Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

BISMUTH OXIDE – BI2O3
Sản phẩm

BISMUTH OXIDE – BI2O3

Tên sản phẩm Bi2O3

Quy cách 25 kg

Hàm lượng 99,9%

Xuất xứ Trung Quốc

Số CAS 1304-76-3

Danh mục: Điện tử, Dược phẩm, Y tế, Sản phẩm, Thủy tinh Gốm sứ
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Bismuth Oxide là gì

Bismuth oxide là hợp chất hóa học. Công thức của nó là Bi2O3. Đây là một oxit quan trọng của bismuth. Màu sắc vàng nhạt hay trắng ngà. Được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp. Đặc biệt là sản xuất thủy tinh và gốm sứ. Có tính chất lưỡng tính. Phản ứng với axit và bazơ. Bismuth trioxide cũng là tên gọi khác.

Tính chất vật lý của Bismuth Oxide

Bismuth Oxide có dạng bột mịn màu vàng. Nó không tan trong nước nhưng tan trong axit. Ở nhiệt độ cao Bi2O3 có thể thay đổi màu sắc từ vàng sang đỏ. Hợp chất này có độ cứng thấp dễ vỡ nếu chịu áp lực mạnh.

Tính chất hóa học của Bismuth Oxide

Bismuth Oxide là một chất có tính chất oxit lưỡng tính. Nó có thể phản ứng với cả axit và bazơ. Trong axit nó tạo ra muối bismuth. Khi tác dụng với bazơ nó tạo ra hợp chất bismuthat. Ở nhiệt độ cao nó có thể bị khử thành bismuth kim loại.

Điều chế Bismuth Oxide

Bismuth Oxide có thể điều chế bằng cách nung nóng kim loại bismuth trong không khí. Quá trình này tạo ra lớp oxide màu vàng trên bề mặt bismuth. Một cách khác là khử các hợp chất bismuth bằng nhiệt để thu được Bi2O3.

Ứng dụng của Bismuth Oxide

  • Bismuth Oxide được sử dụng nhiều trong sản xuất gốm sứ.
  • Nó cũng là thành phần quan trọng trong các vật liệu bán dẫn.
  • Dùng trong chế tạo kính quang học và trong một số loại thuốc y tế.

bi2o3+hno3 chloride ii 3

Phản ứng của Bi2O3 với nước (H2O)

Bi2O3 ​+ H2O → Không phản ứng

Phản ứng của Bi2O3 với HNO3

Bi2​O3​ + 6HNO3​ → 2Bi(NO3​)3​ + 3H2​O

Phản ứng của Bi2O3 với HCl

Bi2​O3 ​+ 6HCl → 2BiCl3 + 3H2​O

Những tên gọi khác của sản phẩm

Bismuth oxide, Bi2O3, bismuth trioxide

Sản phẩm liên quan

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATEAlternative view of ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE

NIKEN FLORUA – NIF2 – NICKEL FLUORIDEAlternative view of NIKEN FLORUA – NIF2 – NICKEL FLUORIDE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

NIKEN FLORUA – NIF2 – NICKEL FLUORIDE

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

Glycerin - C3H8O3 - Glycerol
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Glycerin – C3H8O3 – Glycerol

Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261Alternative view of Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Potassium Acetate – Potassium Ethanoate – E261

Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2Alternative view of Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Copper(II) chloride – Đồng Clorua – CuCl2

Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3Alternative view of Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Lithi cacbonat – Lithium carbonate – Li2CO3

CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETATAlternative view of CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETAT
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

CALCIUM ACETATE – CA(CH3COO)2 – CANXI AXETAT

Hàng Mới Về

  • DEA – C4H11NO2 – DIETHANOLAMINE DEA – C4H11NO2 – DIETHANOLAMINE
  • TINH BỘT BIẾN TÍNH – MODIFIED STARCH TINH BỘT BIẾN TÍNH – MODIFIED STARCH
  • Phân Bón Cà Mau - Đạm Cà Mau - Phân NPK Cà Mau Phân Bón Cà Mau - Đạm Cà Mau - Phân NPK Cà Mau
  • PNB – PROPYLENE GLYCOL MONOBUTYL ETHER – PROPYLENE GLYCOL N BUTYL ETHER PNB – PROPYLENE GLYCOL MONOBUTYL ETHER – PROPYLENE GLYCOL N BUTYL ETHER

Top Selling Chemicals

  • MALTODEXTRIN – C6H10O5 – ĐƯỜNG MALTO MALTODEXTRIN – C6H10O5 – ĐƯỜNG MALTO
  • DL-CHOLINE BITARTRATE DL-CHOLINE BITARTRATE
  • CLORAMIN T – C7H7CLNO2S.NA – CHLORAMINE T CLORAMIN T – C7H7CLNO2S.NA – CHLORAMINE T
  • GUAR GUM – HIGH GUM – CHẤT TẠO ĐẶC GUAR GUM – HIGH GUM – CHẤT TẠO ĐẶC

Top Supplying chemicals

  • Axit Formic - HCOOH Axit Formic - HCOOH
  • PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI
  • SODIUM BENZOATE – C6H5COONA – NATRI BENZOAT SODIUM BENZOATE – C6H5COONA – NATRI BENZOAT
  • DẦU PARAFIN – SÁP PARAFFIN – CHLORINATED PARAFFINS DẦU PARAFIN – SÁP PARAFFIN – CHLORINATED PARAFFINS

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook