Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 - Ảnh 2
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 - Ảnh 3
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 - Ảnh 4
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 - Ảnh 5
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 - Ảnh 6
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 - Ảnh 7
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 - Ảnh 2
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 - Ảnh 3
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 - Ảnh 4
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 - Ảnh 5
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 - Ảnh 6
CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509 - Ảnh 7
Sản phẩm

CALCIUM CHLORIDE – CACL2 – CANXI CLORUA – E509

Tên sản phẩm Calcium Chloride

Quy cách 25 kg/bao

Hàm lượng 74%, 95%

Xuất xứ Trung Quốc, Ấn Độ

Số CAS 10043-52-4

Danh mục: Hóa chất cơ bản, Hóa mỹ phẩm, Phụ gia thực phẩm, Sản phẩm, Thủy sản
Danh mục sản phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Mô tả

Calcium Chloride là gì

Calcium Chloride là một hợp chất muối của canxi và clo. Công thức hóa học của nó là CaCl2. Nó có mặt trong tự nhiên nhưng thường được sản xuất công nghiệp. Chất này rất thông dụng dễ tìm thấy trong nhiều lĩnh vực khác nhau của đời sống.

Tính chất vật lý của Calcium Chloride

Calcium Chloride tồn tại dưới dạng tinh thể rắn. Nó có màu trắng không mùi. Điểm nóng chảy của nó khá cao khoảng 772°C. Nó dễ dàng hòa tan trong nước tạo ra dung dịch có khả năng hấp thụ hơi nước từ không khí giúp chống ẩm.

Tính chất hóa học của Calcium Chloride

Calcium Chloride là một muối mạnh dễ dàng phân ly thành ion trong nước. Nó phản ứng với axit để tạo ra khí clo. Khi gặp nước nó có khả năng sinh nhiệt làm tăng nhiệt độ của môi trường. Điều này khiến nó thường được sử dụng trong các quá trình sấy khô hay hút ẩm.

Điều chế Calcium Chloride

Calcium Chloride có thể được điều chế bằng cách phản ứng canxi cacbonat (CaCO3) với axit clohydric (HCl). Phản ứng này tạo ra khí CO2 và dung dịch CaCl2. Sau đó dung dịch này được cô đặc với làm nguội để thu được tinh thể rắn.

Phương trình hóa học của phản ứng giữa canxi cacbonat (CaCO3) và axit clohydric (HCl) để điều chế Calcium Chloride (CaCl2) như sau

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑

Ứng dụng của Calcium Chloride

Calcium Chloride có rất nhiều ứng dụng.

  • Nó được sử dụng trong các hệ thống làm lạnh, trong công nghiệp xây dựng để chống đóng băng thậm chí trong các sản phẩm thực phẩm như một chất làm đặc.
  • Nó còn dùng để làm tan băng trên đường vào mùa đông

food additive la gi buy to where price sheet sds of 74 94 95 99 powder oh 2 caoh2 ba hco3 caocl2 no3 h2so4 nano3 agcl h20 naco3 caco3+ h2co3 na2co3+ thích ocl koh khco3 2h2o baoh2 cacl2+ kno3 bạc nitrat natri photphat cthh

Calcium Chloride Dihydrate

Calcium chloride dihydrate chứa hai phân tử nước. Dạng tinh thể dễ tan trong nước. Thường được dùng trong công nghiệp thực phẩm. Ứng dụng nhiều trong bảo quản thực phẩm. Quan trọng trong ngành thủy sản.

Calcium Chloride Anhydrous

Calcium chloride anhydrous không chứa nước kết tinh. Thường ở dạng bột hoặc viên. Ứng dụng trong các ngành công nghiệp khô. Sử dụng để hút ẩm hiệu quả. Được dùng trong ngành hóa chất và thực phẩm.

CaCl2 có kết tủa không?

CaCl2 không tạo kết tủa trong nước. Dễ dàng hòa tan hoàn toàn. Phản ứng với một số hóa chất khác. Kết tủa chỉ xuất hiện khi có ion phù hợp. Ví dụ: Na2CO3 làm xuất hiện kết tủa CaCO3.

Điện phân dung dịch CaCl2

Điện phân dung dịch CaCl2 tạo ra các sản phẩm. Khí Cl2 sinh ra ở cực dương. Ion Ca2+ đi về cực âm. Phương pháp này dùng để điều chế canxi kim loại. Quan trọng trong ngành công nghiệp hóa học.

Canxi Clorua dùng trong thực phẩm

Canxi clorua có vai trò quan trọng. Được dùng để bảo quản thực phẩm. Duy trì độ giòn cho rau quả. Ứng dụng phổ biến trong sản xuất phô mai. Đảm bảo chất lượng thực phẩm.

MSDS Calcium Chloride

MSDS của calcium chloride cung cấp thông tin an toàn. Hóa chất này không gây cháy nổ. Có thể gây kích ứng khi tiếp xúc với da hoặc mắt. Cần trang bị bảo hộ khi làm việc. Tránh hít phải bụi hóa chất. Xử lý đúng cách để đảm bảo an toàn.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Calcium Chloride

Phản ứng với Na2CO3 

Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl

Phản ứng với NaHCO3 

NaHCO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + NaCl + HCl

Phản ứng với AgNO3 

CaCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl↓ + Ca(NO3)2

Phản ứng CaCO3 với HCl

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

Phản ứng với NaOH

CaCl2 + 2NaOH → Ca(OH)2↓ + 2NaCl

Phản ứng điện phân nóng chảy Cacl2

CaCl2 (điện phân nóng chảy) → Ca + Cl2↑

Phản ứng với H2O 

CaCl2 + H2O → CaCl2 (hòa tan)

Phản ứng với HCl 

CaCl2 + HCl → (không phản ứng)

Phản ứng với điều chế CaCl2

Cl2 + Ca → CaCl2

Phản ứng với K2CO3 

K2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2KCl

Phản ứng với Ba(HCO3)2

Ba(HCO3)2 + CaCl2 → BaCl2 + CaCO3↓ + H2O + CO2↑

Phản ứng với HNO3 

CaCl2 + HNO3 → Ca(NO3)2 + HCl

Phản ứng với Na2SO4 

CaCl2 + Na2SO4 → CaSO4↓ + 2NaCl

Phản ứng với CaO với Cl2

CaO + Cl2 → CaCl2 + O2

Phản ứng với Ca(OH)2 với Cl2

Ca(OH)2 + Cl2 → Ca(OCl)2 + CaCl2

Phản ứng với nước và CO2

CaCl2 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

Phản ứng với Na3PO4 

CaCl2 + Na3PO4 → Ca3(PO4)2↓ + 6NaCl

Phản ứng với Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 + CaCl2 → 2CaCO3↓ + 2HCl

Phản ứng với Ca(OH)2

Ca(OH)2 + CaCl2 → Ca(OCl)2 + H2O

Phản ứng HCl với CaCO3

HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2↑ + H2O

Phản ứng với Na3PO4 

Na3PO4 + CaCl2 → Ca3(PO4)2↓ + NaCl

Phản ứng với AgNO3 

CaCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl↓ + Ca(NO3)2

Phản ứng với CO2 

CaCl2 + CO2 → CaCO3↓ + Cl2

Phương trình điện li của CaCl2

CaCl2 → Ca2+ + 2Cl⁻

Phản ứng với NH3 và nước

CaCl2 + NH3 + H2O → Ca(OH)2↓ + NH4Cl

Phản ứng điện phân nóng chảy

CaCl2 (điện phân nóng chảy) → Ca + Cl2↑

Phản ứng điều chế từ CaO và Cl2

CaO + Cl2 → CaCl2

Phản ứng điều chế Cacl2

Cl2 + Ca → CaCl2

Phản ứng với Na2CO3 

Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl

Phản ứng với Na2SO4 

CaCl2 + Na2SO4 → CaSO4↓ + 2NaCl

Phản ứng với H3PO4 

CaCl2 + H3PO4 → Ca(H2PO4)2 + HCl

Phản ứng với NH3 

CaCl2 + NH3 → Ca(NH3)2Cl2

Phản ứng CaCO3 với axit clohidric

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑

Phản ứng với CaSO4 

CaSO4 + CaCl2 → Ca2SO4Cl2

Phản ứng với K3PO4 

K3PO4 + CaCl2 → Ca3(PO4)2↓ + 6KCl

Phản ứng với Na2SO3 

Na2SO3 + CaCl2 → CaSO3↓ + NaCl

Phản ứng với Na2CO3 

Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl

Phản ứng clorua vôi

Clorua vôi (Ca(OCl)2) → CaCl2 + Cl2

Phản ứng với AgNO3 

CaCl2 + AgNO3 → AgCl↓ + Ca(NO3)2

Phản ứng với Na3PO4 

Na3PO4 + CaCl2 → Ca3(PO4)2↓ + NaCl

Những tên gọi khác của sản phẩm

CaCl2, canxi clorua, calcium chloride, Canxi Bột, Canxi Diclorua, Calcium Dichloride, Chloride, E509, canxi cục, Calcium chloride dihydrate, Calcium chloride anhydrous, calcium chloride e509.

Calcium chloride cas number

10043-52-4

Sản phẩm liên quan

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR

Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4Alternative view of Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4
Xem nhanh

Phụ gia thực phẩm

Trikali phosphat – Potassium phosphate – K3PO4

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATEAlternative view of ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE

CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETATAlternative view of CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETAT
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETAT

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONEAlternative view of ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATEAlternative view of SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THFAlternative view of TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
Xem nhanh

Cao Su

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF

Hàng Mới Về

  • SODIUM BOROHYDRIDE – NABH4 – NATRI BOROHYDRIDE SODIUM BOROHYDRIDE – NABH4 – NATRI BOROHYDRIDE
  • Aluminum Chloride - AlCl3 - Nhôm Clorua Aluminum Chloride - AlCl3 - Nhôm Clorua
  • Phân Ure - CO(NH2)2 - Phân Đạm Phân Ure - CO(NH2)2 - Phân Đạm
  • Texanol - C12H24O3 - Alcohol Ester C-12 Texanol - C12H24O3 - Alcohol Ester C-12

Top Selling Chemicals

  • SODIUM MOLYBDATE – NA2MOO4 – NATRI MOLIPDATE SODIUM MOLYBDATE – NA2MOO4 – NATRI MOLIPDATE
  • Bentonite - Bột Đất Sét Bentonite - Đất Sét Hoạt Tính Bentonite - Bột Đất Sét Bentonite - Đất Sét Hoạt Tính
  • Melamine - C3H6N6 Melamine - C3H6N6
  • Sodium Lauryl Sulfate - SLS - SLES Sodium Lauryl Sulfate - SLS - SLES

Top Supplying chemicals

  • Decabromodiphenyl Ethane - C14H4Br10 - DBDPE Decabromodiphenyl Ethane - C14H4Br10 - DBDPE
  • Gum Rosin Vietnam Manufacturer Gum Rosin Vietnam Manufacturer
  • Natri tetrafluoroborat - Sodium Tetrafluoroborate - NaBF4 Natri tetrafluoroborat - Sodium Tetrafluoroborate - NaBF4
  • Monosodium Phosphate - NaH2PO4.2H2O - Sodium Dihydrogen Phosphate Monosodium Phosphate - NaH2PO4.2H2O - Sodium Dihydrogen Phosphate

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook