Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

RESORCINOL – C6H6O2
RESORCINOL – C6H6O2 - Ảnh 2
RESORCINOL – C6H6O2 - Ảnh 3
RESORCINOL – C6H6O2 - Ảnh 4
RESORCINOL – C6H6O2 - Ảnh 5
RESORCINOL – C6H6O2
RESORCINOL – C6H6O2 - Ảnh 2
RESORCINOL – C6H6O2 - Ảnh 3
RESORCINOL – C6H6O2 - Ảnh 4
RESORCINOL – C6H6O2 - Ảnh 5
Sản phẩm

RESORCINOL – C6H6O2

Tên sản phẩm Resorcinol

Quy cách 25 kg

Hàm lượng n/a

Xuất xứ Nhật Bản, Pháp, Trung Quốc

Số CAS 108-46-3

Danh mục: Cao Su, Hóa mỹ phẩm, Nhựa, Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Resorcinol C6H6O2 là gì

Resorcinol (C6H6O2) là một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm phenol. Nó là một dạng đồng phân của dihydroxybenzene. Hợp chất này thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực đặc biệt là dược phẩm và công nghiệp hóa chất.

Tính chất vật lý của C6H6O2

Resorcinol có dạng tinh thể màu trắng hoặc hơi vàng. Nó dễ tan trong nước, etanol và ether. Nhiệt độ nóng chảy của Resorcinol khoảng 110°C. Nó có mùi hơi giống phenol nhưng không quá mạnh.

Tính chất hóa học của C6H6O2

Resorcinol là một hợp chất có tính axit yếu phản ứng với các bazơ để tạo ra muối. Khi tiếp xúc với ánh sáng và không khí, nó có thể bị oxy hóa với thay đổi màu sắc. Resorcinol dễ tham gia vào các phản ứng tạo phức chất cùng phản ứng ngưng tụ.

Điều chế C6H6O2

Resorcinol có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân axit benzen disulfonic hay phản ứng của benzene với hydro peroxide. Các phương pháp công nghiệp cũng thường sử dụng quá trình oxy hóa để tạo ra sản phẩm này.

Phương trình điều chế Resorcinol (C6H6O2) bằng cách nhiệt phân axit benzen disulfonic

C6H4(SO3H)2 + H2O → C6H6O2 + 2SO2

Phương trình điều chế Resorcinol thông qua phản ứng của benzene với hydro peroxide (H2O2) có thể được mô tả đơn giản như sau

C6H6 + H2O2 → C6H6O2 + H2O

Ứng dụng của Resorcinol C6H6O2

  • Resorcinol được dùng trong công nghiệp để sản xuất nhựa và chất kết dính.
  • Trong dược phẩm nó được sử dụng như một chất khử trùng với điều trị các bệnh về da.
  • Resorcinol còn được dùng trong mỹ phẩm với sản xuất thuốc nhuộm và các sản phẩm cao su.

ampoule b 108 46 3 buy naoh sds 108-46-3 c6h6o2+fecl3 isomers 80

Resorcinol Trị Mụn

Resorcinol là hoạt chất phổ biến trong trị mụn. Làm giảm viêm kích ứng da. Loại bỏ tế bào chết trên bề mặt. Hiệu quả với mụn trứng cá và mụn đầu đen. Dùng ở nồng độ thấp an toàn cho da. Tránh sử dụng trên vùng da bị tổn thương.

Resorcinol Trong Mỹ Phẩm

Resorcinol là thành phần chính trong mỹ phẩm. Dùng để làm sáng da ngừa lão hóa. Phổ biến trong kem dưỡng trắng. Hạn chế nám và tàn nhang hiệu quả. Dùng đúng liều lượng để tránh kích ứng.

MSDS Về Resorcinol

Resorcinol là chất rắn dạng tinh thể. Màu trắng hoặc hơi vàng nhạt. Có thể gây kích ứng nếu tiếp xúc trực tiếp. Đeo găng tay và kính bảo hộ khi sử dụng. Lưu trữ nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh xa nguồn lửa hoặc nhiệt cao.

B-Resorcinol Là Gì?

B-Resorcinol là một dạng resorcinol cải tiến. Sử dụng nhiều trong mỹ phẩm làm trắng da. Hoạt động bằng cách ức chế enzyme tyrosinase. Làm giảm sản sinh melanin. Hiệu quả trong điều trị nám và đốm nâu.

Butyl Resorcinol

Butyl resorcinol là dẫn xuất của resorcinol. Thường dùng để làm sáng và đều màu da. Hiệu quả trong các sản phẩm trị nám. Ức chế melanin tốt hơn các dạng khác. Dùng phổ biến trong kem dưỡng cao cấp.

Phenylethyl Resorcinol Là Gì?

Phenylethyl resorcinol là chất làm sáng da. Hiệu quả hơn so với nhiều hoạt chất thông thường. Tác dụng mạnh mẽ trong việc giảm nám. Làm đều màu da sau thời gian ngắn sử dụng. An toàn cho hầu hết các loại da.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Resorcinol C6H6O2

Phản ứng với kiềm mạnh tạo ra muối phenolat

C6​H4​(OH)2​ + 2NaOH → C6​H4​(ONa)2 ​+ 2H2​O

(Resorcinol) và Phenol Không Phản Ứng Trực Tiếp

Phản ứng đặc trưng với Fecl3

C6​H4​(OH)2​ + FeCl3​ → Màu tím đậm phức chất

Những tên gọi khác của sản phẩm

Resorcinol, C6H6O2

Sản phẩm liên quan

NIKEN FLORUA – NIF2 – NICKEL FLUORIDEAlternative view of NIKEN FLORUA – NIF2 – NICKEL FLUORIDE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

NIKEN FLORUA – NIF2 – NICKEL FLUORIDE

NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATEAlternative view of NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

NA2SIF6 – SODIUM SILICOFLUORIDE – SODIUM FLUOROSILICATE

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

BTA – BENZOTRIAZOLEAlternative view of BTA – BENZOTRIAZOLE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

BTA – BENZOTRIAZOLE

PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHERAlternative view of PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR

Glycerin - C3H8O3 - Glycerol
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Glycerin – C3H8O3 – Glycerol

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80Alternative view of TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80

Hàng Mới Về

  • ĐỒNG OXIT – CUO – COPPER OXIDE ĐỒNG OXIT – CUO – COPPER OXIDE
  • ĐỒNG CHELATE – EDTA CU – COPPER CHELATE ĐỒNG CHELATE – EDTA CU – COPPER CHELATE
  • NATRI FORMAT – HCOONA – SODIUM FORMATE NATRI FORMAT – HCOONA – SODIUM FORMATE
  • LAS – C25H25SO3H – LINEAR ALKYLBENZENE SULFONIC ACID LAS – C25H25SO3H – LINEAR ALKYLBENZENE SULFONIC ACID

Top Selling Chemicals

  • Bromothymol Blue - C27H28O5Br2S Bromothymol Blue - C27H28O5Br2S
  • MAGNESIUM CHLORIDE HEXAHYDRATE – MGCL2.6H20 – MAGIE CLORUA MAGNESIUM CHLORIDE HEXAHYDRATE – MGCL2.6H20 – MAGIE CLORUA
  • BISMUTH OXIDE – BI2O3 BISMUTH OXIDE – BI2O3
  • Zeolite Bột - (Ca,K2,Na2)(AlSiO5O12)2.7H2O Zeolite Bột - (Ca,K2,Na2)(AlSiO5O12)2.7H2O

Top Supplying chemicals

  • PONCEAU 4R – BỘT MÀU ĐỎ THỰC PHẨM PONCEAU 4R – BỘT MÀU ĐỎ THỰC PHẨM
  • PHENOL – C6H5OH PHENOL – C6H5OH
  • VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID
  • EDTA – EDTA 2NA – EDTA 4NA EDTA – EDTA 2NA – EDTA 4NA

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook