Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE
KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE - Ảnh 2
KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE - Ảnh 3
KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE - Ảnh 4
KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE
KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE - Ảnh 2
KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE - Ảnh 3
KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE - Ảnh 4
Phụ gia thực phẩm

KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE

Tên sản phẩm Kali Cacbonat

Quy cách 25 kg/bao

Hàm lượng 99.5%

Xuất xứ Nga, Hàn Quốc

Số CAS 584-08-7

Danh mục: Hóa chất cơ bản, Hóa mỹ phẩm, Phụ gia thực phẩm, Sản phẩm, Thức ăn chăn nuôi, Thủy tinh Gốm sứ
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Potassium carbonate là gì

Potassium Carbonate là một hợp chất vô cơ. Công thức hóa học của nó là K2CO3. Là một loại muối của kali và axit carbonic. Potassium Carbonate thường sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp như thủy tinh và xà phòng.

Tính chất vật lý của K2CO3

Potassium Carbonate tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng hoặc bột mịn. Nó không mùi dễ tan trong nước tạo ra dung dịch có tính kiềm mạnh. Hợp chất này không tan trong rượu có tính hút ẩm cao dễ dàng hút nước từ không khí.

Tính chất hóa học của K2CO3

K2CO3 là một chất kiềm mạnh. Khi tan trong nước nó phân ly thành ion K+ và CO3²⁻ tạo ra môi trường kiềm. Potassium Carbonate có khả năng phản ứng với axit để tạo ra muối và khí carbon dioxide (CO2). Ngoài ra nó cũng có thể phản ứng với nước để tạo ra kali hydroxide (KOH).

Điều chế K2CO3

Potassium Carbonate điều chế từ kali hydroxide (KOH) hoặc tro thực vật. Trong công nghiệp quá trình điều chế chủ yếu là từ quá trình điện phân dung dịch kali clorua (KCl) sau đó sản phẩm được cacbon hóa để thu K2CO3.

Ứng dụng của K2CO3

K2CO3 có nhiều ứng dụng trong công nghiệp.

  • Nó dùng trong sản xuất thủy tinh giúp giảm nhiệt độ nóng chảy của silica.
  • Potassium Carbonate còn sử dụng làm chất làm mềm nước, chất khử axit trong thực phẩm là thành phần trong sản xuất xà phòng.

bicarbonate merck sds hydrate price k2co3- h2o đọc bahco32+k2co3 bahco32 ba hco3 2+ 2 caoh2 ca oh bacl2+k2co3 pt k2co3+agno3 h2so4 h2so4+k2co3 loãng nung koh-k2co3 baoh2 hno3+k2co3 kno3 nacl+k2co3 mgcl2+k2co3 naoh+k2co3 ch3cooh+k2co3 ch3cooh al2so43 al2 so4 3 nahco3 no3 cacl2 na2so4

Potassium Carbonate Anhydrous

Potassium carbonate anhydrous là muối khan. Không chứa nước. Tồn tại ở dạng tinh thể trắng. Sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp. Có tính hút ẩm mạnh.

Potassium Carbonate Dihydrate

Potassium carbonate dihydrate chứa hai phân tử nước. Là dạng ngậm nước của potassium carbonate. Dễ dàng chuyển thành dạng khan khi làm khô.

K2CO3 Là Muối Gì

K2CO3 là muối carbonat. Tạo thành từ kali và axit carbonic. Là muối của một bazơ mạnh và một axit yếu.

K2CO3 Có Tan Trong Nước Không

K2CO3 dễ tan trong nước. Tạo ra dung dịch kiềm. Kết quả từ sự phân ly của muối trong nước.

K2CO3 Có Kết Tủa Không

K2CO3 không tạo kết tủa trong nước. Tan hoàn toàn tạo dung dịch kiềm.

K2CO3 Làm Quỳ Tím Chuyển Màu Gì

K2CO3 làm quỳ tím chuyển màu xanh. Do tính kiềm của muối.

K2CO3 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu

K2CO3 là chất điện li mạnh. Phân ly hoàn toàn trong nước. Tạo ion K+ và (CO3)2-.

Phương Trình Điện Li K2CO3

K2CO3 -> 2K+ + (CO3)2-

Tro Thực Vật Chứa K2CO3

Tro thực vật chứa nhiều K2CO3. Đây là một nguồn kali tự nhiên. Sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp.

Potassium Carbonate pH

Dung dịch K2CO3 có pH kiềm. Thường dao động từ 10 đến 12. pH có thể thay đổi tùy vào nồng độ dung dịch.

Potassium Carbonate pKa

Potassium carbonate không có giá trị pKa rõ ràng. Tuy nhiên CO₃²⁻ có pKa cao. Đây là một bazơ yếu.

Potassium Carbonate MSDS

MSDS của potassium carbonate chứa thông tin an toàn. Bao gồm cách xử lý khi tiếp xúc với lưu trữ. Cung cấp thông tin về độ độc và tính nguy hiểm.

Mua potassium carbonate ở đâu

Potassium carbonate chất lượng cao. Dễ dàng sử dụng cho công nghiệp và nông nghiệp. Đảm bảo nguồn gốc rõ ràng. Giao hàng nhanh chóng an toàn.

Mua potassium carbonate ở đâu? Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hãng. Giao hàng tận nơi. Liên hệ ngay hôm nay.

Phương trình hóa học tiêu biểu của potassium carbonate

Phản ứng với CO2 

CO2 ​+ K2​CO3​ → K2​CO3​

Phản ứng điều chế từ KHCO3

KHCO3​ → K2​CO3 ​+ CO2​ + H2​O

Phản ứng với Ba(HCO3​)2

Ba(HCO3​)2​ + K2​CO3 ​→ BaCO3 ​+ K2​CO3​ + CO2​ + H2​O

Phản ứng với Ca(OH)2

K2​CO3​ + Ca(OH)2​ → CaCO3 ​+ 2KOH

Phản ứng với BaCl2

K2​CO3​ + BaCl2​ → BaCO3 ​+ 2KCl

Phản ứng với AgNO3

K2​CO3​ + 2AgNO3​ → Ag2​CO3​  + 2KNO3

Phản ứng với H2​SO4​

K2​CO3​ + H2​SO4​ → K2​SO4 ​+ CO2 ​+ H2​O

Phản ứng nhiệt phân

K2​CO3 (nhiệt phân) -> K2​O + CO2

Phản ứng với KOH ​

KOH + K2​CO3​ → không phản ứng

​Phản ứng với Ba(OH)2

K2​CO3​ + Ba(OH)2 ​→ BaCO3 ​+ 2KOH

Phản ứng với HNO3

K2​CO3​ + HNO3 ​→ KNO3​ + CO2 ​+ H2​O

Phản ứng với HCl

K2​CO3​ + HCl → 2KCl + CO2​ + H2​O

Phản ứng với NaCl

K2​CO3 ​+ NaCl → Na2​CO3​ + 2KCl

Phản ứng với KCl

K2​CO3​ + KCl → K2​CO3​ + KCl

Phản ứng với MgCl2

K2​CO3​ + MgCl2​ → MgCO3​ + 2KCl

Phản ứng với NaOH

K2​CO3​ + NaOH → Na2​CO3 ​+ KOH

Phản ứng với CH3​COOH

CH3​COOH + K2​CO3​ → CH3​COOK + CO2​ + H2​O

Phản ứng với Al2​(SO4​)3

Al2​(SO4​)3 + K2​CO3​ → Al2​(CO3)​3 + K2​SO4

Phản ứng với KHSO4

KHSO4​ + K2​CO3​ → K2​SO4​ + K2​CO3

Phản ứng với NaHCO3​

NaHCO3​ + K2​CO3​ → Na2​CO3​ + K2​CO3​ + CO2​ + H2​O

Phản ứng với Ba(NO3​)2

K2​CO3​ + Ba(NO3​)2 ​→ BaCO3 ​+ 2KNO3

Phản ứng với CaCl2​

K2​CO3 ​+ CaCl2​ → CaCO3​ + 2KCl

Phản ứng với Na2​SO4

K2​CO3 ​+ Na2​SO4 ​→ Na2​CO3​ + K2​SO4

Phản ứng với Ca(NO3​)2​

Ca(NO3​)2 ​+ K2​CO3​ → CaCO3​ + 2KNO3

Phản ứng với KHCO3 ​

KHCO3 + K2​CO3​ → 2K2​CO3​ + CO2​ + H2​O

Phản ứng với NaHSO4

NaHSO4 ​+ K2​CO3​ → không phản ứng

Phản ứng với Ca(HCO3​)2​

Ca(HCO3​)2​ + K2​CO3 ​→ CaCO3​ + K2​CO3​ + CO2 ​+ H2​O

Những tên gọi khác của sản phẩm

K2CO3, POTASSIUM CARBONATE, KALI CARBONATE, KALI CACBONAT, Carbonate kali, Kalium carbonate, Potassium Carbonat, potassium carbonate e501, phân kali cacbonat

Potassium carbonate cas number

584-08-7

Potassium carbonate hs code

28364000

Sản phẩm liên quan

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATEAlternative view of NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR SAlternative view of LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S
Xem nhanh

Cao Su

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S

SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONATAlternative view of SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONAT
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONAT

SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONATAlternative view of SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONAT
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONAT

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR

PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHERAlternative view of PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHERAlternative view of DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER

Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4Alternative view of Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Disodium succinate – Sodium Succinate – C4H4Na2O4

Hàng Mới Về

  • XANH METYLEN – C16H18CLN3S – METHYLENE BLUE XANH METYLEN – C16H18CLN3S – METHYLENE BLUE
  • PHÈN ĐƠN – AL2(SO4)3 – PHÈN NHÔM SUNFAT – ALUMINUM SULPHATE PHÈN ĐƠN – AL2(SO4)3 – PHÈN NHÔM SUNFAT – ALUMINUM SULPHATE
  • CALCIUM FORMATE – (HCOO)2CA – CANXI FORMAT CALCIUM FORMATE – (HCOO)2CA – CANXI FORMAT
  • SODIUM BOROHYDRIDE – NABH4 – NATRI BOROHYDRIDE SODIUM BOROHYDRIDE – NABH4 – NATRI BOROHYDRIDE

Top Selling Chemicals

  • Bột Thạch Cao - Gypsum Bột Thạch Cao - Gypsum
  • SYNTHETIC CRYOLITE – NA3ALF6 SYNTHETIC CRYOLITE – NA3ALF6
  • Nhựa Thông Nhựa Thông
  • KALI PEMANGANAT – KMNO4 – THUỐC TÍM KALI PEMANGANAT – KMNO4 – THUỐC TÍM

Top Supplying chemicals

  • Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4 Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4
  • MÀU CARAMEL 420 MÀU CARAMEL 420
  • SA 25 - Chất Khử Bọt - Defoaming Agent SA 25 - Chất Khử Bọt - Defoaming Agent
  • ACID OLEIC – C18H34O2 – AXIT OLEIC ACID OLEIC – C18H34O2 – AXIT OLEIC

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook