Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

Aluminum Oxide - Al2O3 - Nhôm Oxit - Corundum
Aluminum Oxide - Al2O3 - Nhôm Oxit - Corundum - Ảnh 2
Aluminum Oxide - Al2O3 - Nhôm Oxit - Corundum
Aluminum Oxide - Al2O3 - Nhôm Oxit - Corundum - Ảnh 2
Sản phẩm

Aluminum Oxide – Al2O3 – Nhôm Oxit – Corundum

Tên sản phẩm: Aluminium Oxide

Quy cách: n/a

Hàm lượng: n/a

Xuất xứ: n/a

Số CAS: 1344-28-1

Danh mục: Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Mô tả

Aluminium Oxide là gì

Aluminium Oxide hay nhôm oxit là một hợp chất vô cơ của nhôm và oxy có công thức hóa học Al2O3.

Đây là một trong những hợp chất quan trọng nhất của nhôm tồn tại phổ biến trong tự nhiên dưới nhiều dạng khoáng vật là thành phần chính được sử dụng sản xuất nhôm kim loại trong công nghiệp.

Tính chất của Aluminium Oxide

Tính chất vật lý

Aluminium Oxide là chất rắn có độ cứng cao và khả năng chịu nhiệt rất tốt.

Một số tính chất vật lý đáng chú ý

  • Dạng chất rắn
  • Thường có màu trắng
  • Không mùi
  • Hầu như không tan trong nước
  • Có nhiệt độ nóng chảy rất cao
  • Có độ cứng lớn
  • Có khả năng chống mài mòn tốt
  • Có tính ổn định nhiệt cao
  • Không dễ cháy

Ở dạng tinh thể tự nhiên Al2O3 có thể tạo thành khoáng vật corundum.

Corundum tinh khiết gần như không màu nhưng khi chứa các nguyên tố hoặc tạp chất khác nhau có thể tạo ra nhiều màu sắc.

Ví dụ

  • Ruby có màu đỏ chủ yếu do sự hiện diện của chromium.
  • Sapphire có thể có màu xanh hoặc các màu khác tùy thành phần tạp chất.

Tính chất hóa học

Aluminium Oxide là một oxit lưỡng tính.

Điều này có nghĩa Al2O3 có thể phản ứng với cả axit mạnh và bazơ mạnh trong điều kiện thích hợp.

Phản ứng với axit

Aluminium Oxide phản ứng với axit tạo thành muối nhôm và nước.

Ví dụ với hydrochloric acid

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

Phản ứng với sulfuric acid

Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O

Trong các phản ứng này, Aluminium Oxide thể hiện tính chất của một oxit bazơ.

Phản ứng với bazơ

Aluminium Oxide cũng có thể phản ứng với bazơ mạnh.

Ví dụ

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

Trong dung dịch nước, sản phẩm có thể được biểu diễn dưới dạng phức aluminate tùy điều kiện phản ứng.

Ở phản ứng này Aluminium Oxide thể hiện tính chất của một oxit axit.

Do có thể phản ứng với cả axit và bazơ nên Al2O3 được gọi là oxit lưỡng tính.

Độ bền nhiệt

Aluminium Oxide rất bền ở nhiệt độ cao.

Nhờ nhiệt độ nóng chảy lớn và độ ổn định nhiệt tốt nên Al2O3 thường được sử dụng sản xuất

  • Vật liệu chịu lửa
  • Gạch chịu nhiệt
  • Gốm công nghiệp
  • Lớp lót lò
  • Vật liệu cách điện chịu nhiệt
  • Các chi tiết kỹ thuật hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao

Điều chế Aluminium Oxide

Trong công nghiệp Aluminium Oxide chủ yếu được sản xuất từ quặng bauxite thông qua quy trình Bayer.

Quy trình cơ bản gồm các bước sau

Bước 1 Chuẩn bị quặng bauxite

Quặng bauxite được

  • Khai thác
  • Nghiền nhỏ
  • Phân loại
  • Chuẩn bị cho quá trình xử lý hóa học

Bước 2 Hòa tách bằng sodium hydroxide

Bauxite được xử lý bằng dung dịch NaOH ở nhiệt độ và áp suất thích hợp.

Các hợp chất chứa nhôm hòa tan tạo thành sodium aluminate.

Một phản ứng đơn giản có thể biểu diễn

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Trong môi trường nước, sodium aluminate cũng có thể được biểu diễn dưới dạng các phức hydroxoaluminate.

Bước 3 Loại bỏ tạp chất

Các tạp chất không tan đặc biệt là oxit sắt và các khoáng chất khác được tách ra khỏi dung dịch.

Phần chất thải rắn thường được gọi là bùn đỏ.

Bước 4 Kết tủa aluminium hydroxide

Dung dịch sodium aluminate được xử lý để kết tủa aluminium hydroxide.

Al(OH)3 được tách khỏi dung dịch bằng quá trình lọc.

Bước 5 Nung aluminium hydroxide

Aluminium hydroxide được nung ở nhiệt độ cao loại nước tạo Aluminium Oxide.

Phản ứng

2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O

Sản phẩm thu được là alumina Al2O3.

Ứng dụng của Aluminium Oxide

Sản xuất nhôm kim loại

Đây là một trong những ứng dụng quan trọng nhất của Aluminium Oxide.

Alumina Al2O3 được sử dụng làm nguyên liệu cho quá trình điện phân sản xuất nhôm.

Chuỗi sản xuất cơ bản

Bauxite → Alumina Al2O3 → Nhôm Al

Một phần rất lớn alumina sản xuất trên thế giới được sử dụng cho ngành luyện nhôm.

Sản xuất vật liệu chịu lửa

Do có nhiệt độ nóng chảy rất cao và độ ổn định nhiệt tốt nên Aluminium Oxide được sử dụng sản xuất

  • Gạch chịu lửa
  • Vật liệu lót lò
  • Chén nung
  • Vật liệu chịu nhiệt
  • Vật liệu cho ngành thép
  • Vật liệu cho lò nung công nghiệp

Sản xuất gốm kỹ thuật

Aluminium Oxide có thể được sử dụng sản xuất gốm alumina có độ cứng và độ bền cao.

Gốm alumina được ứng dụng trong

  • Linh kiện điện tử
  • Thiết bị điện
  • Chi tiết máy
  • Vòng bi
  • Van
  • Bộ phận chống mài mòn
  • Thiết bị phòng thí nghiệm
  • Các chi tiết kỹ thuật chịu nhiệt

Chất mài mòn

Aluminium Oxide có độ cứng cao nên được sử dụng rộng rãi làm vật liệu mài.

Ứng dụng gồm

  • Giấy nhám
  • Đá mài
  • Đĩa mài
  • Hạt phun cát
  • Đánh bóng kim loại
  • Gia công bề mặt
  • Làm sạch bề mặt kim loại

Aluminium Oxide dùng cho mục đích này thường được gọi là abrasive alumina hoặc fused alumina tùy loại sản phẩm.

Phun cát và xử lý bề mặt

Hạt Aluminium Oxide được sử dụng trong các hệ thống blasting để

  • Làm sạch bề mặt
  • Loại bỏ lớp sơn cũ
  • Loại bỏ oxide
  • Tạo nhám bề mặt
  • Chuẩn bị bề mặt trước khi sơn hoặc phủ

Chất xúc tác và chất mang xúc tác

Một số dạng Aluminium Oxide có diện tích bề mặt lớn, đặc biệt gamma-alumina được sử dụng rộng rãi làm chất mang xúc tác.

Alumina được sử dụng trong

  • Công nghiệp lọc hóa dầu
  • Xử lý khí
  • Các phản ứng hóa học
  • Hệ xúc tác công nghiệp

Chất hấp phụ

Activated Alumina là một dạng Aluminium Oxide có cấu trúc xốp và diện tích bề mặt lớn.

Nó được sử dụng để

  • Hấp phụ độ ẩm
  • Làm khô khí
  • Xử lý nước
  • Xử lý một số tạp chất
  • Làm vật liệu hấp phụ trong các hệ thống công nghiệp

Ngành điện và điện tử

Aluminium Oxide có khả năng cách điện tốt đồng thời chịu nhiệt cao.

Do đó vật liệu alumina được sử dụng trong

  • Đế mạch điện tử
  • Vật liệu cách điện
  • Linh kiện điện
  • Bao bọc linh kiện
  • Gốm cách điện
  • Thiết bị điện hoạt động ở nhiệt độ cao

Sản xuất đá quý nhân tạo

Tinh thể Aluminium Oxide có thể được sử dụng tạo

  • Ruby nhân tạo
  • Sapphire nhân tạo

Sapphire tổng hợp còn được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật nhờ độ cứng cao và khả năng chịu mài mòn.

Vật liệu bảo vệ chống mài mòn

Alumina được sử dụng để sản xuất

  • Lớp phủ chống mài mòn
  • Tấm ceramic chống mài mòn
  • Ống lót
  • Chi tiết máy chịu ma sát
  • Vật liệu bảo vệ thiết bị công nghiệp

Hiện nay TDGIMEX là đơn vị phân phối và bán lẻ hóa chất toàn quốc. Quý khách có nhu cầu mua hóa chất. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn báo giá bột nhôm oxit thời điểm hiện tại !!!

la   and   dpnc   đpnc   oh   caoh2

Những tên gọi khác của sản phẩm

aluminium oxide, aluminium oxide A21, Al2O3, Aluminum oxide, Nhôm oxit, Corundum, Corundum oxide, bột nhôm oxit, cát nhôm oxit, al2o3 compound

Aluminium oxide hs code

28182000

Nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit

Nhiệt độ nóng chảy của Aluminium Oxide Al2O3 vào khoảng 2.072°C

Tương đương khoảng 2.345 K

Nhôm oxit có màu gì

Nhôm oxit tinh khiết thường là chất rắn màu trắng.

Ở dạng bột công nghiệp Aluminium Oxide thường có dạng

  • Bột màu trắng
  • Hạt màu trắng
  • Hạt trắng ngà

Aluminium oxide msds

Thông tin nhận dạng

  • Tên hóa chất Aluminium Oxide
  • Tên khác Aluminum Oxide, Alumina
  • Công thức hóa học Al2O3
  • CAS 1344-28-1
  • Khối lượng mol 101,96 g/mol
  • Trạng thái Chất rắn
  • Dạng thường gặp Bột hoặc hạt
  • Màu sắc Trắng hoặc trắng ngà
  • Không mùi

Nhận dạng nguy hiểm

Aluminium Oxide nhìn chung là chất rắn ổn định không dễ cháy.

Tuy nhiên bụi Aluminium Oxide có thể gây các vấn đề khi tiếp xúc ở nồng độ cao hay kéo dài.

Nguy cơ chủ yếu

  • Bụi có thể gây kích ứng mắt
  • Có thể gây kích ứng đường hô hấp
  • Có thể gây khó chịu khi tiếp xúc trực tiếp với da ở một số trường hợp
  • Bụi mịn có thể tạo nồng độ cao trong không khí tại nơi sản xuất hoặc gia công

Mức độ nguy hiểm thực tế phụ thuộc vào

  • Kích thước hạt
  • Dạng sản phẩm
  • Nồng độ bụi
  • Thời gian tiếp xúc
  • Các tạp chất có trong sản phẩm

Biện pháp sơ cứu

Tiếp xúc với mắt

  • Rửa mắt bằng nhiều nước sạch.
  • Rửa trong vài phút cho đến khi loại bỏ bụi.
  • Không dụi mắt.
  • Nếu kích ứng kéo dài cần kiểm tra y tế.

Tiếp xúc với da

  • Rửa vùng tiếp xúc bằng nước và xà phòng.
  • Thay quần áo nếu bị nhiễm lượng lớn bụi.
  • Nếu kích ứng kéo dài cần được kiểm tra.

Hít phải

  • Đưa người bị ảnh hưởng đến nơi có không khí trong lành.
  • Nghỉ ngơi.
  • Nếu xuất hiện ho khó thở hoặc khó chịu kéo dài thì cần hỗ trợ y tế.

Nuốt phải

  • Súc miệng.
  • Uống nước nếu người bị ảnh hưởng tỉnh táo.
  • Nếu nuốt lượng lớn hay xuất hiện triệu chứng bất thường cần liên hệ cơ sở y tế.

Biện pháp chữa cháy

Aluminium Oxide không phải là vật liệu dễ cháy trong điều kiện thông thường.

Trong trường hợp có cháy xung quanh

  • Sử dụng chất chữa cháy phù hợp với vật liệu đang cháy.
  • Có thể sử dụng nước phun, bọt chữa cháy, CO2 hoặc bột chữa cháy tùy tình huống.
  • Nhân viên chữa cháy cần sử dụng trang bị bảo hộ thích hợp nếu môi trường có khói hoặc các hóa chất khác.

Biện pháp xử lý khi tràn đổ

Nếu Aluminium Oxide dạng bột bị tràn

  • Tránh tạo bụi.
  • Không quét mạnh làm bụi phát tán vào không khí.
  • Sử dụng máy hút bụi công nghiệp thích hợp hoặc phương pháp thu gom hạn chế phát sinh bụi.
  • Thu gom vào thùng chứa phù hợp.
  • Làm sạch khu vực.
  • Tránh để lượng lớn vật liệu đi vào hệ thống thoát nước.

Bảo quản Aluminium Oxide

Aluminium Oxide nên được bảo quản

  • Trong khu vực khô ráo
  • Thoáng mát
  • Bao bì đóng kín
  • Tránh phát tán bụi
  • Tránh nhiễm bẩn
  • Tránh độ ẩm nếu yêu cầu sản phẩm cần duy trì độ khô cao

Đối với Activated Alumina hoặc Alumina có khả năng hấp phụ cao cần đặc biệt giữ kín bao bì tránh hút hơi ẩm từ không khí.

Trang bị bảo hộ cá nhân

Khi làm việc với Aluminium Oxide dạng bột nên sử dụng

  • Kính bảo hộ
  • Găng tay
  • Quần áo bảo hộ lao động
  • Khẩu trang hoặc thiết bị bảo vệ hô hấp phù hợp khi có nhiều bụi
  • Hệ thống hút bụi cục bộ tại khu vực phát sinh bụi

Tính ổn định

Aluminium Oxide là một hợp chất có độ ổn định hóa học và nhiệt tương đối cao.

Trong điều kiện bảo quản cả sử dụng thông thường

  • Không dễ phân hủy
  • Không dễ cháy
  • Không phản ứng mạnh với nước
  • Có khả năng chịu nhiệt tốt

Tuy nhiên Al2O3 có thể phản ứng với axit mạnh và bazơ mạnh trong những điều kiện thích hợp.

Xử lý chất thải

Chất thải Aluminium Oxide cần được

  • Thu gom phù hợp
  • Tránh phát tán bụi
  • Không trộn lẫn tùy tiện với chất thải nguy hiểm khác
  • Xử lý theo đặc tính của sản phẩm và quy định quản lý chất thải tại địa phương

Nếu Aluminium Oxide đã bị nhiễm các hóa chất nguy hiểm khác thì việc xử lý chất thải phải căn cứ vào chất gây nhiễm.

Aluminium oxide trên bề mặt bảo vệ

Một đặc tính rất quan trọng của nhôm là khả năng tự hình thành lớp Aluminium Oxide rất mỏng trên bề mặt khi tiếp xúc với oxy trong không khí.

Nhờ đó lớp Aluminium Oxide có tác dụng bảo vệ nhôm khỏi quá trình oxy hóa và ăn mòn tiếp tục trong nhiều môi trường

Tách nhôm ra khỏi aluminium oxide

Nhôm không thể được tách khỏi Al2O3 một cách hiệu quả bằng các chất khử thông thường như carbon trong điều kiện công nghiệp giống như sản xuất sắt.

aluminium oxide có nhiều trong quặng

Aluminium Oxide có nhiều trong quặng bauxite.

Bauxite là nguồn nguyên liệu quan trọng nhất để sản xuất alumina và nhôm kim loại trong công nghiệp.

al2o3 là liên kết gì

Trong Aluminium Oxide, liên kết giữa nhôm và oxy có đặc tính ion rất mạnh nhưng cũng có một phần tính cộng hóa trị.

al2o3 là chất điện li mạnh hay yếu

Al2O3 hầu như không tan trong nước nên không được xem là một chất điện li mạnh hay điện li yếu điển hình trong dung dịch nước.

Nhôm oxit kí hiệu là gì

Nhôm oxit có công thức hóa học là Al2O3

al2o3 có tan trong nước không

Al2O3 hầu như không tan trong nước ở điều kiện thông thường.

al2o3 có lưỡng tính không

Có.

Khối lượng mol của al2o3

Khối lượng mol của Al2O3 là khoảng 101,96 g/mol.

al2o3 là oxide gì

Al2O3 là oxit lưỡng tính.

TÓM TẮT NHANH CÁC PHẢN ỨNG CỦA AL2O3

Với NaOH

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

Với NaOH dư trong dung dịch

Al2O3 + 2NaOH + 3H2O → 2Na[Al(OH)4]

Với CO

Không phản ứng trong điều kiện thông thường.

Với HCl

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

Với H2SO4

Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O

Với H2O

Không phản ứng trong điều kiện thông thường.

Điện phân nóng chảy

2Al2O3 + 3C → 4Al + 3CO2

Với HNO3

Al2O3 + 6HNO3 → 2Al(NO3)3 + 3H2O

Với H2

Không phản ứng trong điều kiện thông thường.

Với KOH

Al2O3 + 2KOH → 2KAlO2 + H2O

Al2O3 tạo Al

Điện phân nóng chảy Al2O3 trong cryolite.

Al tác dụng với O2

4Al + 3O2 → 2Al2O3

Al(OH)3 tạo Al2O3

2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O

Với Ca(OH)2

Al2O3 + Ca(OH)2 → Ca(AlO2)2 + H2O

Sản phẩm liên quan

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOLAlternative view of BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL

Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261Alternative view of Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Potassium Acetate – Potassium Ethanoate – E261

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHERAlternative view of DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER

CHẤT KHỬ BỌT – DEFOAMER – AF2000 – AF3000 – DF190Alternative view of CHẤT KHỬ BỌT – DEFOAMER – AF2000 – AF3000 – DF190
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

CHẤT KHỬ BỌT – DEFOAMER – AF2000 – AF3000 – DF190

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THFAlternative view of TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
Xem nhanh

Cao Su

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATEAlternative view of SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE

CADMIUM SULFIDE – CDS – YELLOW CADMIUM
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

CADMIUM SULFIDE – CDS – YELLOW CADMIUM

CALCIUM FLUORIDE – CAF2 – HOÀNG THẠCH
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

CALCIUM FLUORIDE – CAF2 – HOÀNG THẠCH

Hàng Mới Về

  • GRAPHITE POWDER – BỘT THAN CHÌ – BỘT GRAPHIT GRAPHITE POWDER – BỘT THAN CHÌ – BỘT GRAPHIT
  • KẼM PHOTPHAT – ZN3(PO4)2 – ZINC PHOSPHATE KẼM PHOTPHAT – ZN3(PO4)2 – ZINC PHOSPHATE
  • UV 531 - C21H26O3 UV 531 - C21H26O3
  • TIXOSIL – SIO2 – E551 TIXOSIL – SIO2 – E551

Top Selling Chemicals

  • AUGEO CLEAN MULTI - ACM - Dung môi khuếch tán AUGEO CLEAN MULTI - ACM - Dung môi khuếch tán
  • BRILLENT BLUE BRILLENT BLUE
  • TP 900 – CHẤT ỔN ĐỊNH NHIỆT CHO PVC – CHẤT ỔN ĐỊNH NHIỆT CHÌ TP 900 – CHẤT ỔN ĐỊNH NHIỆT CHO PVC – CHẤT ỔN ĐỊNH NHIỆT CHÌ
  • Hạt Mixed bed Purolite - Hạt Nhựa Mixbed MB400 Hạt Mixed bed Purolite - Hạt Nhựa Mixbed MB400

Top Supplying chemicals

  • Hóa Chất CMC – SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE Hóa Chất CMC – SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE
  • KẼM SUNFAT – ZNSO4 – ZINC SULPHATE – ZINC SULFATE KẼM SUNFAT – ZNSO4 – ZINC SULPHATE – ZINC SULFATE
  • AXETON – C3H6O – ACETONE – ACETON AXETON – C3H6O – ACETONE – ACETON
  • SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONAT SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONAT

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook