Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

Sắt Sunphat - FeSO4.7H2O - Ferrous Sulfate
Sắt Sunphat - FeSO4.7H2O - Ferrous Sulfate - Ảnh 2
Sắt Sunphat - FeSO4.7H2O - Ferrous Sulfate - Ảnh 3
Sắt Sunphat - FeSO4.7H2O - Ferrous Sulfate - Ảnh 4
Sắt Sunphat - FeSO4.7H2O - Ferrous Sulfate
Sắt Sunphat - FeSO4.7H2O - Ferrous Sulfate - Ảnh 2
Sắt Sunphat - FeSO4.7H2O - Ferrous Sulfate - Ảnh 3
Sắt Sunphat - FeSO4.7H2O - Ferrous Sulfate - Ảnh 4
Sản phẩm

Sắt Sunphat – FeSO4.7H2O – Ferrous Sulfate

Tên sản phẩm Sắt Sunphat

Quy cách 25 kg

Hàm lượng Đang cập nhật

Xuất xứ Trung Quốc

Số CAS 7782-63-0

Danh mục: Hóa chất cơ bản, Phân bón, Sản phẩm, Xử lý nước
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Sắt Sunphat Là Gì

Sắt sunphat là một hợp chất hóa học có công thức FeSO4. Đây là một loại muối sắt thường tồn tại dưới dạng tinh thể ngậm nước. Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ công nghiệp đến y tế.

Tính Chất Vật Lý Của FeSO4

FeSO4 là một chất rắn có màu xanh lục khi ngậm nước không màu hay trắng khi khan. Nó dễ tan trong nước có khả năng hút ẩm từ không khí. FeSO4 tồn tại ở nhiều dạng ngậm nước khác nhau phổ biến nhất là heptahydrate (FeSO4·7H2O).

Tính Chất Hóa Học Của FeSO4

FeSO4 có tính chất của một muối axit dễ bị oxy hóa trong không khí để tạo ra sắt(III) sunphat (Fe2(SO4)3) và oxit sắt. Khi phản ứng với kiềm nó tạo ra sắt(II) hydroxide (Fe(OH)2). FeSO4 cũng có thể phản ứng với axit và các chất khử.

Điều Chế FeSO4

FeSO4 thường được điều chế bằng cách hòa tan sắt hoặc các hợp chất chứa sắt trong axit sulfuric (H2SO4). Ngoài ra nó cũng có thể thu được như sản phẩm phụ từ các quá trình công nghiệp như từ sản xuất thép hay xử lý quặng sắt.

Ứng Dụng Của FeSO4

FeSO4 được sử dụng trong nông nghiệp làm phân bón giúp cung cấp sắt cho cây trồng. Nó cũng được dùng trong xử lý nước để loại bỏ các chất ô nhiễm. Trong y tế FeSO4 được dùng để bổ sung sắt cho cơ thể điều trị thiếu máu do thiếu sắt.

colour of formula molecular weight ct cas hexahydrate ph powder hydrate hydrated price 25kg sds feso4- fe2 so4 3 fe2so43 kmno4+feso4+h2so4 oh feoh2 k2cr2o7+feso4+h2so4 2-feso4 naoh+feso4 ba no3 feno32 feso4-fe baoh2 đọc viết 3-feso4 fe3o4 pt dd feso4+nh3+h2o koh+feso4

Số oxi hóa của Fe trong FeSO4

Fe trong FeSO4 có số oxi hóa là +2. Đây là số oxi hóa của sắt trong hợp chất này. FeSO4 là một hợp chất ferrous tức là sắt có trạng thái oxy hóa +2. Số oxi hóa này giúp phân biệt FeSO4 với các hợp chất khác như Fe2(SO4)3, trong đó Fe có số oxi hóa +3.

Dung dịch FeSO4 màu gì?

Dung dịch FeSO4 có màu xanh nhạt. Đây là đặc trưng của muối sắt(II). Màu sắc của dung dịch FeSO4 thường thay đổi khi bị oxi hóa thành FeSO4 gây ra sự thay đổi màu sắc. Dung dịch FeSO4 có thể chuyển sang màu nâu nếu bị oxi hóa.

FeSO4 có kết tủa không – FeSO4 kết tủa màu gì?

FeSO4 không kết tủa trong điều kiện thường. Tuy nhiên khi thêm các dung dịch khác như NaOH, FeSO4 có thể tạo kết tủa Fe(OH)2. Điều này xảy ra khi Fe2+ kết hợp với OH- tạo thành Fe(OH)2 không tan. Fe(OH)2 có màu xanh lá cây nhạt.

FeSO4 có tan không?

FeSO4 tan trong nước. Muối này dễ dàng hòa tan trong nước tạo ra dung dịch màu xanh nhạt. Độ tan của FeSO4 còn phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ dung dịch. Tại nhiệt độ cao, khả năng tan của FeSO4 càng lớn.

FeSO4 là chất điện li mạnh hay yếu?

FeSO4 là chất điện li yếu. Nó chỉ phân ly một phần trong dung dịch nước tạo ra các ion Fe2+ và SO4²-. Dù vậy FeSO4 vẫn có khả năng dẫn điện do sự hiện diện của các ion trong dung dịch.

Phương trình điện li của FeSO4 trong nước như sau

FeSO4 (rắn) → Fe²⁺ (aq) + SO4²⁻ (aq)

FeSO4 và CuSO4 đều tác dụng được với?

FeSO4 và CuSO4 đều tác dụng được với các dung dịch có chứa axit hoặc các chất oxy hóa. Chúng có thể tham gia vào các phản ứng trao đổi ví dụ khi thêm dung dịch NaOH vào, chúng tạo thành kết tủa kim loại tương ứng.

Trong quá trình bảo quản một mẫu muối FeSO4·7H2O

Trong quá trình bảo quản FeSO4·7H2O cần giữ chúng ở nơi khô ráo. FeSO4·7H2O dễ hút ẩm sẽ phân hủy khi tiếp xúc với không khí ẩm. Để bảo quản lâu dài cần tránh ánh sáng và độ ẩm cao.

Hóa trị của Fe trong FeSO4

Trong FeSO4, Fe có hóa trị +2. Đây là hóa trị của sắt khi ở trong muối sắt(II). Muối này còn được gọi là ferrous sulfate, nơi Fe2+ là ion chủ yếu.

Ferrous Sulphate Heptahydrate MSDS

Ferrous Sulphate Heptahydrate (FeSO4·7H2O) là một hợp chất chứa sắt có màu xanh nhạt. Trong MSDS (Material Safety Data Sheet), thông tin liên quan đến tính chất vật lý, cách bảo quản, các nguy hiểm khi tiếp xúc với hóa chất này được nêu rõ. FeSO4·7H2O được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp dược phẩm với xử lý nước.

Bán FeSO4 ở đâu

FeSO4 chất lượng cao giá cạnh tranh. Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Đảm bảo độ tinh khiết vượt trội. Giao hàng nhanh chóng. Nhận hàng dễ dàng thanh toán linh hoạt. Liên hệ ngay để đặt hàng. Bán FeSO4 uy tín chính hãng.

Phương trình tiêu biểu của Sắt Sunphat

Phản ứng với KMnO4 và H2SO4 

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Phản ứng với xút

FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4

Phản ứng với Cl2 

FeSO4 + Cl2 → FeCl2 + SO2

Phản ứng oxy hóa

FeSO4 + O2 → Fe2(SO4)3

Phản ứng với đồng

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

Phản ứng điều chế từ Fe(OH)2

Fe(OH)2​ + H2​SO4 ​→ FeSO4 ​+ H2​O

Phản ứng với HCl 

FeSO4 + HCl → FeCl2 + H2SO4

Phản ứng với K2Cr2O7 và H2SO4 

FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

Phản ứng với Hidro

FeSO4 ​+ H2​ → Fe + H2​SO4​

Phản ứng với nhôm

Al + FeSO4 → Al2(SO4)3 + Fe

Phản ứng với Cl2 

Cl2 + FeSO4 → FeCl2 + SO2

Phản ứng với Fe 

Fe + FeSO4 → Fe2SO4

Phản ứng nung nóng

Fe2​SO4​ → 2FeSO4​

Phản ứng với xút

FeSO4​ + 2NaOH → Fe(OH)2 ​+ Na2​SO4​

Phản ứng với Mg 

Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe

Phản ứng với BaCl2 

FeSO4 + BaCl2 → BaSO4 + FeCl2

Phản ứng với H2SO4 nóng đặc

FeSO4 + H2SO4 (nóng đặc) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Phản ứng với H2S 

H2S + FeSO4 → FeS + H2SO4

Phản ứng với kẽm

Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe

Phản ứng với Fe(OH)2

Fe(OH)2 + FeSO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

Phản ứng với KOH 

FeSO4 + KOH → Fe(OH)2 + K2SO4

Phản ứng với Cu 

FeSO4 + Cu → CuSO4 + Fe

Phản ứng với H2S 

FeSO4 + H2S → FeS + H2SO4

Phản ứng với H2SO4 loãng

FeSO4 + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2O

Phản ứng với HNO3

FeSO4 ​+ 2HNO3 ​→ Fe(NO3​)2 ​+ H2​SO4​

Phản ứng với HNO3

FeSO4​ + 6HNO3 ​→ Fe(NO3​)3 ​+ H2​SO4​

Phản ứng với FeO 

FeO + FeSO4 → Fe2(SO4)3

Phản ứng với FeCl2 

FeSO4 + FeCl2 → FeCl3 + FeSO4

Phản ứng với HNO3 đặc nóng

FeSO4 + HNO3 (đặc nóng) → Fe(NO3)3 + SO2

Phản ứng điều chế từ sắt

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

Phản ứng điều chế từ FeCl2

FeCl2​ + H2​SO4 ​→ FeSO4​ + 2HCl

Phản ứng với Br2 

FeSO4 + Br2 → FeBr2 + SO2

Phản ứng với KMnO4 và KHSO4 

FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Phản ứng điều chế FeS 

FeS + O2​ → FeSO4​

Phản ứng với AgNO3 

FeSO4 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag2SO4

Phản ứng với NH3 

FeSO4 + NH3 → FeSO4 + NH3 (dung dịch)

Phản ứng với Ba(OH)2

FeSO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + Fe(OH)2

Phản ứng với Na 

Na + FeSO4 → Na2SO4 + Fe

Phản ứng với Al 

FeSO4 + Al → Al2(SO4)3 + Fe

Phản ứng với HCl 

FeSO4 + HCl → FeCl2 + H2SO4

Phản ứng với KOH 

KOH + FeSO4 → Fe(OH)2 + K2SO4

Phản ứng với HNO3 

FeSO4 + HNO3 (loãng) → Fe(NO3)2 + H2SO4

Phản ứng với NH3 

NH3 + FeSO4 → FeSO4 + NH3 (dung dịch)

Phản ứng đồng 2 sunfat tác dụng với sắt

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Phản ứng với CuSO4 

FeSO4 + CuSO4 → không phản ứng

Phản ứng với FeO 

FeO + FeSO4 → Fe2(SO4)3

Phản ứng với H2 

FeSO4 + H2 → Fe + H2SO4

Phản ứng với KMnO4 và nước

FeSO4 + KMnO4 + H2O → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Phản ứng với Fe(NO3)3

FeSO4 + Fe(NO3)3 → không phản ứng

Phản ứng với Na2CO3 

FeSO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + FeCO3

Phản ứng với Na2S 

FeSO4 + Na2S → Na2SO4 + FeS

Phản ứng với NaCl 

FeSO4 + NaCl → Na2SO4 + FeCl2

Phản ứng với NaNO3 

FeSO4 + NaNO3 → Na2SO4 + Fe(NO3)3

Phản ứng với O2 

FeSO4 + O2 → Fe2O3 + SO2

Phản ứng với NH3 và H2O 

FeSO4 + NH3 + H2O → Fe(OH)2 + NH4SO4

Phản ứng với KOH 

KOH + FeSO4 → Fe(OH)2 + K2SO4

Những tên gọi khác của sản phẩm

Sắt Sunphat, Iron Sulfate, Ferrous Sulfate, FeSO4.7H2O, FeSO4, Sắt Sulfate, Sắt Sunphate, Phèn sắt, Ferrous Sulphate Heptahydrate, Iron Sulphate, Sắt Sulphate, Sắt Sunfate, Phèn sắt Sunfat, Sắt II sunphat, ferrous sulphate heptahydrate

Sản phẩm liên quan

Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261Alternative view of Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Potassium Acetate – Potassium Ethanoate – E261

SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONATAlternative view of SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONAT
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONAT

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONEAlternative view of ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE

Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4Alternative view of Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4
Xem nhanh

Phụ gia thực phẩm

Trikali phosphat – Potassium phosphate – K3PO4

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THFAlternative view of TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
Xem nhanh

Cao Su

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOLAlternative view of BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL

Natri tetrafluoroborat - Sodium Tetrafluoroborate - NaBF4Alternative view of Natri tetrafluoroborat - Sodium Tetrafluoroborate - NaBF4
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Natri tetrafluoroborat – Sodium Tetrafluoroborate – NaBF4

Hàng Mới Về

  • Chất Chống Oxy Hóa - Antioxidant - Irganox - Tetraalkofen BPE Chất Chống Oxy Hóa - Antioxidant - Irganox - Tetraalkofen BPE
  • BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL
  • KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE
  • DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER

Top Selling Chemicals

  • BUTYL CARBITOL – C8H18O3 – BCA BUTYL CARBITOL – C8H18O3 – BCA
  • TITANIUM DIOXIDE – TIO2 – TITAN DIOXIT TITANIUM DIOXIDE – TIO2 – TITAN DIOXIT
  • Hóa Chất CMC – SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE Hóa Chất CMC – SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE
  • CHÌ NITRAT – PB(NO3)2 – LEAD NITRATE CHÌ NITRAT – PB(NO3)2 – LEAD NITRATE

Top Supplying chemicals

  • Magnesium Carbonate - MgCO3 - Magie Cacbonat Magnesium Carbonate - MgCO3 - Magie Cacbonat
  • SODIUM THIOSULFATE – NA2S2O3 – NATRI THIOSULFAT – THIOSULFATE SODIUM THIOSULFATE – NA2S2O3 – NATRI THIOSULFAT – THIOSULFATE
  • Bột Talc - Talcum powder - Bột Tan Bột Talc - Talcum powder - Bột Tan
  • H3PO2 - Hypophosphorous Acid - Axit Hypophosphoric H3PO2 - Hypophosphorous Acid - Axit Hypophosphoric

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook