Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID
VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID - Ảnh 2
VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID - Ảnh 3
VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID - Ảnh 4
VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID
VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID - Ảnh 2
VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID - Ảnh 3
VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID - Ảnh 4
Sản phẩm

VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID

Tên sản phẩm Vitamin C

Quy cách 25 Kg/thùng

Hàm lượng 99%

Xuất xứ Trung Quốc

Số CAS 50-81-7

Danh mục: Dược phẩm, Y tế, Hóa mỹ phẩm, Phụ gia thực phẩm, Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Acid Ascorbic là gì

Acid Ascorbic hay còn gọi là vitamin C là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học là C6H8O6. Acid Ascorbic được biết đến như một chất chống oxi hóa mạnh rất cần thiết cho cơ thể con người. Vitamin C đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ duy trì sức khỏe.

Tính chất của Acid Ascorbic

Acid Ascorbic là chất rắn màu trắng dễ tan trong nước. Có vị chua đặc trưng. Acid này dễ bị oxi hóa khi tiếp xúc với không khí và ánh sáng. Khi tan trong nước nó tạo ra dung dịch có tính axit nhẹ rất ổn định trong điều kiện mát và khô.

Tính Chất Hóa Học Của Acid Ascorbic

Acid ascorbic là chất chống oxy hóa tan tốt trong nước lại có tính axit nhẹ. Khử được các chất oxy hóa như iod hoặc bạc nitrat. Phản ứng với kiềm tạo muối ascorbat. Dễ bị phân hủy trong môi trường nhiệt độ cao.

Điều chế Acid Ascorbic

Acid Ascorbic được điều chế chủ yếu từ glucose. Quá trình này bao gồm nhiều bước trong đó glucose được chuyển hóa thành sorbitol rồi sau đó thành Acid Ascorbic. Phương pháp lên men vi sinh với phản ứng hóa học là cách phổ biến để sản xuất acid này.

Ứng dụng của Acid Ascorbic

  • Acid Ascorbic được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm và dược phẩm. Giúp tăng cường sức đề kháng chống oxi hóa cho cơ thể.
  • Vitamin C còn được dùng để bảo quản thực phẩm ngăn chặn quá trình oxi hóa.
  • Trong mỹ phẩm Acid Ascorbic giúp làm sáng da chống lão hóa.

agno3 i2 cuso4 c6h6o6/c6h8o6 kio3 kmno4 msds nahco3 o2 vitamine powder l buy tác e300 cấu merck price cas vita

Axit Ascorbic Trong Nước Tiểu

Axit ascorbic có thể xuất hiện trong nước tiểu. Là dấu hiệu của lượng vitamin C cơ thể không hấp thụ hết. Thường gặp ở người bổ sung vitamin C liều cao. Được đào thải qua thận để cân bằng. Kiểm tra qua xét nghiệm nước tiểu.

Chỉ số axit ascorbic cao có thể là bất thường có thể do bổ sung quá mức vitamin C. Ảnh hưởng đến độ chính xác của xét nghiệm khác gây nguy cơ hình thành sỏi thận nếu kéo dài. Cần điều chỉnh chế độ ăn uống bổ sung.

Ascorbic Acid Trong Mỹ Phẩm

Ascorbic acid là hoạt chất trong mỹ phẩm. Có tính chống oxy hóa mạnh mẽ. Thường dùng trong sản phẩm làm sáng da. Giảm thâm nám đều màu da hiệu quả. Dễ bị oxy hóa nếu không bảo quản đúng cách.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Vitamin C

Phản ứng khử bạc nitrat tạo bạc kim loại

C6​H8​O6​ + 2AgNO3​ → C6​H6​O6​ + 2Ag + 2HNO3​

Phản ứng khử iod tạo acid dehydroascorbic

C6​H8​O6​ + I2​ → C6​H6​O6 ​+ 2HI

Phản ứng với bazo tạo muối

C6​H8​O6​ + NaOH → C6​H7​O6​Na + H2​O

Phản ứng khử đồng sulfat

C6​H8​O6 ​+ 2CuSO4​ → C6​H6​O6 ​+ 2Cu2​SO4​ + H2​SO4​

Không xảy ra phản ứng hóa học mà chỉ hòa tan với H2O

Phản ứng khử kali iodate thành iodua

C6​H8​O6​ + KIO3​ → C6​H6​O6 ​+ KI + H2​O

Phản ứng khử kali pemanganat

5C6​H8​O6​ + 2KMnO4​ + 3H2​SO4​ → 5C6​H6​O6 ​+ 2MnSO4 ​+ K2​SO4 ​+ 8H2​O

Phản ứng tương tự với NaOH

C6​H8​O6​ + KOH → C6​H7​O6​K + H2​O

Phản ứng với natri bicarbonat

C6​H8​O6​ + NaHCO3​ → C6​H7​O6​Na + CO2​ + H2​O

Phản ứng oxy hóa thành acid dehydroascorbic

C6​H8​O6​ + O2​ → C6​H6​O6​ + H2​O2​

Những tên gọi khác của sản phẩm

Vitamin C 99%, ASCORBIC ACID, VITAMIN C, C6H8O6, AXIT ASCORBIC, AXIT ACOBIC, ACOBIC AXIT, ascorbate, acid ascorbic, ascorbyl palmitate, calcium ascorbate, acid cevitamic, axit iso-ascorbic, axit l-ascorbic, sodium ascorbate, Ascorbate acid vitamin c

Ascorbic acid hs code

293627

Liên hệ để nhận vitamin c giá bao nhiêu nhé !

Sản phẩm liên quan

Diacetone alcohol - DAA - Dung môi tẩy rửaAlternative view of Diacetone alcohol - DAA - Dung môi tẩy rửa
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Diacetone alcohol – DAA – Dung môi tẩy rửa

PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHERAlternative view of PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATEAlternative view of SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍAAlternative view of MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATEAlternative view of ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8OAlternative view of BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O

SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONATAlternative view of SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONAT
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONAT

Hàng Mới Về

  • Dung môi Xylene - C6H4(CH3)2 Dung môi Xylene - C6H4(CH3)2
  • CORONATE HXR CORONATE HXR
  • Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 7.01 Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 7.01
  • Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3 Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3

Top Selling Chemicals

  • KALI OXALAT – K2C2O4 – POTASSIUM OXALATE KALI OXALAT – K2C2O4 – POTASSIUM OXALATE
  • TEA – C6H15NO3 – TRIETHANOL AMINE TEA – C6H15NO3 – TRIETHANOL AMINE
  • CALCIUM GLUCONATE – C12H22CAO14 – CANXI GLUCONATE CALCIUM GLUCONATE – C12H22CAO14 – CANXI GLUCONATE
  • Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261 Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261

Top Supplying chemicals

  • SODIUM BISULFATE – NAHSO4 – NATRI HIDRO SUNFAT SODIUM BISULFATE – NAHSO4 – NATRI HIDRO SUNFAT
  • CỒN CÔNG NGHIỆP – ETHANOL – C2H5OH – CỒN TUYỆT ĐỐI – CỒN THỰC PHẨM CỒN CÔNG NGHIỆP – ETHANOL – C2H5OH – CỒN TUYỆT ĐỐI – CỒN THỰC PHẨM
  • PEG 4000 – POLYETHYLENE GLYCOL 4000 PEG 4000 – POLYETHYLENE GLYCOL 4000
  • POLYVINYL ALCOHOL – PVA POLYVINYL ALCOHOL – PVA

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook