Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

NATRI SUNFIT – NA2SO3 – SODIUM SULPHITE
NATRI SUNFIT – NA2SO3 – SODIUM SULPHITE - Ảnh 2
NATRI SUNFIT – NA2SO3 – SODIUM SULPHITE
NATRI SUNFIT – NA2SO3 – SODIUM SULPHITE - Ảnh 2
Sản phẩm

NATRI SUNFIT – NA2SO3 – SODIUM SULPHITE

Tên sản phẩm Natri Sunfit

Quy cách 25 kg/bao

Hàm lượng n/a

Xuất xứ Đức

Số CAS 7757-83-7

Danh mục: Hóa chất cơ bản, May mặc, Dệt nhuộm, Phụ gia thực phẩm, Sản phẩm, Xử lý nước
Danh mục sản phẩm
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Mô tả

Natri Sunfit là gì

Natri Sunfit (Na2SO3) là một hợp chất hóa học thường dùng như chất bảo quản và chất chống oxy hóa. Nó có khả năng ngăn chặn sự oxy hóa với hư hỏng của thực phẩm và đồ uống.

Tính chất vật lý của Natri Sunfit

Natri Sunfit là chất rắn màu trắng có dạng tinh thể hoặc bột. Nó dễ tan trong nước tạo ra dung dịch trong suốt. Natri Sunfit không có mùi đặc trưng nhưng có thể gây kích ứng nhẹ nếu tiếp xúc trực tiếp.

Tính chất hóa học của Natri Sunfit

Natri Sunfit có tính chất hóa học ổn định nhưng dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí tạo thành natri sunfat (Na2SO4). Khi phản ứng với axit nó giải phóng khí sulfur dioxide (SO2), một khí có mùi hăng giúp ngăn sự phát triển của vi khuẩn và nấm.

Điều chế Natri Sunfit

Natri Sunfit điều chế bằng cách cho khí sulfur dioxide (SO2) phản ứng với dung dịch natri hydroxide (NaOH) hoặc natri carbonate (Na2CO3). Quá trình này tạo ra natri sunfit dưới dạng dung dịch hay kết tinh thành bột.

Phản ứng với natri hydroxide (NaOH)

SO2​ + 2NaOH → Na2​SO3​ + H2​O

Phản ứng với natri carbonate (Na2CO3)

SO2​ + Na2​CO3 ​→ Na2​SO3 ​+ CO2​

Ứng dụng của Natri Sunfit

Natri Sunfit sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm để bảo quản rượu, nước trái cây và trái cây sấy khô. Nó ngăn chặn quá trình oxy hóa giúp sản phẩm giữ màu sắc và hương vị. Ngoài ra natri sunfit còn sử dụng trong ngành dệt sản xuất giấy để tẩy trắng với xử lý nước.

merck sigma hydrate powder sds birlasulf ss hs code clohidric clohiđric muối sunfuric tác cthh na2so3- h2so4 na2so4 loãng nóng na2so3+ nacl pt na2so3+2hcl hiện tượng na2so3+kmno4+h2so4 kmno4+na2so3+h2so4 kmno4+h2so4+na2so3 h2o h20 cộng baso3 ba oh 2 baoh2 na2so3-baso3 k2so4 na2so3+kmno4+h2o kmno4+na2so3+h2o đọc na2so3-so2 k2cr2o7 k2cr2o7+na2so3+h2so4 nahso3 na2so3+so2+h2o s+na2so3 kmno4+na2so3+naoh hno3 hno3+na2so3 bacl2 h2so3 na2s cl2 na2so3+o2 o2 ch3cooh agno3 koh cacl2 br2 khso4 ca

Sodium Sulfite Heptahydrate

Sodium sulfite heptahydrate là một hợp chất hóa học có công thức Na₂SO₃·7H₂O. Dạng này tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng. Tính chất này thay đổi khi chất này tiếp xúc với không khí. Khả năng hòa tan tốt trong nước. Ứng dụng phổ biến trong công nghiệp xử lý nước. Cũng dùng trong ngành thực phẩm, dược phẩm.

Sodium Sulfite MSDS

MSDS của sodium sulfite cung cấp thông tin về tính chất nguy hiểm của hợp chất này. Đây là chất dễ gây kích ứng mắt và da. Cần bảo quản trong điều kiện khô ráo thoáng mát. Tránh để sản phẩm tiếp xúc với hơi ẩm và nguồn nhiệt. Phân loại là chất gây hại nếu nuốt phải.

Sodium Sulfite pH

Na₂SO₃ có tính kiềm. Khi hòa tan trong nước dung dịch có pH cao. Thường có pH từ 11 đến 12. Đặc điểm này giúp sodium sulfite sử dụng trong các ứng dụng làm sạch. Đặc biệt trong xử lý nước thải.

Na₂SO₃ Có Tan Không?

Na₂SO₃ dễ dàng hòa tan trong nước. Tính tan này là yếu tố quan trọng trong ứng dụng của nó. Hòa tan tạo ra dung dịch kiềm. Có thể tan ở nồng độ cao trong nước ấm.

Na₂SO₃ Làm Quỳ Tím Chuyển Màu Gì?

Na₂SO₃ làm quỳ tím chuyển màu xanh. Điều này cho thấy tính kiềm của dung dịch natri sulfite. Phản ứng này dùng để xác định độ kiềm của các dung dịch.

Na₂SO₃ Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu?

Na₂SO₃ là chất điện li yếu. Khi hòa tan trong nước nó phân li một phần thành ion Na⁺ và SO₃²⁻. Tuy nhiên sự phân li không hoàn toàn. Do đó nó không thể truyền điện tốt như các chất điện li mạnh.

Na₂SO₃ Có Kết Tủa Không?

Na₂SO₃ không tạo kết tủa trong hầu hết các dung dịch. Khi gặp các ion kim loại nặng như ion Ag⁺, nó có thể tạo thành kết tủa. Điều này có thể áp dụng trong các phản ứng hóa học để loại bỏ kim loại.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Natri Sunfit

Na2​SO3 ​+ 2HCl → 2NaCl + SO2​ + H2​O

Na2​SO3​ + H2​SO4​ → Na2​SO4​ + SO2 ​+ H2​O

Na2​SO3 ​+ H2​SO4​ → Na2​SO4​ + SO2​ + H2​O

Na2​SO3 ​+ H2​SO4 → Na2​SO4 ​+ SO2​ + H2​O​

Na2SO3 + HCl (phương trình ion)

(SO3)2−​ + 2H+ → SO2​ + H2​O

Na2​SO3​ + 2KMnO4 ​+ 3H2​SO4​ → Na2​SO4​ + 2MnSO4​ + 2K2​SO4​ + 3H2​O

KMnO4​ + 2Na2​SO3 ​+ 3H2​SO4​ → MnSO4 ​+ 2Na2​SO4 ​+ 2K2​SO4​ + 3H2​O

SO2​ + 2NaOH → Na2​SO3​ + H2​O

Na2​SO3 ​+ BaCl2​ → BaSO3​↓ + 2NaCl

Na2​SO3​ + KMnO4​ + NaHSO4​ → Na2​SO4​ + MnSO4​ + 2NaCl + H2​O

Na2​SO3​ + KMnO4 ​+ H2​O → Na2​SO4​ + MnO2​ + H2​O

Na2​SO3​ → SO2​ + Na2​O

Na2​SO3 ​+ K2​Cr2​O7​ + 4H2​SO4​ → Na2​SO4​ + Cr2​(SO4​)3 ​+ 2K2​SO4​ + 4H2​O

Na2​SO3​ + H2​O → NaHSO3​

S + Na2​SO3​ → Na2​S2​O3​

KMnO4 ​+ 2Na2​SO3 ​+ 2NaOH → 2Na2​SO4​ + MnO2​ + 2Na2​SO4 ​+ 2K2​SO4​

Na2​SO3​ + 2HNO3​ → Na2​SO4​ + 2NO2 ​+ H2​O

Na2​SO3​ + BaCl2​ → BaSO3​↓ + 2NaCl

Na2​SO3​ + 2NaOH → 2Na2​SO4​ + H2​O

H2​SO3​ + NaOH → Na2​SO3​ + H2​O

NaHSO3​ (nhiệt độ) → Na2​SO3​ + H2​O

Na2​SO3​ + Na2​S + H2​SO4​ → Na2​SO4​ + Na2​S + H2​O

NaHSO4 ​+ Na2​SO3​ → Na2​SO4​ + Na2​S + H2​O

Na2​SO3​ + Cl2​ → Na2​SO4​ + Cl2​

Na2​SO3​ + O2​ → Na2​SO4​

CH3​COOH + Na2​SO3​ → CH3​COONa + SO2 ​+ H2​O

Na2​SO3​ + 2AgNO3​ → 2Ag2​SO3 ​+ 2NaNO3​

S + 2NaOH → Na2​S + Na2​SO3 + H2​O

Na2​SO3 ​+ 2KOH → 2Na2​SO4​ + H2​O

Na2​SO3​ + CaCl2​ → CaSO3​↓ + 2NaCl

Na₂SO₃ + Br₂ + H₂O → Na₂SO₄ + 2HBr​

Na2​SO3​ + KMnO4​ + KHSO4​ → Na2​SO4 ​+ MnSO4 ​+ K2​SO4 ​+ 2H2​O

SO2​ + 2NaOH → Na2​SO3​ + NaHSO3​

Na2​SO3​ + Ca(OH)2​ → CaSO3 ​+ 2NaOH

Những tên gọi khác của sản phẩm

Na2SO3, Sodium sulfite, SODIUM SULPHITE, NATRI SUNFIT, NATRI SUNPHIT, BIRLASULF-SS, Sodium sunfit, NATRI SULFITE, Sodium sulfit, Natri sulfit, sodium sulfite e221

Sodium sulfite cas number

7757-83-7

Sản phẩm liên quan

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATEAlternative view of NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE

Diacetone alcohol - DAA - Dung môi tẩy rửaAlternative view of Diacetone alcohol - DAA - Dung môi tẩy rửa
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Diacetone alcohol – DAA – Dung môi tẩy rửa

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8OAlternative view of BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O

Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3Alternative view of Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Lithi cacbonat – Lithium carbonate – Li2CO3

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHERAlternative view of DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONEAlternative view of ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR SAlternative view of LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S
Xem nhanh

Cao Su

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

Hàng Mới Về

  • CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509
  • SODIUM THIOSULFATE – NA2S2O3 – NATRI THIOSULFAT – THIOSULFATE SODIUM THIOSULFATE – NA2S2O3 – NATRI THIOSULFAT – THIOSULFATE
  • Gum Rosin Vietnam Manufacturer Gum Rosin Vietnam Manufacturer
  • Axit Formic - HCOOH Axit Formic - HCOOH

Top Selling Chemicals

  • SODIUM METABISULFITE – NA2S2O5 – NATRI METABISULFITE SODIUM METABISULFITE – NA2S2O5 – NATRI METABISULFITE
  • METHYLENE CHLORIDE – MC – CH2CL2 – DICHLOROMETHANE METHYLENE CHLORIDE – MC – CH2CL2 – DICHLOROMETHANE
  • ZINC DIHYDROGEN PHOSPHATE – ZN(H2PO4)2 ZINC DIHYDROGEN PHOSPHATE – ZN(H2PO4)2
  • ZN EDTA – ZINC CHELATE – VI LƯỢNG KẼM ZN EDTA – ZINC CHELATE – VI LƯỢNG KẼM

Top Supplying chemicals

  • AXIT FLOHIDRIC – HF – HYDROFLUORIC ACID AXIT FLOHIDRIC – HF – HYDROFLUORIC ACID
  • KẼM OXIT – ZNO – ZINC OXIDE KẼM OXIT – ZNO – ZINC OXIDE
  • NSF – SODIUM NAPHTHALENE FORMALDEHYDE – SNF NSF – SODIUM NAPHTHALENE FORMALDEHYDE – SNF
  • Nhựa Thông Biến Tính Glycerol Nhựa Thông Biến Tính Glycerol

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook