch và đi khám bác sĩ ngay.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Sodium Chromate

Na₂CrO₄ + HCl → NaCl + CrCl₃ + H₂O

Na₂CrO₄ + H₂SO₄ → Na₂SO₄ + CrO₃ + H₂O

Na₂CrO₄ + NaI + H₂SO₄ → Na₂SO₄ + CrO₃ + I₂ + H₂O

Na₂CrO₄ + FeSO₄ + H₂SO₄ → Na₂SO₄ + Cr₂(SO₄)₃ + Fe₂(SO₄)₃ + H₂O

Na₂CrO₄ + Br₂ + NaOH → Na₂CrO₄ + NaBr + H₂O

Na₂CrO₄ → Na₂Cr₂O₇

Na₂CrO₄ + BaCl₂ → BaCrO₄ (kết tủa) + NaCl

Na₂CrO₄ + NaOH → Na₂CrO₄ + H₂O

Na₂CrO₄ + AgNO₃ → Ag₂CrO₄ (kết tủa) + NaNO₃

Những tên gọi khác của sản phẩm

Na2CrO4, sodium chromate, Na2Cr2O4, natri cromat

Sodium chromate cas

7775-11-03

Sản phẩm liên quan

NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATEAlternative view of NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATE

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATEAlternative view of ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80Alternative view of TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80

CHẤT KHỬ BỌT – DEFOAMER – AF2000 – AF3000 – DF190Alternative view of CHẤT KHỬ BỌT – DEFOAMER – AF2000 – AF3000 – DF190
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

CHẤT KHỬ BỌT – DEFOAMER – AF2000 – AF3000 – DF190

Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2Alternative view of Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Copper(II) chloride – Đồng Clorua – CuCl2

Hàng Mới Về

  • TEA – C6H15NO3 – TRIETHANOL AMINE TEA – C6H15NO3 – TRIETHANOL AMINE
  • NATRI CITRAT – NA3C6H5O7 – TRISODIUM CITRATE NATRI CITRAT – NA3C6H5O7 – TRISODIUM CITRATE
  • Crom Oxit - Cr2O3 - Chromium Oxide Crom Oxit - Cr2O3 - Chromium Oxide
  • EDTA – EDTA 2NA – EDTA 4NA EDTA – EDTA 2NA – EDTA 4NA

Top Selling Chemicals

  • TINH BỘT BẮP – CORN STARCH – TINH BỘT NGÔ TINH BỘT BẮP – CORN STARCH – TINH BỘT NGÔ
  • SODIUM PYROPHOSPHATE – NA4P2O7 – TSPP SODIUM PYROPHOSPHATE – NA4P2O7 – TSPP
  • Hồ Mềm Vải - Soulbio ET Softener Hồ Mềm Vải - Soulbio ET Softener
  • TITANIUM DIOXIDE – TIO2 – TITAN DIOXIT TITANIUM DIOXIDE – TIO2 – TITAN DIOXIT

Top Supplying chemicals

  • MONO ETHYLENE GLYCOL – MEG – C2H6O2 – MONOETYLEN GLYCOL MONO ETHYLENE GLYCOL – MEG – C2H6O2 – MONOETYLEN GLYCOL
  • Dicalcium Phosphate - CaHPO4.2H2O - DCP Dicalcium Phosphate - CaHPO4.2H2O - DCP
  • ĐƯỜNG ASPARTAME – CHẤT TẠO NGỌT E951 – C14H18N2O5 ĐƯỜNG ASPARTAME – CHẤT TẠO NGỌT E951 – C14H18N2O5
  • PNB – PROPYLENE GLYCOL MONOBUTYL ETHER – PROPYLENE GLYCOL N BUTYL ETHER PNB – PROPYLENE GLYCOL MONOBUTYL ETHER – PROPYLENE GLYCOL N BUTYL ETHER

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook