Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

SODIUM MOLYBDATE – NA2MOO4 – NATRI MOLIPDATE
SODIUM MOLYBDATE – NA2MOO4 – NATRI MOLIPDATE - Ảnh 2
SODIUM MOLYBDATE – NA2MOO4 – NATRI MOLIPDATE - Ảnh 3
SODIUM MOLYBDATE – NA2MOO4 – NATRI MOLIPDATE
SODIUM MOLYBDATE – NA2MOO4 – NATRI MOLIPDATE - Ảnh 2
SODIUM MOLYBDATE – NA2MOO4 – NATRI MOLIPDATE - Ảnh 3
May mặc, Dệt nhuộm

SODIUM MOLYBDATE – NA2MOO4 – NATRI MOLIPDATE

Tên sản phẩm SODIUM MOLYBDATE

Quy cách 25kg/thùng

Hàm lượng 99 %

Xuất xứ Trung Quốc

Số CAS 7631-95-0

Danh mục: Hóa chất cơ bản, May mặc, Dệt nhuộm, Phân bón, Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Mô tả

Sodium Molybdate là gì

Sodium Molybdate là một hợp chất hóa học chứa natri và molypden có công thức Na2MoO4. Đây là một muối vô cơ thường xuất hiện dưới dạng tinh thể màu trắng. Sodium Molybdate sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như nông nghiệp, hóa chất, công nghiệp.

Tính chất của Sodium Molybdate

Sodium Molybdate có tính chất dễ tan trong nước tạo ra dung dịch không màu. Nó ổn định trong không khí không dễ bay hơi có độ hòa tan cao. Hợp chất này cũng có khả năng chống ăn mòn giúp bảo vệ kim loại khỏi quá trình oxi hóa.

Điều chế Sodium Molybdate

Sodium Molybdate thường điều chế từ quặng molypdenit (MoS2). Quặng này nung trong không khí để tạo ra molybdenum trioxide (MoO3). Sau đó molybdenum trioxide phản ứng với natri hydroxit (NaOH) hoặc natri cacbonat (Na2CO3) để tạo ra Sodium Molybdate.

Ứng dụng của Sodium Molybdate

Sodium Molybdate có nhiều ứng dụng trong đời sống và công nghiệp.

  • Nó sử dụng làm phân bón trong nông nghiệp cung cấp molypden cần thiết cho cây trồng.
  • Trong ngành hóa chất Sodium Molybdate dùng làm chất xúc tác và chất chống ăn mòn.
  • Trong sản xuất thuốc nhuộm và các chất làm sạch công nghiệp

merck sigma hcl x 2 na2moo4+h2o no sds hs code price supplement

Sodium Molybdate Anhydrous

Sodium molybdate anhydrous là muối vô cơ. Không chứa nước kết tinh. Ứng dụng chủ yếu trong sản xuất hóa chất và công nghiệp. Sử dụng để sản xuất hợp chất molybdenum và trong phân bón.

Sodium Molybdate Dihydrate

Sodium molybdate dihydrate chứa hai phân tử nước. Dạng tinh thể dễ hòa tan trong nước. Sử dụng trong phân tích hóa học và trong ngành công nghiệp điện tử.

Sodium Molybdate Dihydrate MSDS

Sodium molybdate dihydrate an toàn khi sử dụng đúng cách. Có thể gây kích ứng da và mắt. Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.

Sodium Molybdate pH

Dung dịch sodium molybdate có pH khoảng 8. Sử dụng để điều chỉnh pH trong các quá trình hóa học. Tính kiềm nhẹ ổn định trong môi trường nước.

Mua sodium molybdate ở đâu

Cần mua Sodium Molybdate chất lượng cao? Đến ngay với chúng tôi. Sản phẩm chính hãng đạt tiêu chuẩn quốc tế. Giá cả hợp lý phù hợp mọi nhu cầu. Có sẵn hàng tại kho giao nhanh toàn quốc. Phù hợp cho ngành hóa chất, nông nghiệp và công nghiệp. Đảm bảo độ tinh khiết cao, an toàn và hiệu quả. Hỗ trợ tư vấn tận tình. Đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật và số lượng. Mua Sodium Molybdate chưa bao giờ dễ dàng hơn.

Phương trình hóa học tiêu biểu của SODIUM MOLYBDATE

Na2MoO4 + H2SO4 → Na2SO4 + MoO3 + H2O (phản ứng với axit sulfuric tạo muối sulfate và molybdenum trioxit)

Na2MoO4 + 2HCl → 2NaCl + MoO2Cl2 + H2O (phản ứng với axit clohidric tạo muối clorua và molybdenum dichloride)

Những tên gọi khác của sản phẩm

SODIUM MOLYBDATE, NATRI MOLIPDATE, NA2MOO4.2H2O, NATRI MOLIBDATE, NA2MOO4

Sodium molybdate cas number

7631-95-0

Sản phẩm liên quan

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8OAlternative view of BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍAAlternative view of MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

MẬT RỈ ĐƯỜNG – RỈ MẬT MÍA

Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2Alternative view of Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Copper(II) chloride – Đồng Clorua – CuCl2

Glycerin - C3H8O3 - Glycerol
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Glycerin – C3H8O3 – Glycerol

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONEAlternative view of ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE

Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3Alternative view of Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Lithi cacbonat – Lithium carbonate – Li2CO3

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOLAlternative view of BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL

Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4Alternative view of Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Disodium succinate – Sodium Succinate – C4H4Na2O4

Hàng Mới Về

  • SODIUM PERSULFATE – NA2S2O8 – SODIUM PERSULPHATE SODIUM PERSULFATE – NA2S2O8 – SODIUM PERSULPHATE
  • ACID GALLIC – C7H6O5 – AXIT GALLIC ACID GALLIC – C7H6O5 – AXIT GALLIC
  • KALI PEMANGANAT – KMNO4 – THUỐC TÍM KALI PEMANGANAT – KMNO4 – THUỐC TÍM
  • EDTA – EDTA 2NA – EDTA 4NA EDTA – EDTA 2NA – EDTA 4NA

Top Selling Chemicals

  • Sodium Lauryl Sulfate - SLS - SLES Sodium Lauryl Sulfate - SLS - SLES
  • NATRI NITRIT – NANO2 – SODIUM NITRITE NATRI NITRIT – NANO2 – SODIUM NITRITE
  • POTASSIUM IODIDE – KI – KALI IODUA POTASSIUM IODIDE – KI – KALI IODUA
  • Iso-Paraffin H - Isopar H Iso-Paraffin H - Isopar H

Top Supplying chemicals

  • POTASSIUM ALUMINIUM FLUORIDE – K3ALF6 – PAF POTASSIUM ALUMINIUM FLUORIDE – K3ALF6 – PAF
  • NATRI CITRAT – NA3C6H5O7 – TRISODIUM CITRATE NATRI CITRAT – NA3C6H5O7 – TRISODIUM CITRATE
  • METHANOL – CH3OH – ANCOL METYLIC – METANOL METHANOL – CH3OH – ANCOL METYLIC – METANOL
  • AXIT CLOHYDRIC – HCL – HIDRO CLORUA – ACID CLOHYDRIC AXIT CLOHYDRIC – HCL – HIDRO CLORUA – ACID CLOHYDRIC

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook