Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

PHENOL – C6H5OH
PHENOL – C6H5OH - Ảnh 2
PHENOL – C6H5OH - Ảnh 3
PHENOL – C6H5OH
PHENOL – C6H5OH - Ảnh 2
PHENOL – C6H5OH - Ảnh 3
Sản phẩm

PHENOL – C6H5OH

Tên sản phẩm Phenol

Quy cách 200 kg

Hàm lượng 99%

Xuất xứ Đài Loan

Số CAS 108-95-2

Danh mục: Dung môi cơ bản, Dược phẩm, Y tế, Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Mô tả

Phenol là gì

Phenol là một hợp chất hữu cơ. Công thức hóa học của nó là C6H5OH. Nó chứa một vòng benzen gắn với một nhóm hydroxyl (-OH). Phenol thường xuất hiện dưới dạng chất rắn màu trắng. Ở điều kiện bình thường nó có mùi hăng và khó chịu. Phenol sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp từ dược phẩm đến sản xuất nhựa.

Tính chất vật lý của Phenol

Phenol là một chất rắn ở nhiệt độ phòng. Nó có màu trắng hay hơi hồng. Điểm nóng chảy của phenol vào khoảng 40 – 43°C. Nó dễ tan chảy với dễ bay hơi. Phenol tan tốt trong nước ở một mức độ nhất định dễ tan trong rượu, ether. Khi tan trong nước nó tạo ra dung dịch có tính axit nhẹ.

Tính chất hóa học của Phenol

Phenol có tính axit yếu. Nó có thể phản ứng với bazơ để tạo ra muối phenoxide. Do có nhóm hydroxyl phenol dễ tham gia vào các phản ứng oxy hóa cả phản ứng thế. Đặc biệt nhóm -OH làm tăng hoạt tính của vòng benzen dẫn đến phenol có thể tham gia phản ứng thế dễ hơn so với benzen.

Điều chế Phenol

Phenol có thể điều chế theo nhiều phương pháp khác nhau. Một trong các phương pháp chính là quá trình cumene. Ngoài ra phenol còn sản xuất từ nhựa than đá. Quá trình này liên quan đến việc tách phenol từ các hợp chất khác có trong nhựa. Phenol cũng có thể tạo ra từ quá trình oxy hóa toluen.

Ứng dụng của Phenol

Phenol sử dụng rộng rãi trong công nghiệp.

  • Nó là nguyên liệu chính để sản xuất nhựa phenolic một loại nhựa bền chịu nhiệt.
  • Phenol cũng dùng trong dược phẩm, là thành phần quan trọng trong việc sản xuất thuốc diệt khuẩn.
  • Trong phòng thí nghiệm, phenol dùng để tách DNA và RNA.
  • Phenol còn dùng để sản xuất thuốc nhuộm và chất chống ôxy hóa.

price ph cas msds merck la gi lỏng nghĩa lí br2 tượng br 2 4 6 tribromphenol c6h2br3oh tủa c6h5oh+hbr dd chung ctpt ctct na tac c6h5oh+ phenol+hno3 picric h2so4 c6h5oh+na c6h5ona đổi phenol+hcl c6h5oh+koh fecl3 c6h5oh+fecl3 c6h5oh+k k kali ch3cooh agno3 c6h5oh+o2 o2 ch3co 2o c6h5br na2co3 cuoh2 quát nào

Điều Chế Phenol Trong Công Nghiệp

Phenol điều chế từ benzen. Phương pháp phổ biến là quá trình hydroxy hóa benzen. Quá trình này sử dụng oxi hoặc không khí trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao. Kết quả là tạo ra phenol và các sản phẩm phụ. Phương pháp này mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Điều Chế Phenol Từ Benzen

Benzen là nguyên liệu chính trong việc điều chế phenol. Quá trình hydroxy hóa benzen sử dụng chất xúc tác đặc biệt. Điều kiện phản ứng là nhiệt độ cao với áp suất lớn. Sản phẩm chính là phenol dùng trong nhiều ngành công nghiệp.

Phenol Có Phải Là Ancol Không?

Phenol không phải là ancol. Cấu trúc của phenol khác biệt so với ancol. Trong phenol nhóm -OH liên kết trực tiếp với một vòng benzen. Còn trong ancol nhóm -OH gắn với một nguyên tử carbon.

Phân Biệt Ancol và Phenol

Ancol và phenol khác nhau về cấu trúc. Ancol có nhóm -OH gắn với nguyên tử carbon. Phenol có nhóm -OH gắn với vòng benzen. Ancol có tính khử mạnh, trong khi phenol có tính axit.

Phản Ứng Với Dung Dịch Brom

Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng với dung dịch brom. Tuy nhiên phenol làm mất màu dung dịch brom ngay cả ở nhiệt độ thấp. Ancol etylic cần điều kiện nhiệt độ cao hơn để phản ứng.

So Sánh Tính Axit Của Phenol và Ancol

Phenol có tính axit mạnh hơn ancol. Nhóm -OH trong phenol dễ dàng phân li proton. Trong khi đó ancol có tính axit yếu hơn. Điều này do sự ảnh hưởng của nhóm -OH với nhóm benzen trong phenol.

Phenol Làm Quỳ Tím Chuyển Màu Gì?

Phenol làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ. Điều này chứng tỏ phenol có tính axit. Màu đỏ xuất hiện do sự phân ly proton của phenol.

Este Của Phenol

Este của phenol tạo ra khi phenol phản ứng với axit. Phản ứng này tạo ra các ester phenyl. Ester của phenol có mùi thơm ứng dụng trong sản xuất nước hoa, dược phẩm.

Phân Biệt Anilin và Phenol

Anilin và phenol khác nhau về cấu trúc và tính chất. Anilin có nhóm -NH2, trong khi phenol có nhóm -OH. Anilin có tính bazơ còn phenol có tính axit. Hai chất này có phản ứng hóa học khác biệt.

Anilin và Phenol Đều Có Phản Ứng Với

Anilin và phenol đều có phản ứng với brom. Brom có thể halogen hóa phenol tạo ra các hợp chất phenyl bromide. Anilin cũng phản ứng với brom để tạo ra sản phẩm halogen hóa.

Thuốc Thử Để Phân Biệt Glixerol, Etanol và Phenol Là

Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là natri. Khi cho natri vào glixerol và etanol phản ứng yếu hơn phenol. Phenol tạo phản ứng mạnh hơn do tính axit của nó.

Phenol Dùng Để Sản Xuất Thuốc Nổ

Phenol là nguyên liệu trong sản xuất thuốc nổ. Nó sử dụng trong tổng hợp TNT. Quá trình này giúp tạo ra chất nổ có độ mạnh cao.

Phenol Có Làm Mất Màu Dung Dịch Brom Không?

Phenol làm mất màu dung dịch brom. Brom phản ứng với phenol để tạo ra sản phẩm halogen hóa. Phản ứng này xảy ra ở nhiệt độ thấp mà không cần chất xúc tác.

Phenol Không Được Dùng Trong Ngành Công Nghiệp Nào?

Phenol không sử dụng trong ngành thực phẩm. Do tính độc hại của nó phenol không được phép sử dụng trong chế biến thực phẩm hay dược phẩm.

Phenol Có Tan Trong Nước Không?

Phenol tan ít trong nước. Tuy nhiên phenol có thể hòa tan một phần trong nước. Nó tạo ra dung dịch có tính axit yếu. Do tính kỵ nước phenol không tan hoàn toàn trong nước.

Mua phenol ở đâu

Phenol chất lượng cao có sẵn. Giá cả hợp lý. Mua phenol ở đâu? Chúng tôi cung cấp phenol chính hãng. Giao hàng nhanh chóng. Liên hệ ngay để biết giá. Mua phenol đơn giản dễ dàng. Đặt hàng nhanh chóng an toàn.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Phenol

C6​H5​OH + Br2​ → C6​H4​BrOH + HBr

C6​H5​OH + NaOH → C6​H5​O−Na+ + H2​O

C6​H5​OH + HNO3​ → C6​H4​(NO2​)OH + H2​O

2C6​H5​OH + 2Na → 2C6​H5​ONa + ​H2

C6​H5​ONa + H2​O → C6​H5​OH + NaOH

C6​H5​OH + HCl → C6​H5​Cl + H2​O

C6​H5​OH + KOH → C6​H5​OK + H2​O

C6​H5​OH + FeCl3​ → [C6​H4​OHFeCl2​] (phức chất màu tím)

2C6​H5​OH + 2K → 2C6​H5​OK +​ H2

CH3​COOH + C6​H5​OH → CH3​COOC6​H5​ + H2​O

Phenol + H2O -> không phản ứng

C6​H5​OH + NaHCO3​ → C6​H5​O−Na+ + H2​O + CO2

HCHO + C6​H5​OH → C6​H5​CH2OH

C6​H5​OH + AgNO3​ + NH3 ​→ C6​H5​NH2 + Ag + HNO3

C6​H5​OH + O2​ → C6​H4​O2 ​+ H2​O

CH3​CO2​O + C6​H5​OH → CH3​COOC6​H5 ​+ H2​O

C6​H5​OH + CuO → C6​H4​O2​ + Cu + H2​O

Phenol + NaCl -> không phản ứng

C6​H5​OH + CH3​COOH → CH3​COOC6​H5​ + H2​O

C6​H5​OH + HCl → C6​H5​Cl + H2​O

C6​H5​OH + NaHCO3​ → C6​H5​O−Na+ + H2​O + CO2

C6​H5​Br + H2​O → C6​H5​OH + HBr

C6​H5​OH + Na2​CO3​ → C6​H5​O−Na+ + NaHCO3

2C6​H5​OH + 2K → 2C6​H5​OK + ​H2

C6​H5​OH + Cu(OH)2​ → [C6​H4​OHCu] + H2​O (Tạo phức chất với đồng(II) hydroxide)​​

Những tên gọi khác của sản phẩm

Phenol, C6H5OH, FENOL, PHENYL ALCOHOL, PHENYL HYDROXIDE, CANBOLIC ACID, CARBOLIC ACID, CACBOLIC ACID, HYDROXYBENZENE, PHENYLIC ACID, PHENIC ACID, monohydroxybenzene, Phenol C6H5OH

Sản phẩm liên quan

Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261Alternative view of Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Potassium Acetate – Potassium Ethanoate – E261

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR SAlternative view of LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S
Xem nhanh

Cao Su

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S

ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETATAlternative view of ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETAT
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETAT

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATEAlternative view of ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONEAlternative view of ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE

Hàng Mới Về

  • SODIUM CHROMATE – NA2CRO4 – NA2CR2O4 SODIUM CHROMATE – NA2CRO4 – NA2CR2O4
  • Tripropylene glycol methyl ether - TPM Tripropylene glycol methyl ether - TPM
  • Hóa Chất CMC – SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE Hóa Chất CMC – SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE
  • Đạm Phú Mỹ - Phân NPK Phú Mỹ - Phân Urê Phú Mỹ Đạm Phú Mỹ - Phân NPK Phú Mỹ - Phân Urê Phú Mỹ

Top Selling Chemicals

  • Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3 Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3
  • MUỐI THÁI LAN MUỐI THÁI LAN
  • Nhựa Thông Nhựa Thông
  • SODIUM PYROPHOSPHATE – NA4P2O7 – TSPP SODIUM PYROPHOSPHATE – NA4P2O7 – TSPP

Top Supplying chemicals

  • FLUOROSILICIC ACID – H2SIF6 – HEXAFLUOROSILICIC AXIT FLUOROSILICIC ACID – H2SIF6 – HEXAFLUOROSILICIC AXIT
  • MANGANESE DIOXIDE – MNO2 – PYROLUSITE MANGANESE DIOXIDE – MNO2 – PYROLUSITE
  • Dicalcium Phosphate - CaHPO4.2H2O - DCP Dicalcium Phosphate - CaHPO4.2H2O - DCP
  • POLYCOMP – CHẤT TRỢ GIA CÔNG CHO NHỰA PVC POLYCOMP – CHẤT TRỢ GIA CÔNG CHO NHỰA PVC

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook