Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

MGO – MAGIE OXIT – MAGNESIUM OXIDE
MGO – MAGIE OXIT – MAGNESIUM OXIDE - Ảnh 2
MGO – MAGIE OXIT – MAGNESIUM OXIDE - Ảnh 3
MGO – MAGIE OXIT – MAGNESIUM OXIDE
MGO – MAGIE OXIT – MAGNESIUM OXIDE - Ảnh 2
MGO – MAGIE OXIT – MAGNESIUM OXIDE - Ảnh 3
Sản phẩm

MGO – MAGIE OXIT – MAGNESIUM OXIDE

Tên sản phẩm Magie Oxit

Quy cách 25kg/bao, 50kg/bao

Hàm lượng 85%

Xuất xứ Trung Quốc

Số CAS 1309-48-4

Danh mục: Hóa chất cơ bản, Khai khoáng Luyện kim, Sản phẩm, Thủy tinh Gốm sứ, Xử lý nước
Danh mục sản phẩm
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Mô tả

Magie Oxit là gì

Magie Oxit là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học MgO. Nó là một oxit của magie thường sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ tính chất ổn định cùng khả năng chịu nhiệt cao.

Tính chất vật lý của Magie Oxit

Magie Oxit là một chất rắn màu trắng không mùi không tan trong nước. Có nhiệt độ nóng chảy rất cao, khoảng 2852°C. MgO có cấu trúc tinh thể bền vững và khả năng cách điện tốt làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng chịu nhiệt.

Tính chất hóa học của Magie Oxit

Magie Oxit là một oxit bazơ. Khi tan trong nước nó tạo ra dung dịch có tính kiềm nhẹ. MgO có khả năng phản ứng với các axit để tạo thành muối và nước. Tuy nhiên nó không phản ứng với kiềm mạnh.

Điều chế Magie Oxit

Magie Oxit điều chế chủ yếu bằng cách nung magie cacbonat (MgCO3) hoặc magie hydroxit (Mg(OH)2) ở nhiệt độ cao. Quá trình này giải phóng khí CO2 hoặc H2O tạo ra MgO dưới dạng rắn.

Từ magie cacbonat (MgCO3)

MgCO3 → MgO + CO2↑ (nung nóng)

Từ magie hydroxit (Mg(OH)2)

Mg(OH)2 → MgO + H2O↑ (nung nóng)

Ứng dụng của Magie Oxit

  • Magie Oxit sử dụng rộng rãi trong công nghiệp luyện kim, gốm sứ và vật liệu chịu lửa.
  • Nó cũng sử dụng trong ngành y học để sản xuất các thuốc kháng axit.
  • MgO còn dùng trong sản xuất xi măng với xử lý nước.

nitric kí hiệu tấm hno3 hno3+mgo loãng đặc dư td buy price powder sds magnesians h2so4 h2 so4 h2so4+mgo mgso4 co/mgo mgo-mgso4 mgcl2 hcl hcl+mgo mgoh2 oh 2 la đọc so2 so2+mgo o2 h20 mgno32 no3 al ch3cooh+mgo ch3cooh mgo--co so3 h3po4

MgO là liên kết gì

MgO có liên kết ion. Magiê tạo ion Mg²⁺. Oxi tạo ion O²⁻. Sự kết hợp giữa các ion này tạo ra liên kết ion bền vững.

MgO là oxit gì

MgO là oxit bazơ. Khi tan trong nước MgO tạo ra dung dịch kiềm. MgO có tính chất kiềm mạnh.

Tác dụng của Magie Oxit

MgO có nhiều tác dụng. Nó sử dụng trong sản xuất gạch chịu lửa. MgO cũng là một thành phần trong thuốc dạ dày.

MgO có phải là chất rắn không

MgO là chất rắn. Nó có dạng bột màu trắng. MgO không bay hơi ở nhiệt độ phòng.

Magnesium Oxide MSDS

Magnesium oxide có thông tin MSDS đầy đủ. MSDS cung cấp các hướng dẫn về an toàn. Magnesium oxide không độc nhưng cần bảo vệ mắt và da khi tiếp xúc.

Magnesium Oxide pH

Dung dịch magnesium oxide có pH cao. Nó có tính kiềm mạnh. MgO hòa tan trong nước tạo ra dung dịch có pH khoảng 9-10.

MgO có tan trong nước không

MgO rất ít tan trong nước. Tuy nhiên khi hòa tan MgO tạo ra dung dịch kiềm. Quá trình tan chậm với cần thời gian.

MgO có tác dụng với nước không

MgO có tác dụng với nước. Khi tiếp xúc với nước MgO tạo thành magnesium hydroxide. Phản ứng này sinh ra nhiệt.

Nhận biết cao và MgO

Cao (CaO) và MgO có sự khác biệt rõ ràng. MgO có màu trắng, trong khi cao có màu xám. MgO không dễ bị phân hủy như CaO.

Bán mgo ở đâu

Cần mua MgO? Chúng tôi cung cấp MgO chất lượng cao. Giá hợp lý. Giao hàng nhanh chóng. Đảm bảo chất lượng. Mua MgO tại đây. Đặt hàng ngay hôm nay.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Magie Oxit

MgO + 2HNO3 (loãng)​ → Mg(NO3​)2 ​+ H2​O

MgO + 2HNO3​ (đặc,nóng) → Mg(NO3​)2​ + H2​O

MgO + C → Mg + CO

MgO + H2​SO4​ → MgSO4​ + H2​O

NaOH + MgO → NaMgO2​

CO + MgO → Mg + CO2​

MgO + MgSO4​ → Mg3​SO4​

MgO + 2HCl → MgCl2​ + H2​O

MgO + H2​SO4​(đặc,nóng) → MgSO4​ + H2​O

Mg(OH)2​ → MgO + H2​O

MgO + SO2​ → MgSO3​

MgO + CO2​ → MgCO3​

Mg + O2​ → MgO

H2​ + MgO → Mg + H2​O

MgO + 2HNO3​ → Mg(NO3​)2​ + H2​O

Mg(NO3​)2​ → MgO + 2NO2 ​+ O2​

MgCO3​ → MgO + CO2​

2Al + 3MgO → Al2​O3​ + 3Mg

CH3​COOH + MgO → Mg(CH3​COO)2​ + H2​O

C + MgO → Mg + CO

MgO + SO3​ → MgSO3​

MgO + 2H3​PO4​ → Mg3​(PO4​)2​ + 3H2​O

Những tên gọi khác của sản phẩm

MgO, Magie Oxit, Mag Frit, Oxit magie, Magnesium oxide, Magnesia, Magnesium Oxide, Calcinated magnesia; Magnesia; Calcined Magnesite; Magnesium Monooxide; Akro-mag; Animag; Calcined brucite; Calcined magnesite; Granmag; Magcal; Maglite; Magnesia usta; Magnezu tlenek; Oxymag; Seawater magnesia

Magnesium oxide hs code

25199040

Sản phẩm liên quan

Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261Alternative view of Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Potassium Acetate – Potassium Ethanoate – E261

CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETATAlternative view of CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETAT
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETAT

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHERAlternative view of DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATEAlternative view of SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE

Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2Alternative view of Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Copper(II) chloride – Đồng Clorua – CuCl2

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80Alternative view of TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATEAlternative view of NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR

Hàng Mới Về

  • TARTRAZINE – CHẤT TẠO MÀU VÀNG TRONG THỰC PHẨM TARTRAZINE – CHẤT TẠO MÀU VÀNG TRONG THỰC PHẨM
  • DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER
  • PROPYLEN GLYCOL – C3H8O2 – PROPANEDIOL PROPYLEN GLYCOL – C3H8O2 – PROPANEDIOL
  • NATRI CITRAT – NA3C6H5O7 – TRISODIUM CITRATE NATRI CITRAT – NA3C6H5O7 – TRISODIUM CITRATE

Top Selling Chemicals

  • FLUOROSILICIC ACID – H2SIF6 – HEXAFLUOROSILICIC AXIT FLUOROSILICIC ACID – H2SIF6 – HEXAFLUOROSILICIC AXIT
  • Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 4.01 Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 4.01
  • Trisodium Phosphate - Na3PO4.12H2O - TSP Trisodium Phosphate - Na3PO4.12H2O - TSP
  • CANXI LACTATE – C6H10CAO6 – CALCIUM LACTATE – E327 CANXI LACTATE – C6H10CAO6 – CALCIUM LACTATE – E327

Top Supplying chemicals

  • SODIUM THIOSULFATE – NA2S2O3 – NATRI THIOSULFAT – THIOSULFATE SODIUM THIOSULFATE – NA2S2O3 – NATRI THIOSULFAT – THIOSULFATE
  • Rosin Ester Glycerol Rosin Ester Glycerol
  • PAM – POLYACRYLAMIDE – POLYMER ANION – POLYMER CATION PAM – POLYACRYLAMIDE – POLYMER ANION – POLYMER CATION
  • METHYL ACETATE – CH3COOCH3 – MA METHYL ACETATE – CH3COOCH3 – MA

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook