Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE
COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE - Ảnh 2
COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE - Ảnh 3
COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE - Ảnh 4
COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE - Ảnh 5
COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE
COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE - Ảnh 2
COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE - Ảnh 3
COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE - Ảnh 4
COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE - Ảnh 5
Sản phẩm

COSO4 – COBALT SULPHATE – COBALTOUS SULFATE

Tên sản phẩm CoSO4

Quy cách 25kg

Hàm lượng 98%

Xuất xứ Đức, Phần Lan

Số CAS 10124-43-3

Danh mục: Hóa chất cơ bản, Phân bón, Sản phẩm, Sơn, Mực In, Xi mạ
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Cobalt Sulphate là gì

Cobalt Sulphate là một hợp chất vô cơ. Công thức hóa học của nó là CoSO4. Đây là một muối của kim loại cobalt và axit sulfuric. Cobalt Sulphate thường được sử dụng trong sản xuất pin và các ngành công nghiệp khác.

Tính chất vật lý của CoSO4

CoSO4 là chất rắn màu hồng hoặc đỏ. Nó thường tồn tại dưới dạng tinh thể hoặc bột. Cobalt Sulphate dễ tan trong nước tạo ra dung dịch màu đỏ hồng. Nó không có mùi ít bay hơi. CoSO4 cũng có khả năng hút ẩm từ không khí.

Tính chất hóa học của CoSO4

CoSO4 là một muối bền dễ tan trong nước. Khi tan nó phân ly thành ion Co2+ và (SO4)2-. Cobalt Sulphate có khả năng phản ứng với các bazơ mạnh để tạo thành cobalt hydroxide. Khi bị đun nóng nó có thể mất nước rồi chuyển sang dạng khan.

Điều chế CoSO4

Cobalt Sulphate được điều chế bằng cách cho kim loại cobalt hoặc cobalt oxit (Co) phản ứng với axit sulfuric (H2SO4). Phản ứng tạo ra CoSO4 cùng với nước. Sản phẩm được kết tinh với tinh chế để thu được CoSO4 tinh khiết.

Ứng dụng của CoSO4

  • CoSO4 được sử dụng chủ yếu trong sản xuất pin đặc biệt là pin lithium-ion.
  • Nó còn được dùng trong mạ điện để bảo vệ kim loại.
  • Trong nông nghiệp CoSO4 là chất bổ sung dinh dưỡng cho đất và cây trồng.
  • Cobalt Sulphate cũng có mặt trong sản xuất sơn và mực in.

coso4+naoh molar mass molecular weight compound name hydrate coso4+nh4scn naoh+coso4 solubility 6h2o · ii 2 formula price

Cobalt Sulphate MSDS

Theo MSDS cobalt sulphate có tính độc hại cao. Tiếp xúc trực tiếp gây kích ứng da và mắt. Hít phải bụi có thể gây tổn thương đường hô hấp. Nguy cơ ung thư khi tiếp xúc lâu dài. Luôn sử dụng đồ bảo hộ khi làm việc với hóa chất này.

Cobalt (II) Sulfate Heptahydrate (CoSO4·7H2O)

CoSO4·7H2O là dạng hydrat của cobalt sulfate. Tồn tại dưới dạng tinh thể màu đỏ hồng. Dễ tan trong nước và ethanol. Thường được dùng trong sản xuất pin với mạ điện. Bảo quản nơi khô ráo tránh ánh sáng mạnh.

Cobalt Sulfate Anhydrous

Cobalt sulfate anhydrous là dạng khan của CoSO4. Không chứa nước kết tinh trong cấu trúc. Dạng bột màu đỏ hoặc hồng nhạt. Ứng dụng trong công nghiệp hóa chất cả sản xuất pin. Ổn định hơn dạng hydrat trong điều kiện nhiệt độ cao.

Cobalt (II) Sulfate Hexahydrate

Cobalt (II) sulfate hexahydrate có công thức CoSO4·6H2O. Là dạng phổ biến trong công nghiệp. Tinh thể màu hồng nhạt dễ hòa tan. Được sử dụng trong mạ điện với làm xúc tác. Đảm bảo lưu trữ trong môi trường khô ráo thoáng mát.

Phương trình tiêu biểu của Coban Sunphat

Phản ứng với NH3

CoSO4 + 6NH3 → [Co(NH3)6]SO4 (Tạo phức chất amoniac của cobalt)

Phản ứng với NaOH

CoSO4 + 2NaOH → Co(OH)2↓ + Na2SO4 (Kết tủa Co(OH)2 màu xanh lam nhạt)

Phản ứng với NH4SCN 

CoSO4 + NH4SCN → [Co(SCN)4]²⁻ (Tạo phức chất thiocyanate của cobalt, màu xanh tím đậm trong dung dịch)

Những tên gọi khác của sản phẩm

Coban sunphat, CoSO4, COBALT SULPHATE, COSO4.7H2O, COBALTOUS SULFATE, sulphate cobalt, Cobalt Sulfate heptahydrate, Bieberite, heptahydrate, Cobalt monosulfate, cobalt salt heptahydrate

Sản phẩm liên quan

Glycerin - C3H8O3 - Glycerol
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Glycerin – C3H8O3 – Glycerol

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THFAlternative view of TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
Xem nhanh

Cao Su

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍAAlternative view of MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA

Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2Alternative view of Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Copper(II) chloride – Đồng Clorua – CuCl2

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80Alternative view of TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80

Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4Alternative view of Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4
Xem nhanh

Phụ gia thực phẩm

Trikali phosphat – Potassium phosphate – K3PO4

SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONATAlternative view of SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONAT
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONAT

Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4Alternative view of Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Disodium succinate – Sodium Succinate – C4H4Na2O4

Hàng Mới Về

  • ACR 401 – CHẤT TRỢ GIA CÔNG CHO NHỰA PVC ACR 401 – CHẤT TRỢ GIA CÔNG CHO NHỰA PVC
  • MGO – MAGIE OXIT – MAGNESIUM OXIDE MGO – MAGIE OXIT – MAGNESIUM OXIDE
  • FE EDTA – SẮT CHELATE – SẮT HỮU CƠ FE EDTA – SẮT CHELATE – SẮT HỮU CƠ
  • PNB – PROPYLENE GLYCOL MONOBUTYL ETHER – PROPYLENE GLYCOL N BUTYL ETHER PNB – PROPYLENE GLYCOL MONOBUTYL ETHER – PROPYLENE GLYCOL N BUTYL ETHER

Top Selling Chemicals

  • Crom Oxit - Cr2O3 - Chromium Oxide Crom Oxit - Cr2O3 - Chromium Oxide
  • PFS – POLY FERRIC SULFATE – POLYMERIC FERRIC SULPHATE PFS – POLY FERRIC SULFATE – POLYMERIC FERRIC SULPHATE
  • Bột Thạch Cao - Gypsum Bột Thạch Cao - Gypsum
  • STRONTIUM NITRATE – SR(NO3)2 STRONTIUM NITRATE – SR(NO3)2

Top Supplying chemicals

  • Carbomer 940 - Chất Làm Đặc Carbomer 940 - Chất Làm Đặc
  • Manganese Chloride - MnCl2 - Mangan Clorua Manganese Chloride - MnCl2 - Mangan Clorua
  • CADMIUM SULFIDE – CDS – YELLOW CADMIUM CADMIUM SULFIDE – CDS – YELLOW CADMIUM
  • KALI HYDROPHOTPHAT – K2HPO4 – DIPOTASSIUM PHOSPHATE KALI HYDROPHOTPHAT – K2HPO4 – DIPOTASSIUM PHOSPHATE

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook