Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

POTASSIUM IODIDE – KI – KALI IODUA
POTASSIUM IODIDE – KI – KALI IODUA - Ảnh 2
POTASSIUM IODIDE – KI – KALI IODUA - Ảnh 3
POTASSIUM IODIDE – KI – KALI IODUA
POTASSIUM IODIDE – KI – KALI IODUA - Ảnh 2
POTASSIUM IODIDE – KI – KALI IODUA - Ảnh 3
Sản phẩm

POTASSIUM IODIDE – KI – KALI IODUA

Tên sản phẩm Potassium Iodide, Hóa Chất KI

Quy cách 25kg

Hàm lượng 99%

Xuất xứ Ấn Độ

Số CAS 7681-11-0

Danh mục: Dược phẩm, Y tế, Hóa chất cơ bản, Hóa mỹ phẩm, Sản phẩm, Thức ăn chăn nuôi
Danh mục sản phẩm
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Mô tả

Kali Iodua là gì

Kali Iodua là một hợp chất hóa học. Công thức của nó là KI. Đây là một muối vô cơ, bao gồm kali và iod. Kali Iodua thường sử dụng trong dược phẩm và y tế đặc biệt trong điều trị các vấn đề về tuyến giáp. Nó cũng có mặt trong các lĩnh vực công nghiệp khác.

Tính chất vật lý của Kali Iodua

Kali Iodua là chất rắn màu trắng có dạng tinh thể. Nó tan tốt trong nước tạo ra dung dịch không màu. Điểm nóng chảy của KI khoảng 681°C. Khi ở dạng rắn nó không có mùi. Tuy nhiên nếu để lâu ngoài không khí, nó có thể bị phân hủy rồi chuyển thành màu vàng do sự hình thành iod tự do.

Tính chất hóa học của Kali Iodua

Kali Iodua dễ tan trong nước có tính chất tương tự các muối halide khác. Nó phản ứng với các axit mạnh để giải phóng khí hydro iodua. Khi bị oxy hóa Kali Iodua có thể tạo ra iod tự do khiến dung dịch chuyển màu nâu. KI có khả năng phản ứng với nhiều hợp chất hóa học khác đặc biệt là các chất oxy hóa mạnh.

Điều chế Kali Iodua

Kali Iodua điều chế bằng cách cho iod phản ứng với dung dịch kiềm mạnh như kali hydroxit (KOH). Phản ứng này tạo ra hóa chất KI cùng với nước và oxy. Sản phẩm sau đó tinh chế bằng cách kết tinh từ dung dịch nước.

Ứng dụng của Kali Iodua

Kali Iodua có nhiều ứng dụng trong đời sống và công nghiệp.

  • Trong y tế KI dùng để bổ sung iod cho cơ thể với điều trị các vấn đề về tuyến giáp.
  • KI cũng sử dụng trong điều chế thuốc và mỹ phẩm.
  • Trong công nghiệp KI là chất xúc tác trong nhiều quá trình sản xuất hóa chất.

thí nghiệm merck sigma buy price powder sds bulk o3 h2o i2 h2o2 h2so4 br2 agno3 fecl3 k2cr2o7 kmno4 o2 fe2so43 cuso4 hno3 febr3 kcl kbr

Potassium iodide msds

  • Phân loại Không phân loại là chất nguy hiểm theo Tiêu chuẩn An toàn Hóa chất OSHA (29 CFR 1910.1200).
  • Từ ngữ cảnh báo Không áp dụng.
  • Biểu tượng nguy hiểm Không yêu cầu.
  • Câu cảnh báo nguy hiểm
    • Có thể gây kích ứng da và mắt.
    • Có hại nếu nuốt phải với số lượng lớn.
  • Câu cảnh báo phòng ngừa
    • Tránh tiếp xúc với mắt, da và quần áo.
    • Rửa tay sạch sau khi sử dụng.
    • Không nuốt phải.
  • Hít phải Di chuyển ra không khí trong lành. Nếu triệu chứng kéo dài tìm sự trợ giúp y tế.
  • Tiếp xúc với da Rửa sạch bằng xà phòng và nước. Nếu có dấu hiệu kích ứng tìm sự trợ giúp y tế.
  • Tiếp xúc với mắt Rửa mắt với nước ít nhất 15 phút. Nếu kích ứng kéo dài tìm sự trợ giúp y tế.
  • Nuốt phải Rửa miệng bằng nước. Không gây nôn. Tìm sự trợ giúp y tế ngay lập tức.

Potassium iodide mua ở đâu

Hóa chất potassium iodide chất lượng cao. Giá cả hợp lý. Mua ngay hôm nay. Đảm bảo giao hàng nhanh chóng. Sản phẩm chính hãng. Phục vụ tận tâm. Potassium iodide mua ở đâu? Chúng tôi có sẵn. Giá KI tốt nhất thị trường. Liên hệ ngay để nhận báo giá.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Kali Iodua

Phản ứng với O₃ 

O₃ + 2KI → I₂ + K₂O + O₂

Phản ứng với I₂

I₂ + KI → KI₃

Phản ứng với H₂O₂

H₂O₂ + 2KI → I₂ + 2H₂O

Phản ứng với H₂SO₄

2KI + H₂SO₄ (đặc) → I₂ + K₂SO₄ + SO₂ + H₂O

Phản ứng với Br₂

Br₂ + 2KI → 2KBr + I₂

Phản ứng với AgNO₃

KI + AgNO₃ → AgI + KNO₃

Phản ứng với FeCl₃

2FeCl₃ + 3KI → 2FeI₃ + 3KCl

Phản ứng với Cl₂

Cl₂ + 2KI → 2KCl + I₂

Phản ứng với HCl 

KI + HCl → không phản ứng

Phản ứng với K₂Cr₂O₇

K₂Cr₂O₇ + 6KI + 3H₂SO₄ → 3I₂ + Cr₂(SO₄)₃ + K₂SO₄ + 3H₂O

Phản ứng với KMnO₄ 

2KI + KMnO₄ + 3H₂SO₄ → I₂ + MnSO₄ + K₂SO₄ + 3H₂O

Phản ứng với O₂

O₂ + 2KI → 2KOH + I₂

Phản ứng với Fe₂(SO₄)₄

Fe₂(SO₄)₄ + 3KI → 2FeI₃ + 3K₂SO₄

Phản ứng với CuSO₄

CuSO₄ + 2KI → CuI + K₂SO₄

Phản ứng với HNO₃

KI + HNO₃ → INO₃ + KNO₃ + H₂O

Phản ứng với FeBr₃

3KI + FeBr₃ → FeI₃ + 3KBr

Phản ứng với Cl2

Cl2 ​+ 2KI → 2KCl + I2​

Phản ứng với H₂SO₄

2KI + H₂SO₄ + H₂O₂ → I₂ + K₂SO₄ + 2H₂O

Phản ứng với NaClO 

NaClO + KI + H₂SO₄ → I₂ + NaCl + K₂SO₄ + H₂O

Những tên gọi khác của sản phẩm

Kali iodide, KI, KALI IODUA, POTASSIUM IODIDE, Kali Iotua, hóa chất ki

Potassium iodide cas

7681-11-0

Sản phẩm liên quan

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONEAlternative view of ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR SAlternative view of LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S
Xem nhanh

Cao Su

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATEAlternative view of NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THFAlternative view of TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
Xem nhanh

Cao Su

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8OAlternative view of BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O

Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4Alternative view of Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4
Xem nhanh

Phụ gia thực phẩm

Trikali phosphat – Potassium phosphate – K3PO4

Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4Alternative view of Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Disodium succinate – Sodium Succinate – C4H4Na2O4

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATEAlternative view of ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE

Hàng Mới Về

  • Chất Chống Oxy Hóa - Antioxidant - Irganox - Tetraalkofen BPE Chất Chống Oxy Hóa - Antioxidant - Irganox - Tetraalkofen BPE
  • ĐƯỜNG FRUCTOSE – C6H12O6 – D-LEVULOSE ĐƯỜNG FRUCTOSE – C6H12O6 – D-LEVULOSE
  • CAC – C6H12O3 – CELLOSOLVE ACETATE CAC – C6H12O3 – CELLOSOLVE ACETATE
  • SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE

Top Selling Chemicals

  • ISOPROPANOL – IPA – C3H8O – CỒN ISOPROPYL – ISOPROPYL ALCOHOL ISOPROPANOL – IPA – C3H8O – CỒN ISOPROPYL – ISOPROPYL ALCOHOL
  • BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL
  • FORMALDEHYDE – HCHO – FORMOL – FORMALIN FORMALDEHYDE – HCHO – FORMOL – FORMALIN
  • STRONTIUM CARBONATE – SRCO3 STRONTIUM CARBONATE – SRCO3

Top Supplying chemicals

  • COBALT NITRATE – CO(NO3)2 – COBALTOUS NITRATE COBALT NITRATE – CO(NO3)2 – COBALTOUS NITRATE
  • L-LYSINE – C6H14N2O2 L-LYSINE – C6H14N2O2
  • ACID CYANURIC – CYANIC ACID – C3H3N3O3 ACID CYANURIC – CYANIC ACID – C3H3N3O3
  • Glycerin - C3H8O3 - Glycerol Glycerin - C3H8O3 - Glycerol

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook