Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

Antimony Trioxide - Sb2O3
Antimony Trioxide - Sb2O3 - Ảnh 2
Antimony Trioxide - Sb2O3 - Ảnh 3
Antimony Trioxide - Sb2O3 - Ảnh 4
Antimony Trioxide - Sb2O3
Antimony Trioxide - Sb2O3 - Ảnh 2
Antimony Trioxide - Sb2O3 - Ảnh 3
Antimony Trioxide - Sb2O3 - Ảnh 4
Sản phẩm

Antimony Trioxide – Sb2O3

Tên sản phẩm Sb2O3

Quy cách 20 kg, 25 kg

Hàm lượng 99%

Xuất xứ Trung Quốc, Nhật Bản

Số CAS 1309-64-4

Danh mục: Cao Su, Hóa chất cơ bản, Nhựa, Sản phẩm, Sơn, Mực In, Thủy tinh Gốm sứ
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Antimony Trioxide Là Gì

Antimony Trioxide (Sb2O3) là một hợp chất hóa học của antimon và oxy. Là một dạng oxit phổ biến của antimon thường sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp đặc biệt là làm chất chống cháy và chất phụ gia.

Tính Chất Vật Lý Của Sb2O3

Sb2O3 là chất rắn màu trắng không mùi tồn tại dưới dạng bột hoặc tinh thể. Nó không tan trong nước nhưng có thể tan trong axit mạnh. Sb2O3 có nhiệt độ nóng chảy khoảng 656°C có khả năng bay hơi ở nhiệt độ cao hơn.

Tính Chất Hóa Học Của Sb2O3

Sb2O3 là một oxit lưỡng tính có thể phản ứng với cả axit và bazơ. Trong môi trường axit tạo ra muối antimon. Trong môi trường kiềm nó có thể phản ứng tạo ra các phức chất chứa antimon. Sb2O3 cũng bị oxy hóa thành antimony pentoxide (Sb2O5) khi gặp các chất oxy hóa mạnh.

Điều Chế Antimony Trioxide

Sb2O3 điều chế bằng cách đốt nóng quặng chứa antimon như stibnite (Sb2S3), trong môi trường có oxy. Quá trình này tạo ra antimony trioxide sau đó thu gom dưới dạng bột hoặc tinh thể. Ngoài ra Sb2O3 cũng có thể sản xuất từ việc oxy hóa kim loại antimon.

Phương trình hóa học để điều chế antimony trioxide (Sb2O3) bằng cách đốt nóng quặng stibnite (Sb2S3) trong môi trường có oxy:

2Sb2​S3​ + 9O2​ → 2Sb2​O3 ​+ 6SO2​

Ứng Dụng Của Antimony Trioxide

  • Sb2O3 sử dụng chủ yếu làm chất phụ gia trong các sản phẩm chống cháy giúp giảm nguy cơ cháy nổ.
  • Nó còn sử dụng trong sản xuất thủy tinh, men sứ và nhựa.
  • Sb2O3 cũng là thành phần trong một số hợp chất dùng để sản xuất sơn và cao su.

oxide no china india price sds supplier suppliers redox sb2o3+naoh

MSDS Antimony Trioxide

Các mối nguy hiểm:

  • Hóa học gây kích ứng: Antimony Trioxide có thể gây kích ứng da, mắt và đường hô hấp. Tiếp xúc với bụi có thể gây kích ứng.
  • Nguy cơ hít phải: Hít phải bụi hoặc hơi của Antimony Trioxide có thể gây hại cho hệ hô hấp và gây viêm đường hô hấp.

Các biện pháp phòng ngừa:

  • Bảo vệ cá nhân: Sử dụng găng tay, kính bảo vệ và khẩu trang chống bụi để tránh tiếp xúc trực tiếp với Antimony Trioxide.
  • Thông gió: Cần có thông gió đầy đủ trong khu vực làm việc đặc biệt khi xử lý dạng bột hoặc khi có khả năng tạo ra bụi.

Xử lý trong trường hợp khẩn cấp:

  • Hít phải thì di chuyển nạn nhân ra khỏi khu vực ô nhiễm cung cấp không khí trong lành rồi đưa đến bệnh viện nếu cần thiết.
  • Tiếp xúc với da: Rửa sạch da với nước và xà phòng. Nếu có kích ứng hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.
  • Tiếp xúc với mắt: Rửa mắt ngay lập tức với nước trong ít nhất 15 phút với tham khảo ý kiến bác sĩ.

Lưu trữ với vận chuyển

  • Lưu trữ: Lưu trữ trong bao bì kín ở nơi khô ráo thông thoáng. Tránh tiếp xúc với nước hoặc ẩm ướt.
  • Vận chuyển đảm bảo vận chuyển an toàn tránh va chạm mạnh bảo vệ bao bì.

Mua antimony trioxide sb2o3 ở đâu

Cần mua Antimony Trioxide (Sb2O3)? Sản phẩm chất lượng cao phù hợp với nhiều ứng dụng. Giao hàng nhanh chóng, an toàn. Liên hệ ngay để nhận báo giá ưu đãi.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Antimon Trioxit

KMnO4 + H2SO4 → Sb + K2SO4 + MnSO4 + Sb2O3 + H2O

Sb + H2O → Sb2O3 + H2

Sb + O2 → Sb2O3

Sb2O3 + HCl → SbCl3 + H2O

Sb2O3 + H2 → 2Sb + H2O

Sb2O3 + H2O → 2Sb(OH)3

Sb2O3 + H2SO4 → 2SbSO4 + H2O

Sb2O3 + HNO3 → 2Sb(NO3)3 + H2O

Sb2O3 + NaOH → 2NaSbO3 + H2O

Sb2S3 + O2 → Sb2O3 + SO2

Những tên gọi khác của sản phẩm

Antimon Trioxit, Sb2O3, Antimony Trioxide, Antimon Oxit

Antimony trioxide cas number

1309-64-4

Antimony trioxide hs code

28258000

Sản phẩm liên quan

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80Alternative view of TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80

SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONATAlternative view of SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONAT
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODA ASH DENSE – NA2CO3 – NATRI CACBONAT

SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONATAlternative view of SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONAT
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONAT

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR SAlternative view of LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S
Xem nhanh

Cao Su

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

AMMONIUM HEXAFLUOROZIRCONATE – F6H8N2ZR

Diacetone alcohol - DAA - Dung môi tẩy rửaAlternative view of Diacetone alcohol - DAA - Dung môi tẩy rửa
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Diacetone alcohol – DAA – Dung môi tẩy rửa

NH4CL – MUỐI LẠNHAlternative view of NH4CL – MUỐI LẠNH
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

NH4CL – MUỐI LẠNH

Hàng Mới Về

  • DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER
  • Hypersperse MDC 754 Hypersperse MDC 754
  • SODIUM BOROHYDRIDE – NABH4 – NATRI BOROHYDRIDE SODIUM BOROHYDRIDE – NABH4 – NATRI BOROHYDRIDE
  • CỒN CÔNG NGHIỆP – ETHANOL – C2H5OH – CỒN TUYỆT ĐỐI – CỒN THỰC PHẨM CỒN CÔNG NGHIỆP – ETHANOL – C2H5OH – CỒN TUYỆT ĐỐI – CỒN THỰC PHẨM

Top Selling Chemicals

  • NATRI NITRIT – NANO2 – SODIUM NITRITE NATRI NITRIT – NANO2 – SODIUM NITRITE
  • MG EDTA – CHELATED MAGNESIUM MG EDTA – CHELATED MAGNESIUM
  • SẮT 2 SUNFAT – FESO4.7H2O – FERROUS SULFATE SẮT 2 SUNFAT – FESO4.7H2O – FERROUS SULFATE
  • PE Wax 2480 - Polyethylene Wax PE Wax 2480 - Polyethylene Wax

Top Supplying chemicals

  • Sodium Selenite - Na2SeO3 - Natri Selenit Sodium Selenite - Na2SeO3 - Natri Selenit
  • Nhựa Thông Cho Sơn Giao Thông Nhiệt Dẻo - Nhựa thông cho sơn giao thông Nhựa Thông Cho Sơn Giao Thông Nhiệt Dẻo - Nhựa thông cho sơn giao thông
  • NATRI PHOTPHAT – NA3PO4 – SODIUM PHOSPHATE – TSP NATRI PHOTPHAT – NA3PO4 – SODIUM PHOSPHATE – TSP
  • MGO – MAGIE OXIT – MAGNESIUM OXIDE MGO – MAGIE OXIT – MAGNESIUM OXIDE

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook