Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE
MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE - Ảnh 2
MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE - Ảnh 3
MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE - Ảnh 4
MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE - Ảnh 5
MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE
MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE - Ảnh 2
MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE - Ảnh 3
MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE - Ảnh 4
MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE - Ảnh 5
Dược phẩm, Y tế

MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE

Tên sản phẩm Muối Tinh, hóa chất Nacl

Quy cách 25kg, 50kg

Hàm lượng n/a

Xuất xứ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Bỉ

Số CAS 7647-14-5

Danh mục: Dược phẩm, Y tế, Hóa chất cơ bản, Hóa mỹ phẩm, Phụ gia thực phẩm, Sản phẩm, Thức ăn chăn nuôi
Danh mục sản phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Mô tả

Natri Clorua là gì

Natri Clorua là một hợp chất hóa học. Công thức của nó là NaCl. Là loại muối phổ biến trong tự nhiên. Nó có mặt trong nước biển và nhiều khoáng sản. Natri Clorua còn biết đến như muối ăn thường dùng trong ẩm thực.

Tính chất vật lý của Natri Clorua

Natri Clorua là chất rắn. Nó có màu trắng có vị mặn. Điểm nóng chảy của nó khoảng 801°C. Natri Clorua tan tốt trong nước tạo ra dung dịch không màu. Khi hòa tan nó dẫn điện tốt nhờ các ion Na⁺ và Cl⁻.

Tính chất hóa học của Natri Clorua

Natri Clorua là một hợp chất ion. Nó bền vững khó bị phân hủy ở điều kiện bình thường. Khi tan trong nước nó phân ly thành các ion Na⁺ và Cl⁻. Natri Clorua có thể phản ứng với axit mạnh để tạo ra khí hydro clorua. Trong một số điều kiện NaCl có thể bị điện phân để thu natri và clo.

Điều chế Natri Clorua

Natri Clorua điều chế từ nước biển. Quá trình bốc hơi nước biển giúp thu muối NaCl. Một số mỏ khoáng sản cũng là nguồn cung cấp NaCl quan trọng. Phương pháp điện phân dung dịch muối cũng có thể thu natri và clo.

Ứng dụng của Natri Clorua

Natri Clorua sử dụng rộng rãi trong ẩm thực. Nó là gia vị phổ biến là thành phần chính trong nhiều món ăn. NaCl còn dùng trong công nghiệp để sản xuất clo và natri hydroxide. Nó có vai trò quan trọng trong công nghiệp thực phẩm và hóa chất. Trong y học dung dịch NaCl dùng để bù nước với điện giải.

br2 br baoh2 oh 2 2+ nhiêu h2o cu cuoh2 bahco32 hco3 pt aloh3 3 - viết nh3 f2 f koh+nacl baso4 al2so43 al2 so4 3+ nhiệt znbr2 k2co3 no3 mgso4 k2so4 i2 alcl3 na2so3 ch3cooh na2co3 h2s cuso4 caco3 alno33 cahco32 ca al2o3 h2 m mol fe2 nh4cl h2co3 kmno4 h3po4 baco3 na2s feso4 c2h5oh pb luyện bán argeta trên thị trường nào trs price saltpeter to nhỏ cthh kí la merck msds solution solvent powder of sds dac đ nacl+h2so4 loãng h20 đun nacl+ thông nạo cộng dpdd dđiện dd đpdd dien phan dich đọc j bazo đpnc dpnc fecl3

Muối mỏ được hình thành như thế nào?

Muối mỏ hình thành qua quá trình bốc hơi nước. Các mỏ muối thường có nguồn gốc từ biển cổ. Nước biển bay hơi để lại muối. Muối mỏ có thể khai thác từ các lớp trầm tích. Từ đó muối thu hoạch rồi chế biến.

Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết gì?

Liên kết trong NaCl là liên kết ion. Ion Na+ và Cl- hút nhau mạnh mẽ. Sự khác biệt điện tích giữa hai ion tạo ra lực hút. Điều này giúp NaCl ổn định trong cấu trúc tinh thể.

Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do đâu?

Liên kết trong NaCl hình thành nhờ sự chuyển electron. Na mất một electron trở thành ion dương. Cl nhận electron trở thành ion âm. Sự tương tác giữa các ion âm dương tạo ra liên kết ion.

Dung dịch muối ăn có dẫn điện không?

Dung dịch muối ăn có khả năng dẫn điện. Khi hòa tan trong nước NaCl phân ly thành ion. Các ion này giúp dẫn điện trong dung dịch.

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn tạo ra hai sản phẩm chính. Ở catot Na+ nhận electron tạo ra Na. Ở anot Cl- mất electron tạo ra Cl2.

Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn sẽ xảy ra phản ứng ở cả hai điện cực. Ở catot Na+ nhận electron. Ở anot Cl- mất electron tạo Cl2. Các sản phẩm có thể lẫn vào nhau.

Khi điện phân NaCl nóng chảy, tại catot xảy ra phản ứng gì?

Khi điện phân NaCl nóng chảy Na+ nhận electron tại catot. Na+ chuyển thành Na kim loại.

NaCl làm quỳ tím chuyển màu gì?

NaCl làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. NaCl là muối của một axit mạnh và một bazơ mạnh nên dung dịch của nó có tính kiềm.

NaCl có kết tủa không?

NaCl không tạo kết tủa trong dung dịch. Trong các phản ứng với ion khác NaCl có thể tạo ra kết tủa.

NaCl có tan trong nước không?

NaCl tan hoàn toàn trong nước. Các ion Na+ và Cl- phân ly trong dung dịch.

Tại sao NaCl là chất điện li mạnh?

NaCl là chất điện li mạnh vì nó phân ly hoàn toàn trong nước. Khi hòa tan NaCl tách thành các ion Na+ và Cl-. Các ion này có khả năng di chuyển tự do trong dung dịch giúp dẫn điện tốt.

Phương trình điện li của NaCl

Phương trình điện li của NaCl trong nước như sau

NaCl → Na+ + Cl−

Phân biệt NaCl và Na2SO4

NaCl là muối của axit mạnh và bazơ mạnh. Na2SO4 là muối của axit mạnh và bazơ yếu. NaCl phân ly hoàn toàn trong nước, trong khi Na2SO4 cũng phân ly nhưng tính chất của ion SO4²- khác biệt với Cl-.

Phân biệt NaCl và NaNO3

Hóa chất NaCl là muối của axit clohidric, trong khi NaNO3 là muối của axit nitric. NaCl không tác dụng với HNO3, trong khi NaNO3 có thể tham gia vào phản ứng oxi hóa khử.

Nhận biết HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4

HCl có tính axit mạnh có thể làm quỳ tím chuyển màu đỏ. H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh có thể làm quỳ tím chuyển sang đỏ. NaCl và Na2SO4 đều tan trong nước nhưng Na2SO4 không có tính axit hay bazơ mạnh.

Nhận biết NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, NaOH

NaCl, NaBr và NaI đều tạo kết tủa với AgNO3 nhưng có màu sắc khác nhau. HCl, H2SO4 là axit mạnh. NaOH là bazơ mạnh làm quỳ tím chuyển màu xanh.

Sodium chloride là chất tinh khiết hay hỗn hợp?

Sodium chloride là chất tinh khiết khi chế tạo từ các phản ứng hóa học. Trong tự nhiên nó có thể tồn tại dưới dạng hỗn hợp với các tạp chất khác.

Sodium chloride có tác dụng gì?

Sodium chloride có nhiều tác dụng trong đời sống. Nó dùng để bảo quản thực phẩm hay làm gia vị cũng có tác dụng trong các quá trình công nghiệp.

Công dụng của NaCl trong ngành dược

Trong ngành dược NaCl sử dụng để pha chế dung dịch muối sinh lý. Dung dịch này giúp cung cấp các ion cần thiết cho cơ thể duy trì sự cân bằng điện giải.

Sodium chloride trong mỹ phẩm là gì

Sodium chloride trong mỹ phẩm là một thành phần giúp điều chỉnh độ đặc của sản phẩm. Nó cũng giúp làm sạch giữ ẩm cho da.

Sodium chloride trong dầu gội

Sodium chloride sử dụng trong dầu gội để điều chỉnh độ nhớt. Nó giúp sản phẩm dễ dàng tạo bọt làm sạch tóc hiệu quả.

NaCl có phải là muối axit không?

NaCl không phải là muối axit. Đây là muối trung hòa. Nó hình thành từ axit mạnh (HCl) và bazơ mạnh (NaOH). Không có tính axit hay bazơ mạnh trong NaCl.

NaCl thuộc loại hợp chất nào?

NaCl là hợp chất ion. Nó bao gồm các ion Na+ và Cl-. Những ion này liên kết với nhau bằng liên kết ion. Hợp chất này có tính chất dẫn điện khi hòa tan trong nước.

NaCl có pH bằng bao nhiêu

NaCl trong nước có pH gần bằng 7. Dung dịch của nó là trung tính. NaCl không làm thay đổi độ pH của nước.

Điện hóa trị của natri trong NaCl là gì

Điện hóa trị của natri trong NaCl là +1. Natri mất một electron để tạo ion Na+.

Số oxi hóa của NaCl

Trong NaCl số oxi hóa của natri là +1. Số oxi hóa của clor là -1.

Nguyên tử khối của NaCl là gì ?

Nguyên tử khối của NaCl là 58,5 g/mol. Đây là tổng của nguyên tử khối của Na và Cl.

Trạng thái tự nhiên của muối natri clorua

Muối natri clorua tồn tại chủ yếu dưới dạng tinh thể rắn. Nó có dạng kết tinh dễ hòa tan trong nước.

Trong tự nhiên muối natri clorua có nhiều ở đâu

Muối natri clorua có nhiều trong biển. Các mỏ muối trong đất cũng chứa natri clorua. Biển và hồ muối là nguồn cung cấp chính.

Cách khai thác muối natri clorua

Muối natri clorua khai thác bằng cách thu gom muối biển hay khai thác mỏ. Muối biển thu hoạch qua quá trình bay hơi nước biển.

Thành phần chính của muối ăn là gì?

Thành phần chính của muối ăn là NaCl. Ngoài ra muối ăn có thể chứa một số tạp chất như i-ốt.

Ăn dưa muối có tốt không?

Ăn dưa muối có thể cung cấp lợi khuẩn cho dạ dày. Tuy nhiên ăn quá nhiều có thể gây hại cho cơ thể vì lượng muối cao.

Ăn muối có béo không?

Ăn muối không trực tiếp làm tăng cân. Lượng muối dư thừa có thể khiến cơ thể giữ nước làm tăng cân tạm thời.

Muối mỏ mua ở đâu

Cung cấp muối mỏ chất lượng cao. Muối tinh khiết, giá cả hợp lý. Mua muối mỏ tại Hà Nội. Sản phẩm được kiểm định chất lượng. Mua muối tinh khiết ở đâu? Đặt hàng nhanh chóng giao hàng tận nơi. Giá muối tinh khiết luôn cạnh tranh. Cam kết giá tốt, chất lượng ổn định. Liên hệ ngay để được tư vấn báo giá. Đảm bảo sự hài lòng với mọi đơn hàng.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Natri Clorua

2NaCl (nhiệt phân) → 2Na + Cl2

NaCl + H2​SO4 →  NaHSO4 ​+ HCl

NaCl + H2​SO4​ (loãng) → Na2​SO4​ + HCl

2NaCl + KMnO4​ + 2H2​SO4​ → 2NaHSO4​ + MnSO4 ​+ Cl2​ + 2H2​O

NaCl + H2​O (điện phân) → NaOH + Cl2​

2NaCl (điện phân nóng chảy)→ 2Na + Cl2

NaCl + AgNO3​ → NaNO3​ + AgCl

NaCl + H2​O → NaOH + HCl

FeCl3​ + 3NaOH → Fe(OH)3​ + 3NaCl

Br2​ + 2NaCl → 2NaBr + Cl2​

NaCl + Ba(OH)2​ → BaCl2​ + NaOH

HCl + NaOH → NaCl + H2​O

CuCl2​ + 2NaOH → Cu(OH)2​ + 2NaCl

Ba(HCO3​)2​ + 2NaCl → BaCl2​ + 2NaHCO3​

NaHCO3​ → NaCl + CO2 ​+ H2​O

NaCl + CO2 ​+ H2​O → NaHCO3

NaClO + H2​O → NaCl + HClO

KNO3 ​+ NaCl → NaNO3​ + KCl

Al(OH)3 ​+ 3NaCl → NaAl(OH)4​​

NaCl + AgNO3​ → NaNO3​ + AgCl (hiện tượng kết tủa trắng)

NH3​ + NaCl → NH4​Cl

NaCl + CO2​ → NaCO3​

Na + Cl2​ → 2NaCl

FeCl2 ​+ 2NaOH → Fe(OH)2​ + 2NaCl

F2​ + 2NaCl → 2NaF + Cl2

Al + 3NaCl → Na3​Al

​NaCl + BaCl2​ → Na2​BaCl4​

NaCl + KOH → NaOH + KCl

Na2​SO4​ + 2NaCl → 2Na2​SO4​ + Cl2​

Al2​(SO4​)3​ + 6NaCl → 2AlCl3 ​+ 3Na2​SO4

SO2 ​+ 2NaCl → Na2​SO3 ​+ Cl2​

2NaCl + ZnBr2​ → ZnCl2​ + 2NaBr

K2​CO3​ + 2NaCl → 2Na2​CO3​ + K2​Cl2​

Cl2​ + 2NaOH → 2NaCl + NaClO + H2​O

NaHSO4 ​+ NaCl → Na2​SO4​ + HCl

NaCl + Ba(NO3​)2​ → NaNO3​ + BaCl2

MgSO4​ + 2NaCl → MgCl2​ + Na2​SO4​

K2​SO4​ + 2NaCl → 2Na2​SO4​ + K2​Cl2​

Cl2​ + 2NaCl → 2NaCl

2NaCl + I2​ → 2NaI + Cl2

3NaCl + AlCl3​ → Na3​AlCl6

Na2​SO3​ + 2NaCl → 2Na2​SO3 ​+ Cl2

CH3​COOH + NaCl → CH3​COONa + HCl

NaCl + HNO3​ → NaNO3 + HCl

CaCl2 ​+ 2NaOH → Ca(OH)2​ + 2NaCl

Na2​CO3​ + NaCl → 2Na2​CO3

Fe + NaCl → FeCl2​ + Na

Na2​CO3 ​→ 2NaCl + CO2

H2​S + 2NaCl → Na2​S + HCl

CuSO4​ + 2NaCl → CuCl2​ + Na2​SO4​

Na2​CO3 ​+ CaCl2​ → CaCO3​ + 2NaCl

K2​CO3 ​+ 2NaCl → 2Na2​CO3​ + K2​Cl2

3NaCl + Al(NO3​)3​ → AlCl3​ + 3NaNO3​

NaCl + Ag → Na + AgCl

NaCl + MgCl2 ​→ Na2​MgCl4

Zn + 2NaCl → ZnCl2​ + 2Na

Ca(HCO3​)2 ​+ 2NaCl → CaCl2​ + 2NaHCO3​

Al2​O3​ + 6NaCl → 2AlCl3 ​+ 3Na2​O

AgNO3​ + NaCl → AgCl + NaNO3 ( Hiện tượng kết tủa AgCl trắng )

2NaCl + CO2 ​+ O2 ​→ Na2​CO3 ​+ Cl2

Cl2​ + 6NaOH → 5NaCl + NaClO3 ​+ 3H2​O

BaCl2​ + Na2​SO4​ → BaSO4​ + 2NaCl

NaCl + Na2​CO3​ → Na3​CO3​ + NaCl

2AlCl3​ + 6NaOH → 2Na2​Al(OH)4​ + 6NaCl

CaCl2​ + 2NaOH → Ca(OH)2 ​+ 2NaCl

Ca(OH)2​ + 2NaCl → CaCl2​ + 2NaOH

2NaCl + H2​ → 2Na + Cl2​

Fe2​(SO4​)3 ​+ 6NaCl → 2FeCl3​ + 3Na2​SO4

NH4​Cl + NaCl → NH4​Cl + NaCl

NaCl + H2​CO3 ​→ Na2​CO3 ​+ HCl

2KMnO4​ + 10NaCl → 5Cl2​ + 2MnCl2​ + 8Na2​SO4

H3​PO4​ + 3NaCl → Na3​PO4​ + 3HCl

BaCO3​ + 2NaCl → BaCl2​ + Na2​CO3

Na2​S + 2NaCl → 2Na2​S + 2Cl2

K + NaCl → Na + KCl

FeSO4​ + 2NaCl → FeCl2​ + Na2​SO4​

C2​H5​OH + NaCl → C2​H5​Cl + NaOH

Ba + 2NaCl → BaCl2​ + 2Na

Pb(NO3​)2​ + 2NaCl → PbCl2​ + 2NaNO3​

CuCl2​ + 2NaCl → CuCl2 ​+ 2NaCl​

Những tên gọi khác của sản phẩm

NACL, MUỐI TINH, MUỐI HẠT, REFINED SALT, SODIUM CHLORIDE, NATRI CLORUA, Clorua natri, muối ăn, muối mỏ, halua, hóa chất nacl, muối công nghiệp, muối sodium

Hs code sodium chloride

25010092

Sản phẩm liên quan

Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4Alternative view of Trikali phosphat - Potassium phosphate - K3PO4
Xem nhanh

Phụ gia thực phẩm

Trikali phosphat – Potassium phosphate – K3PO4

ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETATAlternative view of ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETAT
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETAT

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATEAlternative view of NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

NATRI ACETATE – C2H3O2NA.3H2O – SODIUM ACETATE

Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4Alternative view of Disodium succinate - Sodium Succinate - C4H4Na2O4
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Disodium succinate – Sodium Succinate – C4H4Na2O4

SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONATAlternative view of SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONAT
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

SODA ASH LIGHT – NA2CO3 – NATRI CACBONAT

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHERAlternative view of DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

DPM – C7H16O3 – DIPROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOLAlternative view of BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL
Xem nhanh

Dược phẩm, Y tế

BETANAPTHOL – 2-NAPHTHOL – BETA-NAPHTHOL

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8OAlternative view of BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

BENZYL ALCOHOL – C6H5CH2OH – C7H8O

Hàng Mới Về

  • DI ISO BUTYL KETONE – C9H18O – DIBK DI ISO BUTYL KETONE – C9H18O – DIBK
  • POLY ALUMINIUM CHLORIDE – HÓA CHẤT PAC POLY ALUMINIUM CHLORIDE – HÓA CHẤT PAC
  • KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE KALI CACBONAT – K2CO3 – POTASSIUM CARBONATE
  • KALI CROMAT – K2CRO4 – K2CR2O4 – POTASSIUM CHROMATE KALI CROMAT – K2CRO4 – K2CR2O4 – POTASSIUM CHROMATE

Top Selling Chemicals

  • Phân Bón Cà Mau - Đạm Cà Mau - Phân NPK Cà Mau Phân Bón Cà Mau - Đạm Cà Mau - Phân NPK Cà Mau
  • METHYL ETHYL KETONE – C4H8O – MEK METHYL ETHYL KETONE – C4H8O – MEK
  • NATRI CITRAT – NA3C6H5O7 – TRISODIUM CITRATE NATRI CITRAT – NA3C6H5O7 – TRISODIUM CITRATE
  • DI ISO BUTYL KETONE – C9H18O – DIBK DI ISO BUTYL KETONE – C9H18O – DIBK

Top Supplying chemicals

  • L-LYSINE – C6H14N2O2 L-LYSINE – C6H14N2O2
  • TINH BỘT BẮP – CORN STARCH – TINH BỘT NGÔ TINH BỘT BẮP – CORN STARCH – TINH BỘT NGÔ
  • Arsenic Trioxide - AS2O3 Arsenic Trioxide - AS2O3
  • ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE ĐỒNG CACBONAT – CUCO3 – COPPER CARBONATE

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook