Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

SODIUM SULPHATE ANHYDROUS – NA2SO4 – NATRI SULFAT
SODIUM SULPHATE ANHYDROUS – NA2SO4 – NATRI SULFAT - Ảnh 2
SODIUM SULPHATE ANHYDROUS – NA2SO4 – NATRI SULFAT - Ảnh 3
SODIUM SULPHATE ANHYDROUS – NA2SO4 – NATRI SULFAT - Ảnh 4
SODIUM SULPHATE ANHYDROUS – NA2SO4 – NATRI SULFAT
SODIUM SULPHATE ANHYDROUS – NA2SO4 – NATRI SULFAT - Ảnh 2
SODIUM SULPHATE ANHYDROUS – NA2SO4 – NATRI SULFAT - Ảnh 3
SODIUM SULPHATE ANHYDROUS – NA2SO4 – NATRI SULFAT - Ảnh 4
May mặc, Dệt nhuộm

SODIUM SULPHATE ANHYDROUS – NA2SO4 – NATRI SULFAT

Tên sản phẩm NA2SO4

Quy cách 50 kg/bao

Hàm lượng 99%

Xuất xứ Trung Quốc

Số CAS 7757-82-6

Danh mục: Hóa chất cơ bản, May mặc, Dệt nhuộm, Sản phẩm, Thủy tinh Gốm sứ, Xử lý nước
Danh mục sản phẩm
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Mô tả

Sodium Sulphate là gì

Sodium Sulphate hay còn gọi là natri sunfat là một hợp chất hóa học với công thức Na2SO4. Đây là một loại muối vô cơ. Sodium Sulphate thường xuất hiện dưới dạng tinh thể hoặc bột màu trắng không mùi.

Tính chất vật lý của Sodium Sulphate

Sodium Sulphate có màu trắng dễ hòa tan trong nước. Ở dạng khan nó có nhiệt độ nóng chảy cao, khoảng 884°C. Dạng ngậm nước Na2SO4·10H2O (mirabilite) có tính chất dễ tan hơn chuyển thành dạng khan khi làm khô.

Tính chất hóa học của Sodium Sulphate

Sodium Sulphate là một muối trung tính. Khi tan trong nước nó không làm thay đổi pH của dung dịch. Hợp chất này tương đối bền vững ở nhiệt độ thường nhưng khi tiếp xúc với axit mạnh nó có thể tạo ra axit sulfuric. Sodium Sulphate cũng có khả năng kết hợp với nhiều kim loại và hợp chất khác.

Điều chế Sodium Sulphate

Sodium Sulphate có thể điều chế từ phản ứng giữa axit sulfuric và natri clorua theo phương pháp Mannheim. Ngoài ra nó còn thu hồi từ tự nhiên trong các hồ muối và khoáng chất mirabilite.

2NaCl + H2​SO4 ​→ Na2​SO4 ​+ 2HCl

Ứng dụng của Sodium Sulphate

Sodium Sulphate sử dụng rộng rãi trong công nghiệp. Nó là thành phần quan trọng trong sản xuất giấy, bột giặt và thủy tinh. Trong ngành dệt may Sodium Sulphate giúp ổn định màu nhuộm trên vải.

price chemical formula sds of buy đọc bacl2 tượng tác bacl nhiêu biết bahco32 ba hco3 2 bahco3 na2so4+baoh2 oh baoh2 vào bano32 no3 nano3 h2o h2so4 h20 kcl+na2so4 cacl2+na2so4 cacl2 koh+na2so4 mgcl2 feoh3 fe 3 fecl3 na2co3 nahso4 co2 pt hno3 pb nahco3 na2so3 so3 kmno4 k2so4 cuoh2 nh4cl nh4 2so4 s so2 cucl2 cuno32 ch3cooh by and

Sodium Sulphate Anhydrous

Sodium sulphate anhydrous là dạng khan của muối natri sunfat. Nó không chứa nước trong cấu trúc. Tính chất này làm sodium sulphate anhydrous dễ bảo quản với vận chuyển. Muối này thường sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa và trong các ngành công nghiệp khác. Nó không hút ẩm từ không khí.

Sodium Sulphate MSDS

MSDS của sodium sulphate cung cấp thông tin về tính chất hóa học cùng nguy cơ tiềm ẩn. Sodium sulphate là chất an toàn khi sử dụng đúng cách. Tuy nhiên cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt và da. Khi tiếp xúc có thể gây kích ứng. Thông tin về cách bảo quản với xử lý cũng ghi trong MSDS.

Sodium Sulphate pH

Sodium sulphate là muối có tính trung tính. Khi hòa tan trong nước nó không thay đổi pH của dung dịch. Vì vậy pH của sodium sulphate trong nước là khoảng 7. Không làm quỳ tím chuyển màu. Dung dịch sodium sulphate không có tính axit hay bazơ mạnh.

Sodium Sulfate Trong Dầu Gội

Sodium sulfate là thành phần phổ biến trong các loại dầu gội. Nó giúp tạo bọt trong quá trình gội đầu. Tuy nhiên sodium sulfate có thể làm khô tóc nếu sử dụng lâu dài. Sử dụng chủ yếu để tạo kết cấu làm sạch hiệu quả. Một số loại dầu gội hiện nay giảm lượng sodium sulfate để bảo vệ tóc.

Sodium Sulfate Trong Mỹ Phẩm

Sodium sulfate sử dụng trong một số loại mỹ phẩm. Nó giúp ổn định công thức sản phẩm. Bên cạnh đó sodium sulfate còn giúp tạo kết cấu cho kem và sữa dưỡng thể. Một số sản phẩm có chứa sodium sulfate để làm tăng khả năng làm sạch.

Na2SO4 Có Phải Là Muối Axit Không?

Na2SO4 là muối trung tính. Nó không phải là muối axit. Hình thành từ phản ứng giữa axit sulfuric và base natri hydroxide. Không có tính axit trong dung dịch.

Na2SO4 Là Axit Hay Bazơ?

Na2SO4 là muối chứ không phải axit hay bazơ. Nó không có tính axit hoặc bazơ mạnh. Khi hòa tan trong nước nó không thay đổi pH của dung dịch.

Na2SO4 Có pH Bằng Bao Nhiêu?

pH của Na2SO4 trong nước là khoảng 7. Sodium sulfate không làm thay đổi độ pH của dung dịch. Không có tính axit hay bazơ.

Na2SO4 Có Màu Gì

Na2SO4 là muối màu trắng. Không có màu sắc đặc biệt. Hình thức bột trắng tinh khiết. Dễ dàng nhận diện do đặc điểm này.

Na2SO4 Làm Quỳ Tím Chuyển Màu Gì ?

Na2SO4 không làm quỳ tím chuyển màu. Nó là muối trung tính không có tính axit hay bazơ mạnh. Khi thử với quỳ tím màu sắc không thay đổi.

Na2SO4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu?

Na2SO4 là chất điện li yếu. Nó phân ly hoàn toàn trong nước nhưng không tạo ra ion mạnh. Dung dịch của sodium sulfate không dẫn điện mạnh.

Viết Phương Trình Điện Li Của Na2SO4

Phương trình điện li của Na2SO4

Na2SO4 → 2Na⁺ + SO₄²⁻.

Na2SO4 Có Tan Trong Nước Không?

Na2SO4 dễ dàng tan trong nước. Khi hòa tan nó tạo thành dung dịch trong suốt. Không tạo kết tủa.

Na2SO4 Có Kết Tủa Không?

Na2SO4 không tạo kết tủa trong dung dịch nước. Nó có thể tạo kết tủa khi gặp một số ion khác.

Phân Biệt NaCl Và Na2SO4

NaCl là muối của axit hydrochloric còn Na2SO4 là muối của axit sulfuric. NaCl dễ hòa tan trong nước, trong khi Na2SO4 có thể tạo kết tủa khi gặp các ion tương thích. NaCl không ảnh hưởng đến pH nhưng Na2SO4 có thể thay đổi pH trong một số điều kiện.

Sodium sulfate mua ở đâu

Sodium sulfate chất lượng cao. Mua ngay để nhận giá ưu đãi. Đảm bảo độ tinh khiết tuyệt đối. Đơn hàng giao nhanh chóng. Mua sodium sulfate ở đâu? Liên hệ ngay với chúng tôi. Giá cả hợp lý. Tư vấn miễn phí. Đảm bảo an toàn hiệu quả.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Sodium Sulphate

Na2​SO4​ + BaCl2​ → BaSO4 ​+ 2NaCl

BaCl2​ + Na2​SO4​ → BaSO4​ + 2NaCl (Hiện tượng kết tủa BaSO₄ trắng)

Ba(HCO3​)2​ + Na2​SO4​ → BaSO4​ + 2NaHCO3

Na2​SO4​ + Ba(OH)2​ → BaSO4​ + 2NaOH

Ba(NO3​)2​ + Na2​SO4​ → BaSO4​ + 2NaNO3

NaOH + Na2​SO4​→ (Không phản ứng)

NaOH + H2​SO4​ → Na2​SO4​ + H2​O

Na2​SO4 ​+ KCl → NaCl + K2​SO4

CaCl2​ + Na2​SO4​ → CaSO4​ + 2NaCl

AgNO3 ​+ Na2​SO4​ → NaNO3​ + Ag2​SO4

Na2​SO4​ + HCl → NaCl + H2​SO4​

KOH + Na2​SO4​ → (Không phản ứng)

MgCl2​ + Na2​SO4​ → MgSO4​ + 2NaCl

Fe(OH)3​ + Na2​SO4​ → FeSO4 ​+ 2NaOH

FeCl3​ + Na2​SO4​ → FeSO4 ​+ 2NaCl

Na2​SO4​ + CO2​→ (Không phản ứng)

Na2​SO4​ + BaCl2​ (Pt ion) → BaSO4​ + 2NaCl

Na2​SO4​ + HNO3​ → NaNO3​ + H2​SO4

Pb(NO3​)2 ​+ Na2​SO4​ → PbSO4​ + 2NaNO3

NaHCO3​ + Na2​SO4​ →​ (Không phản ứng)

Na2​CO3 ​+ Na2​SO4​ →​ (Không phản ứng)

Na2​SO4 ​+ H2​SO4​→​ (Không phản ứng)

SO3​ + Na2​SO4​ → (Không phản ứng)

CuOH2​ + Na2​SO4​ → CuSO4​ + 2NaOH

Al(OH)3​ + Na2​SO4​ → Na2​SO4 ​+ AlSO4

Al + Na2​SO4​ → (Không phản ứng)

Na2​SO4 ​+ CuCl2​ → CuSO4​ + 2NaCl

Cu(NO3​)2​ + Na2​SO4​ → CuSO4​ + 2NaNO3

CH3​COOH + Na2​SO4​ → (Không phản ứng)

NaHSO4​ (nhiệt độ) → Na2​SO4​ + H2​SO4​

Na2​SO3​ + O2​ → Na2​SO4​

H2​SO4​ + Na2​CO3​ → Na2​SO4​ + H2​O + CO2​

Na2​SO4​ + Na2​CO3​ → Na2​SO4​ + Na2​CO3

SO3​ + Na2​O → Na2​SO4​

Na2​CO3 ​+ H2​SO4​ → Na2​SO4​ + CO2​ + H2​O

Na2​SO3 ​+ KMnO4​ + H2​SO4​ → Na2​SO4​ + MnSO4 ​+ K2​SO4​ + H2​O

Na2​SO4​ + BaCl2​ → BaSO4​(s) + 2NaCl

Những tên gọi khác của sản phẩm

NA2SO4, SODIUM SULPHATE ANHYDROUS, NATRI SUNPHAT, NATRI SULFAT, NATRI SULFATE, NATRI SULPHATE, NATRI SUNFATE, SODIUM SULFATE, SODIUM SUNFATE

Sodium sulphate cas no

7757-82-6

Sodium sulfate hs code

28331900

Sản phẩm liên quan

Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2Alternative view of Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Copper(II) chloride – Đồng Clorua – CuCl2

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THFAlternative view of TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
Xem nhanh

Cao Su

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOLAlternative view of BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL

Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3Alternative view of Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Lithi cacbonat – Lithium carbonate – Li2CO3

Natri tetrafluoroborat - Sodium Tetrafluoroborate - NaBF4Alternative view of Natri tetrafluoroborat - Sodium Tetrafluoroborate - NaBF4
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Natri tetrafluoroborat – Sodium Tetrafluoroborate – NaBF4

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR

Glycerin - C3H8O3 - Glycerol
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Glycerin – C3H8O3 – Glycerol

NH4CL – MUỐI LẠNHAlternative view of NH4CL – MUỐI LẠNH
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

NH4CL – MUỐI LẠNH

Hàng Mới Về

  • TIXOSIL – SIO2 – E551 TIXOSIL – SIO2 – E551
  • ALUMINUM CHLOROHYDRATE – AL2CL(OH)5 – ALUMINUM CHLORIDE HYDROXIDE ALUMINUM CHLOROHYDRATE – AL2CL(OH)5 – ALUMINUM CHLORIDE HYDROXIDE
  • BTA – BENZOTRIAZOLE BTA – BENZOTRIAZOLE
  • Aluminum Chloride - AlCl3 - Nhôm Clorua Aluminum Chloride - AlCl3 - Nhôm Clorua

Top Selling Chemicals

  • Đạm Hà Bắc Đạm Hà Bắc
  • TINH BỘT BẮP – CORN STARCH – TINH BỘT NGÔ TINH BỘT BẮP – CORN STARCH – TINH BỘT NGÔ
  • NÂU CARAMEL - CARAMEL COLOR NÂU CARAMEL - CARAMEL COLOR
  • Hydroquinone - C6H4(OH)2 - Quinone Hydroquinone - C6H4(OH)2 - Quinone

Top Supplying chemicals

  • KALI BICROMAT – K2CR2O7 – POTASSIUM DICROMATE KALI BICROMAT – K2CR2O7 – POTASSIUM DICROMATE
  • Hypersperse MDC 200 - Chất Ức Chế Cáu Cặn RO Hypersperse MDC 200 - Chất Ức Chế Cáu Cặn RO
  • MNCO3 – MANGANESE CARBONATE MNCO3 – MANGANESE CARBONATE
  • TINOPAL – OPTICAL BRIGHTENER – C28H20NA2O6S2 TINOPAL – OPTICAL BRIGHTENER – C28H20NA2O6S2

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook