Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

AXIT STEARIC – C17H35COOH – AXIT BÉO – ACID STEARIC
Sản phẩm

AXIT STEARIC – C17H35COOH – AXIT BÉO – ACID STEARIC

Tên sản phẩm Axit Stearic

Quy cách 25 kg/bao

Hàm lượng n/a

Xuất xứ Indonesia

Số CAS 57-11-4

Danh mục: Cao Su, Hóa chất cơ bản, Hóa mỹ phẩm, Nhựa, Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Mô tả

Axit Stearic là gì

Axit stearic là một loại axit béo bão hòa. Công thức hóa học của nó là C18H36O2 hoặc C17H35COOH. Đây là một chất tự nhiên có trong mỡ động vật và dầu thực vật. Axit stearic thường được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm, xà phòng và nến. Nó không tan trong nước nhưng tan trong rượu và ether.

Tính chất vật lý của Axit Stearic

Axit stearic ở dạng rắn có màu trắng và không mùi. Điểm nóng chảy của nó vào khoảng 69 – 70°C. Nó có thể dễ dàng tan chảy khi được đun nóng sẽ đông đặc lại khi nguội đi. Ở nhiệt độ phòng axit này có dạng tinh thể. Nó không tan trong nước nhưng có thể hòa tan trong các dung môi hữu cơ như rượu hay dầu.

Tính chất hóa học của Axit Stearic

Axit stearic là một axit yếu. Khi gặp bazơ nó sẽ phản ứng để tạo ra muối stearat. Đây là một phản ứng điển hình của các axit béo. Axit stearic cũng có thể trải qua quá trình este hóa tạo ra este khi kết hợp với rượu. Trong điều kiện thích hợp axit này có thể bị oxy hóa nhưng quá trình diễn ra chậm.

Điều chế Axit Stearic

Axit stearic thường được điều chế từ mỡ động vật hoặc dầu thực vật. Quá trình tách axit này ra thường thông qua phương pháp thủy phân triglyceride sau đó qua quá trình tinh chế. Người ta sử dụng các dung dịch kiềm để phân tách axit stearic ra khỏi các thành phần khác của mỡ.

Ứng dụng của Axit Stearic

Axit stearic có rất nhiều ứng dụng trong đời sống như

  • Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất nến giúp tạo ra bề mặt cứng sáng bóng.
  • Trong ngành công nghiệp mỹ phẩm, axit này giúp làm mềm da với giữ ẩm.
  • Axit stearic còn được dùng trong sản xuất xà phòng, kem cạo râu thậm chí là trong các sản phẩm dược phẩm.

glixerol 1838 中文 malaysia buy price per kg powder c3h5 oh 3 c17h35cooh+hcl c17h35cooh+koh c17h35cooh+k2co3 c17h35cooh+na2co3 c18h36o2+naoh sds of

Acid Stearic là tá dược gì

Acid stearic là một loại tá dược phổ biến. Nó được dùng trong sản xuất thuốc viên. Thường có tác dụng làm trơn viên nén. Được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác. Không tan trong nước. An toàn khi sử dụng đúng cách.

Stearic Acid trong mỹ phẩm có hại không

Stearic acid được dùng rộng rãi trong mỹ phẩm. Làm mềm da. Tăng độ ổn định cho sản phẩm. Không gây hại nếu dùng trong giới hạn cho phép. Sử dụng vượt mức có thể gây kích ứng. Phù hợp với hầu hết loại da.

Acid Stearic có tan trong nước không

Acid stearic không tan trong nước. Nó tan trong dung môi hữu cơ. Đun nóng làm tăng khả năng tan trong dầu. Đây là một tính chất đặc trưng. Không phù hợp cho các sản phẩm cần tan trong nước.

Axit Stearic có đặc điểm gì

Axit stearic là chất rắn màu trắng. Không mùi. Không tan trong nước. Nhiệt độ nóng chảy cao. Thường được chiết xuất từ mỡ động vật. An toàn ổn định trong nhiều ứng dụng.

Axit Stearic là đồng đẳng của Axit Axetic

Axit stearic và axit axetic đều là axit carboxylic. Axit stearic có chuỗi carbon dài hơn. Chúng có chung nhóm chức -COOH. Axit stearic ít tan trong nước hơn. Dễ tan trong dầu. Là đồng đẳng bậc cao của axit axetic.

Stearic Acid có tác dụng gì

Stearic acid có nhiều tác dụng. Làm chất làm mềm. Tăng độ nhớt. Ổn định nhũ tương. Giúp cải thiện chất lượng mỹ phẩm. Là nguyên liệu cho sản xuất xà phòng. Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp.

Đun hỗn hợp glycerol và acid stearic

Đun hỗn hợp glycerol và acid stearic tạo chất béo. Đây là phản ứng este hóa. Tạo triglyceride. Phản ứng cần xúc tác và nhiệt độ cao. Sản phẩm được ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm.

Stearic Acid có hại không

Stearic acid an toàn khi sử dụng đúng cách. Không độc hại. Có thể gây kích ứng nếu dùng quá liều. Không gây nguy hiểm khi tiếp xúc thông thường. Luôn tuân thủ liều lượng quy định.

MSDS Stearic Acid

Stearic acid là một axit béo bão hòa. An toàn trong điều kiện sử dụng thông thường. Dạng chất rắn màu trắng không mùi. Không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ như ethanol. Khi đun nóng có thể sinh ra khói. Được lưu trữ trong nơi khô ráo thoáng mát. Tránh ánh sáng trực tiếp. Không tiếp xúc với lửa hoặc nguồn nhiệt mạnh.

Khái niệm Axit Béo

Axit béo là hợp chất hữu cơ. Chúng thuộc nhóm axit carboxylic. Có chuỗi carbon dài. Không tan trong nước. Thường tồn tại trong chất béo và dầu. Đóng vai trò quan trọng trong cơ thể. Cần thiết cho nhiều hoạt động sinh học.

Các Axit Béo Thường Gặp

Axit béo thường gặp gồm axit stearic và axit oleic. Axit linoleic là một axit béo không no. Axit palmitic là một axit béo no. Được tìm thấy trong dầu thực vật và mỡ động vật. Sử dụng phổ biến trong công nghiệp và thực phẩm.

Chất Béo là Trieste của Axit Béo với Glycerol

Chất béo là hợp chất hóa học. Gồm ba phân tử axit béo liên kết với glycerol. Quá trình này gọi là este hóa. Có vai trò cung cấp năng lượng. Được lưu trữ trong mô mỡ.

Các Loại Axit Béo

Axit béo chia làm hai loại. Gồm axit béo no và không no. Axit béo no không có liên kết đôi. Axit béo không no có ít nhất một liên kết đôi. Mỗi loại có vai trò riêng. Tìm thấy trong nhiều nguồn thực phẩm.

Axit Béo No

Axit béo no không có liên kết đôi. Cấu trúc đơn giản và ổn định. Thường gặp trong mỡ động vật. Không tan trong nước cung cấp năng lượng hiệu quả cho cơ thể.

Axit Nào là Axit Béo

Axit stearic và axit oleic là axit béo. Axit linoleic cũng là axit béo. Chúng thuộc nhóm axit carboxylic. Có chuỗi carbon dài. Cần thiết cho sức khỏe.

Chất Nào Không Phải Axit Béo

Axit axetic không phải axit béo. Không có chuỗi carbon dài. Không phù hợp cấu trúc axit béo. Tan trong nước. Được dùng trong nhiều lĩnh vực hóa học.

Tác Dụng của Axit Béo cho Tóc

Axit béo làm tóc mềm mại. Giúp dưỡng ẩm hiệu quả. Tăng độ bóng và độ dẻo dai. Có khả năng bảo vệ tóc khỏi hư tổn. Thường có trong dầu gội và sản phẩm dưỡng tóc.

Muối Natri của Axit Béo Được Gọi Là Xà Phòng

Muối natri của axit béo được gọi là xà phòng. Được sản xuất qua phản ứng xà phòng hóa. Có tác dụng làm sạch. Dễ hòa tan trong nước. Phù hợp cho nhiều loại da.

Phương trình hóa học tiêu biểu

Phản ứng với natri hydroxide tạo ra muối stearat natri và nước.

C17H35COOH + NaOH → C17H35COONa + H2O

Phản ứng với glycerol tạo ra triglyceride (chất béo) và nước

C17H35COOH + C3H5(OH)3 → (C17H35COO)3C3H5 + 3H2O

Phản ứng với oxy qua phản ứng đốt cháy tạo ra carbon dioxide và nước

C17H35COOH + O2 → 18CO2 + 18H2O

C17H35COOH + HCl → KHông xảy ra phản ứng

Phản ứng với kali hydroxide tạo ra muối stearat kali và nước

C17H35COOH + KOH → C17H35COOK + H2O

Phản ứng với kali cacbonat tạo ra muối stearat kali, nước và khí carbon dioxide

C17H35COOH + K2CO3 → C17H35COOK + H2O + CO2

Phản ứng với magie clorua tạo ra muối stearat magie và axit clohydric

C17H35COOH + MgCl2 → 2C17H35COO-Mg2+ + 2HCl

Những tên gọi khác của sản phẩm

AXIT STEARIC, AXIT BÉO, C17H35COOH, STEARIC AXIT, ACID STEARIC, STEARIC ACID, PALMAC 1500, C18H36O2, acid octadecanoic, acid octadecanoic, Stearic

Stearic acid hs code

38231100

Stearic acid cas 57-11-4

Sản phẩm liên quan

Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3Alternative view of Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Lithi cacbonat – Lithium carbonate – Li2CO3

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR SAlternative view of LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S
Xem nhanh

Cao Su

LƯU HUỲNH – SULPHUR – SULFUR S

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THFAlternative view of TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF
Xem nhanh

Cao Su

TETRAHYDROFURAN – DUNG MÔI THF – THF

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONEAlternative view of ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐÁ BỌT – ĐÁ PUMICE – PUMICE STONE

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATEAlternative view of ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE

Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4Alternative view of Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Disodium succinate – Sodium Succinate – C4H4Na2O4

Natri tetrafluoroborat - Sodium Tetrafluoroborate - NaBF4Alternative view of Natri tetrafluoroborat - Sodium Tetrafluoroborate - NaBF4
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Natri tetrafluoroborat – Sodium Tetrafluoroborate – NaBF4

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATEAlternative view of SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODIUM ORTHOSILICATE – NA4SIO4 – DISODIUM SILICATE

Hàng Mới Về

  • SODIUM SULPHATE ANHYDROUS – NA2SO4 – NATRI SULFAT SODIUM SULPHATE ANHYDROUS – NA2SO4 – NATRI SULFAT
  • KẼM NITRAT – ZN(NO3)2.6H2O – ZINC NITRATE HEXAHYDRATE KẼM NITRAT – ZN(NO3)2.6H2O – ZINC NITRATE HEXAHYDRATE
  • Manganese Chloride - MnCl2 - Mangan Clorua Manganese Chloride - MnCl2 - Mangan Clorua
  • PFS – POLY FERRIC SULFATE – POLYMERIC FERRIC SULPHATE PFS – POLY FERRIC SULFATE – POLYMERIC FERRIC SULPHATE

Top Selling Chemicals

  • Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3 Lithi cacbonat - Lithium carbonate - Li2CO3
  • Carbon Black N330 - Bột Than Đen - Muội Than Carbon Black N330 - Bột Than Đen - Muội Than
  • Chất Chống Oxy Hóa - Antioxidant - Irganox - Tetraalkofen BPE Chất Chống Oxy Hóa - Antioxidant - Irganox - Tetraalkofen BPE
  • ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETAT ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETAT

Top Supplying chemicals

  • DI ISO BUTYL KETONE – C9H18O – DIBK DI ISO BUTYL KETONE – C9H18O – DIBK
  • NATRI HIDROSUNFUA – NAHS – SODIUM HYDROSULFIDE NATRI HIDROSUNFUA – NAHS – SODIUM HYDROSULFIDE
  • VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID VITAMIN C – C6H8O6 – ASCORBIC ACID
  • THIOURE – CH4N2S – THIOUREA THIOURE – CH4N2S – THIOUREA

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook