Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

NATRI DICROMAT – NA2CR2O7 - Natri Đicromat
NATRI DICROMAT – NA2CR2O7 - Natri Đicromat - Ảnh 2
NATRI DICROMAT – NA2CR2O7 - Natri Đicromat - Ảnh 3
NATRI DICROMAT – NA2CR2O7 - Natri Đicromat
NATRI DICROMAT – NA2CR2O7 - Natri Đicromat - Ảnh 2
NATRI DICROMAT – NA2CR2O7 - Natri Đicromat - Ảnh 3
Sản phẩm

NATRI DICROMAT – NA2CR2O7 – Natri Đicromat

Tên sản phẩm Natri Dicromat, Natri Đicromat

Quy cách 50kg

Hàm lượng n/a

Xuất xứ Trung Quốc, Nga

Số CAS 10588-01-09

Danh mục: Hóa chất cơ bản, Sản phẩm, Xi mạ, Xử lý nước
Danh mục sản phẩm
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Mô tả

Natri Dicromat là gì

Natri Dicromat là một hợp chất vô cơ. Công thức hóa học của nó là Na2Cr2O7. Là một muối của crom với tính oxi hóa mạnh. Natri Dicromat thường sử dụng trong các ngành công nghiệp và hóa học. Nó có màu cam đỏ đặc trưng.

Tính chất vật lý của Natri Dicromat

Natri Dicromat là chất rắn màu cam đỏ. Nó dễ tan trong nước tạo ra dung dịch có màu cam. Chất này không dễ bay hơi có khả năng hút ẩm từ không khí. Điểm nóng chảy của Natri Dicromat khoảng 356°C. Nó ổn định ở điều kiện thường nhưng dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao.

Tính chất hóa học của Natri Dicromat

Natri Dicromat là một chất oxi hóa mạnh. Nó có khả năng phản ứng với nhiều chất hữu cơ và vô cơ. Khi gặp nhiệt độ cao Natri Dicromat có thể phân hủy tạo ra oxi và các hợp chất chứa crom khác. Nó cũng có thể phản ứng với axit tạo ra dung dịch axit chromic.

Điều chế Natri Dicromat

Natri Dicromat điều chế bằng cách cho natri cromat (Na2CrO4) phản ứng với axit sulfuric (H2SO4). Quá trình này tạo ra Na2Cr2O7 và nước. Phương pháp này thường sử dụng trong công nghiệp sản xuất crom và các hợp chất chứa crom.

Phương trình điều chế Natri Dicromat (Na2Cr2O7) bằng cách cho Natri Cromat (Na2CrO4) phản ứng với Axit Sulfuric (H2SO4) như sau

2Na2​CrO4​ + H2​SO4 ​→ Na2​Cr2​O7 ​+ Na2​SO4 ​+ H2​O

Ứng dụng của Natri Dicromat

Natri Dicromat dùng trong ngành công nghiệp mạ điện để bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn.

Nó cũng sử dụng trong sản xuất thuốc nhuộm và chất oxi hóa.

Natri Dicromat còn có vai trò quan trọng trong các quy trình xử lý nước thải với sản xuất các hợp chất chứa crom khác.

anhydrous buy price suppliers vi powder sds na2cr2o7+hcl hcl+na2cr2o7 h2so4 h2o na2cro4

MSDS sodium dichromate dihydrate

  • Màu sắc Vàng cam.
  • Tình trạng vật lý Dạng bột, tinh thể.
  • Không có mùi.
  • Nhiệt độ nóng chảy 70°C.
  • Tính tan trong nước Tan rất tốt trong nước.
  • pH (dung dịch 1% trong nước) 3 – 4.
  • Hít phải Có thể gây tổn thương phổi với viêm phế quản.
  • Tiếp xúc với da Có thể gây kích ứng với bỏng cả tổn thương mô.
  • Tiếp xúc với mắt Gây kích ứng nặng tổn thương mắt nghiêm trọng.
  • Nuốt phải Có thể gây tổn thương đường tiêu hóa nôn mửa với sốc.
  • Mặc đồ bảo vệ Mang kính bảo hộ, găng tay chống hóa chất, áo bảo vệ.
  • Sử dụng trong khu vực thông gió tốt, nếu cần thiết hãy sử dụng thiết bị bảo vệ hô hấp.
  • Không ăn uống khi sử dụng Tránh hít phải bụi hay tiếp xúc trực tiếp với da.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Natri Dicromat

Na₂Cr₂O₇ + NaOH → Na₂CrO₄ + H₂O

(Sodium dichromate phản ứng với natri hydroxide tạo ra natri cromat và nước.)

Na₂Cr₂O₇ + HCl → CrCl₃ + NaCl + H₂O

(Sodium dichromate phản ứng với axit clohidric tạo ra crom(III) chloride, natri chloride và nước.)

KI + Na₂Cr₂O₇ + H₂SO₄ → K₂Cr₂O₇ + I₂ + H₂O

(Kali iodua, sodium dichromate và axit sulfuric phản ứng tạo ra kali dichromate, iodine và nước.)

Na₂Cr₂O₇ + H₂SO₄ → Cr₂(SO₄)₃ + Na₂SO₄ + H₂O

(Sodium dichromate phản ứng với axit sulfuric tạo ra crom(III) sulfate, natri sulfate và nước.)

Na₂CrO₄ → Na₂Cr₂O₇

(Natri cromat chuyển hóa thành sodium dichromate khi có sự thay đổi điều kiện, ví dụ như axit hoặc sự oxi hóa.)

Những tên gọi khác của sản phẩm

Natri dicromat, Na2Cr2O7, SODIUM DICHROMATE, SODIUM BICHROMATE, NATRI BICROMAT, Na2Cr2O7.2H20, Natri dichromat, natri dicromat dihydrate, Sodium dichromate dihydrate, Chromic acid disodium salt, Na2Cr2O7.2H2O, Natri Đicromat

Sodium dichromate hs code

28413000

Sản phẩm liên quan

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80Alternative view of TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80

Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4Alternative view of Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Disodium succinate – Sodium Succinate – C4H4Na2O4

Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261Alternative view of Potassium Acetate - Potassium Ethanoate - E261
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Potassium Acetate – Potassium Ethanoate – E261

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8OAlternative view of BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O

Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4Alternative view of Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4
Xem nhanh

Phụ gia thực phẩm

Trikali phosphat – Potassium phosphate – K3PO4

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATEAlternative view of NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE

Glycerin - C3H8O3 - Glycerol
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Glycerin – C3H8O3 – Glycerol

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI

Hàng Mới Về

  • NATRI HIDROSUNFUA – NAHS – SODIUM HYDROSULFIDE NATRI HIDROSUNFUA – NAHS – SODIUM HYDROSULFIDE
  • PROPYLEN GLYCOL – C3H8O2 – PROPANEDIOL PROPYLEN GLYCOL – C3H8O2 – PROPANEDIOL
  • Glycerin - C3H8O3 - Glycerol Glycerin - C3H8O3 - Glycerol
  • Hóa Chất CMC – SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE Hóa Chất CMC – SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE

Top Selling Chemicals

  • DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER
  • HEC – HYDROXY ETHYL CELLULOSE – HPMC HEC – HYDROXY ETHYL CELLULOSE – HPMC
  • POTASSIUM IODIDE – KI – KALI IODUA POTASSIUM IODIDE – KI – KALI IODUA
  • BỘT NỞ PHÁ ĐÁ – BỘT NỞ TÁCH ĐÁ – SINO CRACK BỘT NỞ PHÁ ĐÁ – BỘT NỞ TÁCH ĐÁ – SINO CRACK

Top Supplying chemicals

  • Rosin Ester Glycerol Rosin Ester Glycerol
  • ERBIA – ER2O3 – ERBIUM OXIDE ERBIA – ER2O3 – ERBIUM OXIDE
  • HÀN THE – BORAX – BORAT – NA2B4O7 HÀN THE – BORAX – BORAT – NA2B4O7
  • Đạm Phú Mỹ - Phân NPK Phú Mỹ - Phân Urê Phú Mỹ Đạm Phú Mỹ - Phân NPK Phú Mỹ - Phân Urê Phú Mỹ

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook