Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

Axit Fumaric - C4H4O4
Axit Fumaric - C4H4O4 - Ảnh 2
Axit Fumaric - C4H4O4 - Ảnh 3
Axit Fumaric - C4H4O4
Axit Fumaric - C4H4O4 - Ảnh 2
Axit Fumaric - C4H4O4 - Ảnh 3
Sơn, Mực In

Axit Fumaric – C4H4O4

Tên sản phẩm Axit Fumaric

Quy cách 100 gam, 25 kg

Hàm lượng Đang cập nhật

Xuất xứ Ấn Độ, Trung Quốc

Số CAS 110-17-8

Danh mục: Dược phẩm, Y tế, Hóa chất cơ bản, Hóa mỹ phẩm, Nhựa, Phụ gia thực phẩm, Sản phẩm, Sơn, Mực In
Danh mục sản phẩm
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Mô tả

Axit Fumaric Là Gì

Axit fumaric là một hợp chất hữu cơ có công thức C4H4O4. Đây là một axit dicarboxylic tìm thấy trong tự nhiên trong nhiều loại thực vật. Axit fumaric cũng sử dụng trong công nghiệp thực phẩm và dược phẩm.

Tính Chất Vật Lý Của Axit Fumaric

Axit fumaric là chất rắn màu trắng không mùi ít tan trong nước. Có vị chua nên thường sử dụng làm chất điều chỉnh độ pH trong thực phẩm. Điểm nóng chảy của axit fumaric khoảng 287°C.

Tính Chất Hóa Học Của Axit Fumaric

Axit fumaric có tính axit vừa phải có thể phản ứng với bazơ để tạo ra muối fumarat. Nó cũng tham gia vào các phản ứng este hóa với phản ứng khử trong quá trình sinh hóa. Axit fumaric bền vững ở nhiệt độ thường nhưng có thể bị phân hủy khi bị nung nóng mạnh.

Điều Chế Axit Fumaric

Axit fumaric điều chế từ quá trình oxy hóa các hợp chất hữu cơ như axit maleic hay từ quá trình lên men glucose. Trong công nghiệp thường sử dụng làm nguyên liệu để tạo ra axit fumaric.

C4​H4​O4​ (Axit maleic)  (quá trình oxy hóa hoặc nhiệt độ) -> C4​H4​O4​(Axit fumaric)

Ứng Dụng Của Axit Fumaric

  • Axit fumaric sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm làm chất điều chỉnh độ chua và chất bảo quản.
  • Nó còn dùng trong sản xuất nhựa và sơn.
  • Trong y học axit fumaric sử dụng để điều trị các bệnh da liễu như vẩy nến.

c4h4o4+hcl no china ester esters food additive merck powder price sds

Acid Fumaric Có Tác Dụng Gì

Acid fumaric là chất phụ gia thực phẩm. Thường sử dụng làm chất điều chỉnh độ chua. Có tác dụng tăng cường hương vị cả ổn định sản phẩm.

Fumaric Acid MSDS

Fumaric acid là chất rắn không màu. An toàn khi sử dụng đúng cách. Gây kích ứng nếu tiếp xúc trực tiếp với da hoặc mắt. Lưu trữ nơi khô ráo thoáng mát.

Fumaric Acid pH

Fumaric acid có pH thấp. Thường mang tính axit mạnh trong dung dịch nước. Độ pH phụ thuộc vào nồng độ dung dịch.

Fumaric Acid pKa

Fumaric acid có hai giá trị pKa. Giá trị pKa1 là 3.03. Giá trị pKa2 là 4.44.

Phản Ứng Của C4H4O4 Với NaOH

C4H4O4 + 2NaOH → Na2C4H2O4 + 2H2O. Tạo muối dinatri fumarate.

Phản Ứng Của C4H4O4 Với HCl

C4H4O4 + HCl → Không phản ứng. Fumaric acid là axit yếu nên không tương tác với HCl.

Axit Maleic Và Axit Fumaric

Axit maleic và axit fumaric là đồng phân. Axit maleic có cấu trúc cis, axit fumaric có cấu trúc trans. Tính chất vật lý và hóa học khác nhau.

Mua acid fumaric ở đâu

Cần mua acid fumaric chất lượng cao? Đến ngay với chúng tôi. Sản phẩm chính hãng đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế. Giá cả cạnh tranh minh bạch. Có sẵn hàng tại kho giao nhanh toàn quốc. Phù hợp cho thực phẩm, dược phẩm và công nghiệp. Hỗ trợ tư vấn chi tiết tận tình. Mua acid fumaric chưa bao giờ dễ dàng hơn.

Những tên gọi khác của sản phẩm

C4H4O4, Acid Fumaric, Axit Fumaric, axit trans-1,2-ethylenedicarboxylic, axit 2-butenedioic, axit trans-butenedioic, allomaleic, axit boletic, axit donitic, axit lichenic, Lichenic acid, trans-Butenedioic acid, Boletic acid

Fumaric acid cas number

110-17-8

Fumaric acid hs code

29171950

Sản phẩm liên quan

CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETATAlternative view of CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETAT
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETAT

Glycerin - C3H8O3 - Glycerol
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Glycerin – C3H8O3 – Glycerol

Methylcyclohexane -MCH - Dung môi sơn mực inAlternative view of Methylcyclohexane -MCH - Dung môi sơn mực in
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Methylcyclohexane -MCH – Dung môi sơn mực in

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATEAlternative view of SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE

NH4CL – MUỐI LẠNHAlternative view of NH4CL – MUỐI LẠNH
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

NH4CL – MUỐI LẠNH

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONEAlternative view of ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE

Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4Alternative view of Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4
Xem nhanh

Phụ gia thực phẩm

Trikali phosphat – Potassium phosphate – K3PO4

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHERAlternative view of DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER

Hàng Mới Về

  • H3PO2 - Hypophosphorous Acid - Axit Hypophosphoric H3PO2 - Hypophosphorous Acid - Axit Hypophosphoric
  • Bentonite - Bột Đất Sét Bentonite - Đất Sét Hoạt Tính Bentonite - Bột Đất Sét Bentonite - Đất Sét Hoạt Tính
  • NÂU CARAMEL - CARAMEL COLOR NÂU CARAMEL - CARAMEL COLOR
  • Isopropyl Acetate - C5H10O2 - Dung môi mực in Isopropyl Acetate - C5H10O2 - Dung môi mực in

Top Selling Chemicals

  • GUM ARABIC – E414 – GÔM ARABIC – ACACIA GUM GUM ARABIC – E414 – GÔM ARABIC – ACACIA GUM
  • CHROMIC ACID – CRO3 – CHROMIUM TRIOXIDE CHROMIC ACID – CRO3 – CHROMIUM TRIOXIDE
  • SODIUM HEXAMETAPHOSPHATE – NA6P6O18 – SHMP SODIUM HEXAMETAPHOSPHATE – NA6P6O18 – SHMP
  • CLORAMIN B – CLORAMINE B – CHLORAMIN B – CHLORAMINE B CLORAMIN B – CLORAMINE B – CHLORAMIN B – CHLORAMINE B

Top Supplying chemicals

  • POTASSIUM ALUMINIUM FLUORIDE – K3ALF6 – PAF POTASSIUM ALUMINIUM FLUORIDE – K3ALF6 – PAF
  • SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE
  • BROWN HT E155 – C27H18N4NA2O9S2 BROWN HT E155 – C27H18N4NA2O9S2
  • BUTYL ACETATE – C6H12O2 – BUTYL AXETAT – XĂNG THƠM – DẦU CHUỐI BUTYL ACETATE – C6H12O2 – BUTYL AXETAT – XĂNG THƠM – DẦU CHUỐI

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook