Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

LITHIUM NITRATE – LINO3 – LITHIUM NITRAT
LITHIUM NITRATE – LINO3 – LITHIUM NITRAT - Ảnh 2
LITHIUM NITRATE – LINO3 – LITHIUM NITRAT
LITHIUM NITRATE – LINO3 – LITHIUM NITRAT - Ảnh 2
Sản phẩm

LITHIUM NITRATE – LINO3 – LITHIUM NITRAT

Tên sản phẩm LITHIUM NITRATE

Quy cách 20kg, 25kg

Hàm lượng 99%

Xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc

Số CAS 7790-69-4

Danh mục: Điện tử, Hóa chất cơ bản, Sản phẩm, Thủy tinh Gốm sứ
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Lithium Nitrate là gì

Lithium Nitrate là một muối vô cơ có công thức hóa học là LiNO3. Là hợp chất của lithium và axit nitric. Lithium Nitrate thường xuất hiện dưới dạng tinh thể màu trắng hay không màu tan tốt trong nước.

Tính chất của Lithium Nitrate

Lithium Nitrate là một chất rắn màu trắng không mùi dễ tan trong nước. Có tính oxy hóa mạnh có khả năng hấp thụ độ ẩm từ không khí. Điểm nóng chảy ở khoảng 253°C và khi bị nung nóng phân hủy thành oxit nitơ và oxy.

Điều chế Lithium Nitrate

Lithium Nitrate có thể điều chế bằng cách cho lithium carbonate (Li2CO3) hoặc lithium hydroxide (LiOH) phản ứng với axit nitric (HNO3). Phản ứng này tạo ra muối Lithium Nitrate cùng với nước và CO2 (nếu dùng lithium carbonate).

Phản ứng giữa lithium carbonate và axit nitric

Li2​CO3​ + 2HNO3 ​→ 2LiNO3​ + CO2​ + H2​O

Phản ứng giữa lithium hydroxide và axit nitric

LiOH + HNO3 ​→ LiNO3​ + H2​O

Ứng dụng của Lithium Nitrate

Lithium Nitrate có nhiều ứng dụng quan trọng.

  • Nó sử dụng trong sản xuất pin lithium.
  • Làm chất xúc tác trong các phản ứng hóa học.
  • Lithium Nitrate còn dùng trong sản xuất pháo hoa làm chất tạo màu và trong một số ngành công nghiệp chế tạo thủy tinh đặc biệt.

lino3- h2o licl 3h2o ca no3 2 libr sds price trihydrate

Lithium Nitrate MSDS

Nguy hiểm

  • Dễ cháy: Tăng khả năng cháy của vật liệu hữu cơ.
  • Kích ứng: Gây kích ứng nhẹ cho da và mắt.
  • Hít phải: Có thể gây khó chịu đường hô hấp.
  • Nuốt phải: Gây kích ứng đường tiêu hóa.

Biện pháp an toàn

  • Khi thao tác
    • Đeo găng tay, kính bảo hộ và khẩu trang.
    • Làm việc trong khu vực thông thoáng.
  • Khi lưu trữ
    • Lưu trữ nơi khô ráo tránh nhiệt và ánh sáng trực tiếp.
    • Đậy kín thùng chứa để tránh hút ẩm.

Xử lý khi gặp sự cố

  • Tiếp xúc với da
    • Rửa sạch bằng nước và xà phòng.
  • Tiếp xúc với mắt
    • Rửa ngay bằng nước sạch trong ít nhất 15 phút.
  • Hít phải
    • Di chuyển nạn nhân đến nơi thoáng khí.
  • Nuốt phải
    • Uống nước để làm loãng. Liên hệ y tế nếu cần.

Lithium Nitrate pH

  • Dung dịch lithium nitrate 1% Có pH khoảng 5-7.
  • Tính chất Gần như trung tính hơi axit nhẹ.
  • Ứng dụng Thích hợp trong các phản ứng hóa học yêu cầu pH ổn định.

Mua lithium nitrat ở đâu

Cần mua lithium nitrat chất lượng cao? Đến ngay với chúng tôi. Sản phẩm chính hãng đạt tiêu chuẩn quốc tế. Giá cả minh bạch cạnh tranh phù hợp mọi nhu cầu.

Có sẵn hàng tại kho giao nhanh toàn quốc. Phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và phòng thí nghiệm. Đáp ứng đầy đủ yêu cầu về chất lượng và số lượng.

Hỗ trợ tư vấn chi tiết. Cung cấp thông tin kỹ thuật đầy đủ. Mua lithium nitrat chưa bao giờ đơn giản hơn.

Phương trình hóa học tiêu biểu của LINO3

Li + HNO3 → LiNO3 + H2 (phản ứng với axit nitric loãng)

8Li + 10HNO3 → 8LiNO3 + N2O + 5H2O (phản ứng với axit nitric đặc)

LiI + AgNO3 → LiNO3 + AgI (tạo muối kết tủa AgI)

2LiNO3 + CaBr2 → Ca(NO3)2 + 2LiBr (phản ứng trao đổi tạo muối mới)

4LiNO3 → 2Li2O + 4NO2 + O2 (nhiệt phân tạo oxit liti và khí)

Những tên gọi khác của sản phẩm

LITHIUM NITRATE, LINO3, LITI NITRATE, LITI NITRAT, Lithium Nitrat

Sản phẩm liên quan

Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4Alternative view of Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4
Xem nhanh

Phụ gia thực phẩm

Trikali phosphat – Potassium phosphate – K3PO4

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍAAlternative view of MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHERAlternative view of DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THFAlternative view of TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
Xem nhanh

Cao Su

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

Diacetone alcohol - DAA - Dung môi tẩy rửaAlternative view of Diacetone alcohol - DAA - Dung môi tẩy rửa
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Diacetone alcohol – DAA – Dung môi tẩy rửa

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONEAlternative view of ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE

Hàng Mới Về

  • Bột Thạch Cao - Gypsum Bột Thạch Cao - Gypsum
  • CHẤT PHÁ BỌT – DEFOAMER – ANTI FOAM CHẤT PHÁ BỌT – DEFOAMER – ANTI FOAM
  • Nhựa Maleic Nhựa Maleic
  • FORMALDEHYDE – HCHO – FORMOL – FORMALIN FORMALDEHYDE – HCHO – FORMOL – FORMALIN

Top Selling Chemicals

  • PAPRIKA PAPRIKA
  • UV 770 - Phụ gia chống tia uv UV 770 - Phụ gia chống tia uv
  • NATRI SUNFUA – NA2S – ĐÁ THỐI – SODIUM SULFIDE NATRI SUNFUA – NA2S – ĐÁ THỐI – SODIUM SULFIDE
  • Aluminium Hydroxide - Al(OH)3 - Nhôm Hydroxit Aluminium Hydroxide - Al(OH)3 - Nhôm Hydroxit

Top Supplying chemicals

  • CANXI LACTATE – C6H10CAO6 – CALCIUM LACTATE – E327 CANXI LACTATE – C6H10CAO6 – CALCIUM LACTATE – E327
  • TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
  • VITAL WHEAT GLUTEN – GLUTEN LÚA MÌ – BỘT MÌ CĂN VITAL WHEAT GLUTEN – GLUTEN LÚA MÌ – BỘT MÌ CĂN
  • POTASSIUM SORBATE – C6H7KO2 – KALI SORBATE POTASSIUM SORBATE – C6H7KO2 – KALI SORBATE

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook