Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

Chlorine - Cl2 - Clo lỏng
Chlorine - Cl2 - Clo lỏng - Ảnh 2
Chlorine - Cl2 - Clo lỏng - Ảnh 3
Chlorine - Cl2 - Clo lỏng - Ảnh 4
Chlorine - Cl2 - Clo lỏng
Chlorine - Cl2 - Clo lỏng - Ảnh 2
Chlorine - Cl2 - Clo lỏng - Ảnh 3
Chlorine - Cl2 - Clo lỏng - Ảnh 4
Hóa chất cơ bản

Chlorine – Cl2 – Clo lỏng

Tên sản phẩm: Cl2

Quy cách: 900 kg

Hàm lượng: 99,5%

Xuất xứ: Việt Nam

Số CAS: 7782-50-5

Danh mục: Hóa chất cơ bản, Sản phẩm, Xử lý nước
Danh mục sản phẩm
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Mô tả

Clo lỏng Là Gì

Clo lỏng là khí clo (Cl2) hóa lỏng dưới áp suất cao hoặc nhiệt độ thấp. Đây là một chất khí có màu vàng lục và mùi hắc, thường sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp. Clo lỏng là chất oxy hóa mạnh và có tính khử trùng cao.

Tính Chất Vật Lý Của Cl2

Clo ở dạng khí có màu vàng lục và mùi đặc trưng nhưng khi hóa lỏng nó trở nên trong suốt và dễ bay hơi. Clo lỏng có khả năng tan kém trong nước nhưng dễ tan trong các dung môi hữu cơ. Ở áp suất bình thường, clo chuyển từ dạng lỏng sang khí ở nhiệt độ khoảng -34°C.

Tính Chất Hóa Học Của Cl2

Clo là một chất oxy hóa mạnh. Nó dễ dàng phản ứng với nhiều kim loại và phi kim để tạo ra các hợp chất clo hóa. Clo có khả năng khử trùng cao thường sử dụng để tiêu diệt vi khuẩn và vi sinh vật trong nước. Ngoài ra clo còn phản ứng với nước để tạo ra axit clohydric (HCl) và axit hypochlorous (HClO).

Điều Chế Cl2

Clo điều chế chủ yếu bằng phương pháp điện phân dung dịch muối ăn (NaCl) hoặc nước muối. Quá trình này tạo ra khí clo ở điện cực dương. Ngoài ra clo cũng có thể thu từ quá trình đốt cháy hydroclorua (HCl) trong không khí.

Ứng Dụng Của Clo lỏng

  • Clo lỏng sử dụng rộng rãi trong xử lý nước để khử trùng và làm sạch nước uống.
  • Nó cũng dùng trong công nghiệp sản xuất hóa chất, nhựa PVC, và nhiều hợp chất clo khác.
  • Clo còn có vai trò quan trọng trong ngành sản xuất giấy và dệt may để tẩy trắng.

c6h14+cl2 febr2 mn02 kbr benzen ch3 feno32 no3 2 ethylbenzene etylbenzen kmno4 cl2-hcl k2cr2o7 isobutan iso-butan koh p neopentan neo pentan cl2+koh đun nh3 nh3+ ch2ch2+cl2 ch2 butan n-butan tỉ lệ h20 hồ tinh bột k+ etan h2+ h mg+ kcl-cl2 hoá cl2+ kcl03 caoh2 ca oh2 oh cl2+caoh2 clorua vôi caocl2 cl2-caocl2 caoh fe+ hiện tượng td cl2-naclo fecl2+ al al+ alcl3 isopentan isopentane cu cu+ toluen toluene xảy hcl-cl2 feso4 fe2so43 fe2 so4 3 nabr kclo3-cl2 kclo3- cacl2 kcro2 methylbutane propan

Cl2 Có Tan Trong Nước Không

Cl2 tan ít trong nước. Tạo thành dung dịch axit yếu khi hòa tan. Sản phẩm là hỗn hợp axit clohydric (HCl) và axit hypoclorơ (HClO).

Số Oxi Hóa Của Cl2

Số oxi hóa của Cl2 là 0. Cl2 là dạng phân tử tự do, không bị oxi hóa hay khử.

Cl2 Màu Gì

Cl2 có màu vàng lục nhạt. Mùi hăng đặc trưng, dễ nhận biết.

Cl2 Là Liên Kết Gì

Cl2 là phân tử liên kết cộng hóa trị. Hai nguyên tử clo chia sẻ một cặp electron.

Chất Dùng Để Làm Khô Khí Cl2 Ẩm Là

Acid sulfuric đặc (H2SO4) dùng để làm khô khí Cl2 ẩm. H2SO4 hấp thụ hơi nước, giữ khí Cl2 khô.

Điều Chế Cl2 Trong Phòng Thí Nghiệm

Cl2 điều chế từ phản ứng giữa HCl đặc và MnO2. Phản ứng tạo ra khí Cl2, nước và MnCl2.

Điều Chế Cl2 Trong Công Nghiệp

Cl2 điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl. Điện phân tạo khí Cl2 tại cực dương, khí H2 tại cực âm, và NaOH trong dung dịch.

Mua clo lỏng công nghiệp ở đâu

Cần mua clo lỏng công nghiệp chất lượng cao? Đến ngay với chúng tôi. Sản phẩm chính hãng, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế. Giá cả cạnh tranh, minh bạch. Có sẵn hàng tại kho, báo giá chi tiết nhanh chóng. Phù hợp cho xử lý nước, công nghiệp hóa chất và sản xuất. Hỗ trợ tư vấn tận tình, đáp ứng mọi yêu cầu. Mua clo lỏng công nghiệp chưa bao giờ dễ dàng hơn.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Clo

Cl2 + 2KOH (đặc, nóng) → KCl + KClO3 + H2O

Cl2 + 2KOH (loãng, lạnh) → KCl + KClO + H2O

Ca(OH)2 + Cl2 → Ca(OCl)2 + H2O

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

FeCl2 + Cl2 → FeCl3

Cl2 + H2O → HCl + HClO

2NaOH + Cl2 (nhiệt độ cao) → NaCl + NaClO3 + H2O

2NaOH + Cl2 (nhiệt độ thường) → NaCl + NaClO + H2O

2HCl → Cl2 + H2 (điều chế)

2FeSO4 + Cl2 → Fe2(SO4)3

2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

CrCl3 + Cl2 + 4NaOH → Na2CrO4 + 2NaCl + 2H2O

2KClO3 + 6HCl → 2KCl + 3Cl2 + 3H2O

Cl2 + C6H5CH3 → C6H4ClCH3 + HCl (toluen, ánh sáng hoặc xúc tác FeCl3)

Ba + Cl2 → BaCl2

NaCrO2 + Cl2 + 2NaOH → Na2CrO4 + 2NaCl + H2O

Fe2O3 + 3Cl2 → 2FeCl3 + 1.5O2

CHCl3 + Cl2 → CCl4 + HCl (ánh sáng)

CH3Cl + Cl2 → CH2Cl2 + HCl (ánh sáng)

NH4ClO4 → N2 + Cl2 + 2H2O + O2 (nhiệt phân)

CrCl2 + Cl2 → CrCl3

CuO + Cl2 → CuCl2 + O2 (nhiệt độ cao)

Zn + Cl2 → ZnCl2

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2FeCl3 + Cl2 → Không phản ứng.

C3H8 + Cl2 → C3H7Cl + HCl (ánh sáng)

C2H4 + Cl2 → C2H4Cl2 (phản ứng cộng)

Cr + Cl2 → CrCl3

2KCrO2 + 3Cl2 + 4KOH → 2K2CrO4 + 6KCl + 2H2O

C2H2 + Cl2 → C2H2Cl2 (phản ứng cộng)

Pb + Cl2 → PbCl2

Mn + Cl2 → MnCl2

Ag + Cl2 → 2AgCl

2KCl → Cl2 + 2K (điện phân nóng chảy)

S + Cl2 → SCl2 (phản ứng cộng)

C3H6 + Cl2 → C3H6Cl2 (phản ứng cộng)

Sn + Cl2 → SnCl2

2-Methylbutane + Cl2 → 2-Methylbutyl chloride + HCl (ánh sáng)

C3H8 + Cl2 → C3H7Cl + HCl (ánh sáng)

2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3 (Al dư không phản ứng thêm)

Cl2 + AgNO3 → AgCl + NO2 (trong dung dịch)

C6H14 + Cl2 → C6H13Cl + HCl (ánh sáng)

CaO + Cl2 → Ca(OCl)2 (tạo chất tẩy trắng)

2FeBr2 + Cl2 → 2FeCl2 + Br2

MnO2 → MnCl2 + Cl2 (phân hủy trong HCl)

C6H6 + Cl2 → C6H5Cl + HCl (ánh sáng hoặc xúc tác FeCl3)

2KBr + Cl2 → 2KCl + Br2

2NaCl → Cl2 + 2Na (điện phân nóng chảy)

CH3-CH3 + Cl2 → CH3-CH2Cl + HCl (ánh sáng)

C4H10 + Cl2 → C4H9Cl + HCl (ánh sáng)

2NaClO → Cl2 + NaClO3 (điều kiện nhiệt độ)

Fe(NO3)2 + Cl2 → Fe(NO3)3

Fe + Cl2 → FeCl3 (dư Cl2 không tạo thêm sản phẩm)

C8H10 + Cl2 → C8H9Cl + HCl (ethylbenzene, ánh sáng)

SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4

2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O (khử mạnh)

H2S + Cl2 → S + 2HCl

O2 + Cl2 → Không phản ứng.

K + Cl2 → KCl

CO + Cl2 → COCl2 (phosgene, nhiệt độ cao)

NaI + Cl2 → NaCl + I2

2NaCl → Cl2 + 2Na (điện phân nóng chảy)

C2H6 + Cl2 → C2H5Cl + HCl (ánh sáng)

H2 + Cl2 → 2HCl (ánh sáng hoặc nhiệt)

Mg + Cl2 → MgCl2

CH3CH2CH3 + Cl2 → CH3CHClCH3 + HCl (ánh sáng)

2KCl + Cl2 → Không phản ứng.

Cl2 + NaHCO3 → NaCl + NaClO + CO2 + H2O (phản ứng với bicarbonate)

Cl2 + H2SO4 → Không phản ứng. (trong điều kiện thường, không tạo ra sản phẩm)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl (ánh sáng)

Cl2 + HBr → HCl + Br2 (phản ứng oxy hóa khử)

SO2 + Cl2 → SO2Cl2 (trong điều kiện xúc tác)

CH2=CH2 + Cl2 → CH2Cl-CH2Cl (phản ứng cộng với alkene)

C5H12 + Cl2 → C5H11Cl + HCl (ánh sáng, phản ứng thế)

Cl2 + H2S → 2HCl + S (sản phẩm lưu huỳnh dạng rắn)

Cl2 + KI → 2KCl + I2 (phản ứng với iodide)

Cl2 + Na → NaCl (phản ứng trực tiếp với kim loại)

Những tên gọi khác của sản phẩm

Clo lỏng, Cl2, Chlorine, clorin, Clorin, Khí Clo hóa lỏng, clo lỏng công nghiệp

Sản phẩm liên quan

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THFAlternative view of TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
Xem nhanh

Cao Su

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF

NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATEAlternative view of NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATE

Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2Alternative view of Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Copper(II) chloride – Đồng Clorua – CuCl2

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATEAlternative view of SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHERAlternative view of DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER

BTA – BENZOTRIAZOLEAlternative view of BTA – BENZOTRIAZOLE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

BTA – BENZOTRIAZOLE

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍAAlternative view of MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR

Hàng Mới Về

  • Isopropyl Acetate - C5H10O2 - Dung môi mực in Isopropyl Acetate - C5H10O2 - Dung môi mực in
  • SODIUM HYDROSULFITE – NA2S2O4 – TẨY ĐƯỜNG SODIUM HYDROSULFITE – NA2S2O4 – TẨY ĐƯỜNG
  • Đường Isomalt - E953 Đường Isomalt - E953
  • Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3 Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3

Top Selling Chemicals

  • Sodium Acetate - CH3COONa - Natri Axetate Sodium Acetate - CH3COONa - Natri Axetate
  • CAC – C6H12O3 – CELLOSOLVE ACETATE CAC – C6H12O3 – CELLOSOLVE ACETATE
  • MAGNESIUM ACETATE - Mg(CH3COO)2 MAGNESIUM ACETATE - Mg(CH3COO)2
  • Hexamine - C6H12N4 Hexamine - C6H12N4

Top Supplying chemicals

  • MALTODEXTRIN – C6H10O5 – ĐƯỜNG MALTO MALTODEXTRIN – C6H10O5 – ĐƯỜNG MALTO
  • NATRI SILICAT – NA2SIO3.5H2O – SODIUM METASILICATE NATRI SILICAT – NA2SIO3.5H2O – SODIUM METASILICATE
  • VITAL WHEAT GLUTEN – GLUTEN LÚA MÌ – BỘT MÌ CĂN VITAL WHEAT GLUTEN – GLUTEN LÚA MÌ – BỘT MÌ CĂN
  • FLUOROSILICIC ACID – H2SIF6 – HEXAFLUOROSILICIC AXIT FLUOROSILICIC ACID – H2SIF6 – HEXAFLUOROSILICIC AXIT

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook