Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

NATRI SALICYLAT – C7H5NAO3 – SODIUM SALICYLATE
NATRI SALICYLAT – C7H5NAO3 – SODIUM SALICYLATE - Ảnh 2
NATRI SALICYLAT – C7H5NAO3 – SODIUM SALICYLATE - Ảnh 3
NATRI SALICYLAT – C7H5NAO3 – SODIUM SALICYLATE - Ảnh 4
NATRI SALICYLAT – C7H5NAO3 – SODIUM SALICYLATE
NATRI SALICYLAT – C7H5NAO3 – SODIUM SALICYLATE - Ảnh 2
NATRI SALICYLAT – C7H5NAO3 – SODIUM SALICYLATE - Ảnh 3
NATRI SALICYLAT – C7H5NAO3 – SODIUM SALICYLATE - Ảnh 4
Sản phẩm

NATRI SALICYLAT – C7H5NAO3 – SODIUM SALICYLATE

Tên sản phẩm Natri Salicylat

Quy cách 25kg

Hàm lượng n/a

Xuất xứ Trung Quốc

Số CAS 54-21-7

Danh mục: Dược phẩm, Y tế, Hóa mỹ phẩm, Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Sodium Salicylate là gì

Sodium Salicylate là một hợp chất hữu cơ, muối của axit salicylic và natri. Công thức hóa học của nó là C7H5NaO3. Đây là một loại thuốc giảm đau chống viêm được sử dụng trong y học. Sodium Salicylate có tính chất tương tự aspirin nhưng ít gây kích ứng dạ dày hơn.

Tính chất vật lý của Sodium Salicylate

Sodium Salicylate là chất rắn màu trắng hay không màu. Nó có dạng tinh thể hoặc bột mịn. Chất này dễ tan trong nước tạo ra dung dịch trong suốt. Sodium Salicylate không có mùi đặc trưng vị hơi đắng.

Tính chất hóa học của Sodium Salicylate

Sodium Salicylate là muối của axit salicylic. Nó có tính ổn định cao trong điều kiện thường. Khi tan trong nước, Sodium Salicylate phân ly thành ion natri (Na+) và salicylate (C7H5O3-). Nó có khả năng phản ứng với axit mạnh để tái tạo axit salicylic.

Điều chế Sodium Salicylate

Sodium Salicylate được điều chế bằng cách cho axit salicylic (C7H6O3) phản ứng với natri hydroxide (NaOH). Quá trình này tạo ra Sodium Salicylate và nước. Sau đó sản phẩm được kết tinh để thu được muối tinh khiết.

Phương trình điều chế Sodium Salicylate (C7H5NaO3) bằng cách cho axit salicylic (C7H6O3) phản ứng với natri hydroxide (NaOH) như sau:

C7​H6​O3​ + NaOH → C7​H5​NaO3​ + H2​O

Ứng dụng của Sodium Salicylate

Sodium Salicylate được sử dụng làm thuốc giảm đau chống viêm trong y học. Nó giúp giảm các triệu chứng đau đầu với viêm khớp cả sốt.

Sodium Salicylate cũng được dùng trong ngành công nghiệp như chất bảo quản với làm chất trung gian trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ.

h2o cas msds powder

SDS của Sodium Salicylate

Sodium salicylate là hợp chất hữu cơ. Dạng bột trắng hòa tan tốt trong nước. Không cháy nhưng có thể gây kích ứng da. Hít phải bụi có thể ảnh hưởng đến hô hấp. Nếu dính vào da rửa sạch ngay bằng nước. Bảo quản nơi khô ráo tránh ánh sáng trực tiếp.

pH của Sodium Salicylate

Sodium salicylate có tính kiềm nhẹ. Độ pH trong dung dịch loãng thường từ 6 đến 7. Phụ thuộc vào nồng độ và môi trường. Thích hợp dùng trong các phản ứng sinh học. Được ứng dụng rộng rãi trong nghiên cứu hóa học.

pKa của Sodium Salicylate

Sodium salicylate có pKa khoảng 3.0. Tương ứng với khả năng phân ly trong dung dịch. Giá trị này giúp xác định tính axit của hợp chất. Đóng vai trò quan trọng trong phân tích hóa học. Phù hợp trong các ứng dụng dược phẩm và sinh học.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Sodium Salicylate

Phản ứng giữa C7​H5NaO3 (Natri Salicylat) và HCl

C7​H5​NaO3​ + HCl → C7​H6​O3 ​+ NaCl

Phản ứng với nước

C7​H5​NaO3​ + H2​O → Không xảy ra

Phản ứng với HCl

C7​H5​NaO3​ + HCl → C7​H6​O3​ + NaCl

Những tên gọi khác của sản phẩm

Natri salixylat, C7H5NaO3, SODIUM SALICYLATE, NATRI SALICYLAT, NATRI SALICYLATE, SODIUM SALIXYLATE, sodium salicylate merck

Sản phẩm liên quan

Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2Alternative view of Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Copper(II) chloride – Đồng Clorua – CuCl2

NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATEAlternative view of NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATE

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONEAlternative view of ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8OAlternative view of BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR SAlternative view of LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S
Xem nhanh

Cao Su

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍAAlternative view of MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOLAlternative view of BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL

Hàng Mới Về

  • ACESULFAME K – C4H4KNO4S – ĐƯỜNG ACK – ACESULFAME POTASSIUM ACESULFAME K – C4H4KNO4S – ĐƯỜNG ACK – ACESULFAME POTASSIUM
  • CHẤT PHÁ BỌT – DEFOAMER – ANTI FOAM CHẤT PHÁ BỌT – DEFOAMER – ANTI FOAM
  • COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE
  • Sắt Sunphat - FeSO4.7H2O - Ferrous Sulfate Sắt Sunphat - FeSO4.7H2O - Ferrous Sulfate

Top Selling Chemicals

  • TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
  • Manganese Chloride - MnCl2 - Mangan Clorua Manganese Chloride - MnCl2 - Mangan Clorua
  • CADMIUM – CADMI CADMIUM – CADMI
  • CHROMOSAL B – CR4(SO4)5(OH)2 – CHROMIUM SULPHATE BASIC CHROMOSAL B – CR4(SO4)5(OH)2 – CHROMIUM SULPHATE BASIC

Top Supplying chemicals

  • CORONATE HXR CORONATE HXR
  • HYDRAZINE – DIAMINE – N2H4.H2O HYDRAZINE – DIAMINE – N2H4.H2O
  • AMMONIUM MOLYBDATE – (NH4)6MO7O24 – AMONI MOLYBDATE - AMONI MOLIPDAT AMMONIUM MOLYBDATE – (NH4)6MO7O24 – AMONI MOLYBDATE - AMONI MOLIPDAT
  • XANTHAN GUM – E415 – GÔM XANTHAN XANTHAN GUM – E415 – GÔM XANTHAN

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook