Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

KẼM CLORUA – ZNCL2 – ZINC CHLORIDE – ZINC DICHLORIDE
KẼM CLORUA – ZNCL2 – ZINC CHLORIDE – ZINC DICHLORIDE - Ảnh 2
KẼM CLORUA – ZNCL2 – ZINC CHLORIDE – ZINC DICHLORIDE - Ảnh 3
KẼM CLORUA – ZNCL2 – ZINC CHLORIDE – ZINC DICHLORIDE - Ảnh 4
KẼM CLORUA – ZNCL2 – ZINC CHLORIDE – ZINC DICHLORIDE
KẼM CLORUA – ZNCL2 – ZINC CHLORIDE – ZINC DICHLORIDE - Ảnh 2
KẼM CLORUA – ZNCL2 – ZINC CHLORIDE – ZINC DICHLORIDE - Ảnh 3
KẼM CLORUA – ZNCL2 – ZINC CHLORIDE – ZINC DICHLORIDE - Ảnh 4
Sản phẩm

KẼM CLORUA – ZNCL2 – ZINC CHLORIDE – ZINC DICHLORIDE

Tên sản phẩm ZnCl2

Quy cách 25kg

Hàm lượng n/a

Xuất xứ Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc

Số CAS 7646-85-7

Danh mục: Dược phẩm, Y tế, Hóa chất cơ bản, Hóa mỹ phẩm, Sản phẩm, Xử lý nước
Danh mục sản phẩm
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Mô tả

Kẽm Clorua là gì

Kẽm Clorua là một hợp chất hóa học vô cơ. Công thức hóa học của nó là ZnCl2. Là một muối của kẽm và clo thường sử dụng trong công nghiệp, y tế với xử lý nước. Nó dễ tan trong nước có tính hút ẩm cao.

Tính chất vật lý của Kẽm Clorua

Kẽm Clorua là chất rắn màu trắng hay không màu. Nó tan rất tốt trong nước và ethanol. Khi tiếp xúc với không khí nó dễ hút ẩm với chảy rữa. Điểm nóng chảy của ZnCl2 vào khoảng 290°C. Kẽm Clorua không có mùi và dạng tinh thể hoặc bột.

Tính chất hóa học của Kẽm Clorua

Kẽm Clorua là một axit Lewis mạnh. Nó dễ phản ứng với nước tạo ra dung dịch axit. Kẽm Clorua có khả năng phản ứng với các kim loại và hợp chất kim loại. Nó cũng có thể phản ứng với các hợp chất hữu cơ và vô cơ khác. Khi đun nóng kẽm clorua phân hủy tạo ra khí clo.

Điều chế Kẽm Clorua

Kẽm Clorua điều chế bằng cách cho kim loại kẽm hoặc kẽm oxit (ZnO) phản ứng với axit hydrochloric (HCl). Phản ứng này tạo ra kẽm clorua và nước hoặc khí hydro. Quá trình điều chế cũng có thể thực hiện từ quặng chứa kẽm thông qua các phương pháp khác nhau.

Ứng dụng của Kẽm Clorua

  • Kẽm Clorua sử dụng trong xử lý nước với khử trùng.
  • Nó còn dùng trong sản xuất dược phẩm và mỹ phẩm.
  • Trong công nghiệp ZnCl2 sử dụng trong sản xuất pin xử lý gỗ với làm chất xúc tác.
  • Kẽm Clorua cũng có vai trò quan trọng trong sản xuất chất bôi trơn chất làm sạch.

powder buy color hydrate merck 6h2o 7h2o zncl2+naoh oh 2 naoh+zncl2 zncl2+h2o dư zncl2+h2 đọc agno3 zncl2+agno3 zncl2+fe na2co3+zncl2 baoh2 ba zncl2+hi znso4-zncl2 zncl2+nh3 al+zncl2 koh+zncl2 cu+zncl2 mg+zncl2 fes+zncl2

Zinc Chloride Dihydrate

Zinc chloride dihydrate là dạng hydrat của kẽm clorua. Có công thức hóa học ZnCl₂·2H₂O. Dạng này chứa hai phân tử nước trong cấu trúc. Sử dụng trong ngành hóa học và công nghiệp. Zinc chloride dihydrate tan tốt trong nước. Khi hòa tan tạo dung dịch trong suốt.

Anhydrous Zinc Chloride

Anhydrous zinc chloride là kẽm clorua khan. Có công thức ZnCl2 không chứa nước. Dạng này có tính chất hút ẩm mạnh. Sử dụng trong các phản ứng hóa học cần môi trường khan. Zinc chloride khan thường gặp trong sản xuất dược phẩm và hóa chất.

ZnCl₂ Có Phải Là Muối Không

ZnCl₂ là một muối trung tính. Nó hình thành từ phản ứng giữa axit và kim loại. Muối này có tính chất ion mạnh. Sử dụng trong nhiều ứng dụng hóa học và công nghiệp.

ZnCl₂ Màu Gì

ZnCl₂ ở trạng thái rắn là chất không màu hoặc trắng. Khi tan trong nước tạo dung dịch không màu. Nếu có tạp chất dung dịch có thể hơi đục. ZnCl₂ không đổi màu trong các điều kiện thường gặp.

ZnCl₂ Có Kết Tủa Không

ZnCl₂ không tạo kết tủa trong nước. Nó tan hoàn toàn tạo dung dịch ion. Tuy nhiên khi phản ứng với các chất như AgNO3 tạo ra kết tủa AgCl. Kết tủa này có màu trắng không tan trong nước.

Zinc Chloride pH

Dung dịch zinc chloride có pH acid nhẹ. Giá trị pH thường dao động từ 4 đến 5. Điều này phụ thuộc vào nồng độ của dung dịch. Dung dịch này sử dụng trong các phản ứng cần môi trường axit.

Mua kẽm clorua ở đâu

Mua kẽm clorua chất lượng cao ngay hôm nay. Giá tốt giao hàng nhanh chóng. Đảm bảo sản phẩm chính hãng. Cần mua kẽm clorua liên hệ ngay. Mua kẽm clorua ở đâu? Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ. Địa chỉ đáng tin cậy cho sản phẩm kẽm clorua.

Phương trình hóa học tiêu biểu của zinc dichloride

ZnCl2 + NaOH → Zn(OH)2 + NaCl

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

ZnCl2 + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2AgCl

ZnCl2 + Fe → Zn + FeCl2

Na2CO3 + ZnCl2 → ZnCO3 + 2NaCl

ZnCl2 + Ba(OH)2 → BaCl2 + Zn(OH)2

ZnCl2 + HI → ZnI2 + HCl

H2S + ZnCl2 → ZnS + 2HCl

ZnSO4 → ZnCl2 + H2SO4 (phản ứng trao đổi giữa ZnSO4 và HCl)

NH3 + ZnCl2 → [Zn(NH3)2]Cl2

Al + 3ZnCl2 → 3Zn + 2AlCl3 (phản ứng trao đổi kim loại)

ZnCl2 + KOH → Zn(OH)2 + KCl

Cu + ZnCl2 → CuCl2 + Zn

Zn + ZnCl2 → 2ZnCl2 (tác dụng của Zn với chính ZnCl2 để tạo thêm ZnCl2)

Mg + ZnCl2 → MgCl2 + Zn

FeS + ZnCl2 → ZnS + FeCl2

Na2ZnO2 → ZnCl2 + Na2CO3 (phản ứng với Na2ZnO2)

ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O

Những tên gọi khác của sản phẩm

Kẽm clorua, ZnCl2, ZINC CHLORIDE, Zinc dichloride

Zinc chloride cas number

7646-85-7

Zinc chloride hs code

28273990

Sản phẩm liên quan

SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONATAlternative view of SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONAT
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONAT

CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETATAlternative view of CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETAT
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETAT

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONEAlternative view of ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE

Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4Alternative view of Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4
Xem nhanh

Phụ gia thực phẩm

Trikali phosphat – Potassium phosphate – K3PO4

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHERAlternative view of DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER

Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2Alternative view of Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Copper(II) chloride – Đồng Clorua – CuCl2

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8OAlternative view of BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O

PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHERAlternative view of PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER

Hàng Mới Về

  • KALI HYDROPHOTPHAT – K2HPO4 – DIPOTASSIUM PHOSPHATE KALI HYDROPHOTPHAT – K2HPO4 – DIPOTASSIUM PHOSPHATE
  • BARI NITRAT – BA(NO3)2 – BARIUM NITRATE BARI NITRAT – BA(NO3)2 – BARIUM NITRATE
  • SẮT 3 CLORUA – FECL3 – PHÈN SẮT – FERRIC CHLORIDE SẮT 3 CLORUA – FECL3 – PHÈN SẮT – FERRIC CHLORIDE
  • Potassium Clorate - KClO3 - Kali Clorate Potassium Clorate - KClO3 - Kali Clorate

Top Selling Chemicals

  • NATRI SALICYLAT – C7H5NAO3 – SODIUM SALICYLATE NATRI SALICYLAT – C7H5NAO3 – SODIUM SALICYLATE
  • ROSIN RESIN FOR ROAD MARKING PAINT - ROAD MARKING ROSIN RESIN ROSIN RESIN FOR ROAD MARKING PAINT - ROAD MARKING ROSIN RESIN
  • KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE KALI NITRAT – KNO3 – POTASSIUM NITRATE
  • SODIUM LIGNOSULFONATE – C20H24NA2O10S2 – SODIUM LIGNOSULPHONATE SODIUM LIGNOSULFONATE – C20H24NA2O10S2 – SODIUM LIGNOSULPHONATE

Top Supplying chemicals

  • HYDRAZINE – DIAMINE – N2H4.H2O HYDRAZINE – DIAMINE – N2H4.H2O
  • ACESULFAME K – C4H4KNO4S – ĐƯỜNG ACK – ACESULFAME POTASSIUM ACESULFAME K – C4H4KNO4S – ĐƯỜNG ACK – ACESULFAME POTASSIUM
  • SODIUM HEXAMETAPHOSPHATE – NA6P6O18 – SHMP SODIUM HEXAMETAPHOSPHATE – NA6P6O18 – SHMP
  • N-BUTANOL – NBA – HYDROXYBUTANE N-BUTANOL – NBA – HYDROXYBUTANE

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook