Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

NATRI FORMAT – HCOONA – SODIUM FORMATE
NATRI FORMAT – HCOONA – SODIUM FORMATE - Ảnh 2
NATRI FORMAT – HCOONA – SODIUM FORMATE - Ảnh 3
NATRI FORMAT – HCOONA – SODIUM FORMATE
NATRI FORMAT – HCOONA – SODIUM FORMATE - Ảnh 2
NATRI FORMAT – HCOONA – SODIUM FORMATE - Ảnh 3
Sản phẩm

NATRI FORMAT – HCOONA – SODIUM FORMATE

Tên sản phẩm Natri Format

Quy cách 25 kg/bao, 50 kg/bao

Hàm lượng 98%

Xuất xứ Trung Quốc

Số CAS 141-53-7

Danh mục: Hóa chất cơ bản, May mặc, Dệt nhuộm, Sản phẩm, Xử lý nước
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Natri Format là gì

Natri Format là một hợp chất vô cơ. Công thức hóa học của nó là HCOONa. Đây là muối natri của axit formic. Natri Format được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và hóa học.

Tính chất vật lý của Natri Format

Natri Format tồn tại dưới dạng bột hoặc tinh thể màu trắng. Nó tan tốt trong nước tạo ra dung dịch có tính kiềm nhẹ. Hợp chất này không có mùi. Nhiệt độ nóng chảy của Natri Format vào khoảng 253°C.

Tính chất hóa học của Natri Format

Natri Format có tính chất ổn định trong điều kiện thường. Khi bị đun nóng nó có thể phân hủy để tạo ra natri oxalat và hydro. Trong môi trường axit Natri Format có thể phân hủy thành axit formic. Nó cũng có thể phản ứng với chất oxy hóa mạnh.

Điều chế Natri Format

Natri Format được điều chế bằng cách cho natri hydroxide (NaOH) phản ứng với khí carbon monoxide (CO) dưới áp suất. Quá trình này tạo ra sản phẩm Natri Format. Phản ứng này được thực hiện ở nhiệt độ và áp suất cao để đạt hiệu quả tốt nhất.

Phương trình điều chế Natri Format bằng cách cho natri hydroxide (NaOH) phản ứng với khí carbon monoxide (CO) dưới áp suất như sau:

NaOH + CO → HCOONa

Ứng dụng của Natri Format

Natri Format có nhiều ứng dụng trong công nghiệp.

  • Nó được sử dụng trong ngành dệt nhuộm, thuộc da với xử lý nước.
  • Được dùng làm chất chống đông và chất ổn định trong một số phản ứng hóa học.

number price of sigma taiwan 99 hcoona+agno3 hcoona+naoh hcoona+h2so4 hcoona+o2 hcoona+hcl hcoona+cao vôi tôi hcoona+agno3+nh3+h2o đốt cháy bạc tác loãng or hcoona+ag2o buffer equation decomposition hcoona+hno3

HCOONa là muối gì?

HCOONa là muối của acid formic. HCOONa có tên gọi khác là natri formate. Đây là muối của một axit yếu và một base mạnh. HCOONa thường được dùng trong công nghiệp dệt nhuộm với sản xuất hóa chất.

Sodium Formate MSDS

MSDS của sodium formate chứa các thông tin quan trọng. Nó cung cấp các dữ liệu về an toàn hóa chất. Sodium formate có thể gây kích ứng mắt và da. Nếu nuốt phải nó có thể gây hại cho hệ tiêu hóa. Cần lưu trữ sodium formate ở nơi khô ráo thoáng mát.

Sodium Formate pH

pH của sodium formate trong dung dịch là khoảng 8-9. Điều này cho thấy sodium formate có tính kiềm. Tính kiềm của nó giúp điều chỉnh pH trong các ứng dụng công nghiệp. Sodium formate dễ dàng hòa tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm.

Sodium Formate pKa

pKa của sodium formate là 3.75. Đây là giá trị pKa của acid formic trong sodium formate. Sodium formate có thể mất ion H⁺ khi tiếp xúc với dung môi kiềm. Do đó giá trị pKa quyết định khả năng phản ứng của muối này.

HCOONa có tham gia phản ứng tráng gương không?

HCOONa không tham gia phản ứng tráng gương. Phản ứng tráng gương yêu cầu aldehyde, HCOONa là muối của acid formic (HCOOH) không có aldehyde.

HCOONa là chất điện li mạnh hay yếu

HCOONa là muối điện li yếu do ion formate (HCOO⁻) không mạnh trong việc phân ly nước.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Natri Format

Phản ứng với AgNO3 

HCOONa + AgNO3 + NH3 → Ag2CO3 + NH4NO3 (Phản ứng tạo kết tủa bạc).

Phản ứng với xút

HCOONa + NaOH → Na2CO3 + H2O

Phản ứng với H2SO4 

HCOONa + H2SO4 → HCOOH + Na2SO4

Phản ứng với HCl 

HCOONa + HCl → HCOOH + NaCl

Phản ứng với O2 

HCOONa + O2 → HCOOH + NaOH

Phản ứng với CaO 

HCOONa + CaO → CaCO3 + NaOH

Phản ứng với Ca(OH)2

HCOONa + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH

Phản ứng với Br2 

HCOONa + Br2 → HCOOH + NaBr

Phản ứng với O2 

HCOONa + O2 → CO2 + H2O + Na2O

Phản ứng với H2 

HCOONa + H2 → HCOOH + NaOH

Phản ứng với CO 

CO + HCOONa → NaCO2H

Phản ứng với CH3COOH 

CH3COOH + HCOONa → CH3COONa + HCOOH

Phản ứng với nước

HCOONa + H2O → HCOOH + NaOH

Phản ứng với HNO3 

HCOONa + HNO3 → HCOOH + NaNO3

Phản ứng với HCOOH 

HCOOH + HCOONa → NaCOOH + H2O

Phản ứng với NaOH 

HCOOH + NaOH → HCOONa + H2O

Phản ứng với KMnO4 

HCOONa + KMnO4 → MnO2 + Na2CO3 + H2O

Những tên gọi khác của sản phẩm

HCOONA, SODIUM FORMATE, SODIUM FOOCMAT, NATRI FORMAT, NATRI FORMATE, NATRI FOOCMATE

Sodium formate cas

141-53-7

Sodium formate hs code

29151210

Sản phẩm liên quan

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THFAlternative view of TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
Xem nhanh

Cao Su

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR

ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETATAlternative view of ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETAT
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETAT

Diacetone alcohol - DAA - Dung môi tẩy rửaAlternative view of Diacetone alcohol - DAA - Dung môi tẩy rửa
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Diacetone alcohol – DAA – Dung môi tẩy rửa

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATEAlternative view of NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍAAlternative view of MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA

CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETATAlternative view of CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETAT
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETAT

Hàng Mới Về

  • Melamine - C3H6N6 Melamine - C3H6N6
  • Bột Thạch Cao - Gypsum Bột Thạch Cao - Gypsum
  • Sodium Acetate - CH3COONa - Natri Axetate Sodium Acetate - CH3COONa - Natri Axetate
  • TKPP – K4P2O7 – TETRAPOTASSIUM PYROPHOSPHATE TKPP – K4P2O7 – TETRAPOTASSIUM PYROPHOSPHATE

Top Selling Chemicals

  • KẼM PHOTPHAT – ZN3(PO4)2 – ZINC PHOSPHATE KẼM PHOTPHAT – ZN3(PO4)2 – ZINC PHOSPHATE
  • HYDRAZINE – DIAMINE – N2H4.H2O HYDRAZINE – DIAMINE – N2H4.H2O
  • KẼM OXIT – ZNO – ZINC OXIDE KẼM OXIT – ZNO – ZINC OXIDE
  • MONO ETHYLENE GLYCOL – MEG – C2H6O2 – MONOETYLEN GLYCOL MONO ETHYLENE GLYCOL – MEG – C2H6O2 – MONOETYLEN GLYCOL

Top Supplying chemicals

  • DPMA - C9H18O4 - Dipropylene Glycol Monomethyl Ether Acetate DPMA - C9H18O4 - Dipropylene Glycol Monomethyl Ether Acetate
  • Manganese Chloride - MnCl2 - Mangan Clorua Manganese Chloride - MnCl2 - Mangan Clorua
  • (NH4)2S2O8 – AMMONIUM PERSULPHATE – APS (NH4)2S2O8 – AMMONIUM PERSULPHATE – APS
  • Crom Sulphate - Cr2(SO4)3 - Sunfat crom III - Tankrom AB Crom Sulphate - Cr2(SO4)3 - Sunfat crom III - Tankrom AB

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook