Bỏ qua nội dung
  • TDG - Hóa chất chất lượng uy tín
Công ty hóa chất TDGCông ty hóa chất TDG
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

NATRI HIDROSUNFUA – NAHS – SODIUM HYDROSULFIDE
Sản phẩm

NATRI HIDROSUNFUA – NAHS – SODIUM HYDROSULFIDE

Tên sản phẩm Natri Hidrosunfua, NaHS

Quy cách 25 kg/bao

Hàm lượng 70%

Xuất xứ Trung Quốc

Số CAS 16721-80-5

Danh mục: Hóa chất cơ bản, Khai khoáng Luyện kim, Sản phẩm, Xử lý nước
Danh mục sản phẩm
  • Phân bón
  • Hóa chất tinh khiết
  • Dược phẩm, Y tế
  • May mặc, Dệt nhuộm
  • Xi mạ
  • Khai khoáng Luyện kim
  • Hóa chất cơ bản
  • Thủy tinh Gốm sứ
  • Phụ gia thực phẩm
  • Xử lý nước
  • Dung môi cơ bản
  • Thức ăn chăn nuôi
  • Sơn, Mực In
  • Điện tử
  • Nhựa
  • Hóa mỹ phẩm
  • Cao Su
  • Thủy sản
  • Mô tả

Natri Hidrosunfua là gì

Natri Hidrosunfua (NaHS) là một hợp chất vô cơ có tính khử mạnh. Nó thường sử dụng trong các ngành công nghiệp đặc biệt là trong công nghiệp khai khoáng và hóa chất. NaHS tồn tại dưới dạng chất rắn hoặc dung dịch.

Tính chất vật lý của Natri Hidrosunfua

Natri Hidrosunfua là chất rắn màu trắng hoặc vàng nhạt có mùi hôi đặc trưng của khí hydrogen sulfide (H2S). Nó dễ tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm yếu. NaHS hút ẩm mạnh dễ bị phân hủy khi gặp nhiệt độ cao.

Tính chất hóa học của Natri Hidrosunfua

Natri Hidrosunfua có tính khử mạnh có khả năng phản ứng với axit để giải phóng khí hydrogen sulfide (H2S). Nó cũng có thể phản ứng với các ion kim loại để tạo ra sunfua kim loại thường dùng để kết tủa các kim loại nặng.

Điều chế Natri Hidrosunfua

Natri Hidrosunfua điều chế bằng cách cho lưu huỳnh tác dụng với dung dịch natri hydroxide (NaOH) hoặc natri sulfide (Na2S) trong điều kiện kiểm soát. Phương pháp này tạo ra NaHS dưới dạng dung dịch hoặc chất rắn kết tinh.

Phản ứng giữa lưu huỳnh và natri hydroxide (NaOH)

S + NaOH → NaHS

Phản ứng giữa lưu huỳnh và natri sulfide (Na2S)

S + Na2​S → 2NaHS

Ứng dụng của Natri Hidrosunfua

  • Natri Hidrosunfua sử dụng trong ngành công nghiệp khai khoáng để tách kim loại nặng như đồng, kẽm.
  • Nó còn dùng trong công nghiệp dệt để tẩy trắng vải, trong sản xuất giấy và trong xử lý nước thải để loại bỏ kim loại nặng.

solution nash msds h2s h2o pt na2s cucl2 baoh2 ba oh 2 h2so4 na2so4

NaHS là muối gì

NaHS là muối của axit sulfuric. Nó tạo thành từ sự kết hợp của hydrogen sulfide (H₂S) và natri hydroxide (NaOH). Muối này tồn tại dưới dạng rắn màu trắng. NaHS có tính chất hóa học đặc biệt dễ dàng phân ly trong nước. Tên gọi khác của nó là natri hydrosunfua.

NaHS có phải là muối axit không

NaHS là muối axit. Nó hình thành từ axit sulfuric (H₂SO₄) khi thay thế một phần ion H⁺ bằng ion Na⁺. Trong môi trường nước NaHS vẫn có khả năng cung cấp ion H⁺ cho thấy tính axit của nó. NaHS có thể tác dụng với các bazơ mạnh tạo ra muối trung hòa.

NaHS là chất điện li mạnh hay yếu

NaHS là chất điện li yếu. Khi hòa tan trong nước NaHS phân li một phần thành ion Na⁺ và HS⁻. Vì khả năng phân li không hoàn toàn nó coi là chất điện li yếu. Mặc dù vậy nó vẫn dẫn điện khi tan trong nước.

Viết phương trình điện li của NaHS

Phương trình điện li của NaHS trong nước như sau

NaHS → Na+ + HS−

NaHS có phải là chất lưỡng tính không

NaHS không phải là chất lưỡng tính. Tuy nhiên nó có tính axit nhẹ. Khi tiếp xúc với nước NaHS có thể phản ứng tạo ra H₂S, một chất axit yếu. Dù vậy NaHS không có khả năng vừa hành xử như axit và bazơ như các chất lưỡng tính thực sự.

NaHS làm quỳ tím chuyển màu gì

NaHS làm quỳ tím chuyển màu đỏ. Điều này chứng tỏ NaHS có tính axit nhẹ. Khi hòa tan trong nước ion HS⁻ có thể giải phóng H⁺ làm thay đổi màu quỳ tím.

Sodium Hydrosulfide SDS

Sodium hydrosulfide (NaHS) là một hóa chất nguy hiểm. Nó có thể gây kích ứng da và mắt. Khi tiếp xúc với NaHS cần tránh hít phải bụi và hơi của nó. Mặc dù có tính axit nhẹ NaHS vẫn có thể gây ra phản ứng mạnh với các chất khác. Cần tuân thủ các biện pháp an toàn khi sử dụng.

Phương trình hóa học tiêu biểu của Natri Hidrosunfua

NaHS + HCl → NaCl + H₂S

NaHS + HCl (pt ion rút gọn)

HS− + H+ → H2​S

NaHS → Na₂S + H₂

NaHS + CuCl₂ → CuS + 2NaCl

NaHS + Ba(OH)₂ → BaS + 2H₂O

NaHS + NaOH → Na₂S + H₂O

NaHS + KOH → K₂S + H₂O

NaOH + NaHS → Na₂S + H₂O

NaHS + H₂SO₄ → Na₂SO₄ + H₂S

H2​S + NaOH → NaHS + H2​O

NaHS ⇌ H2​S + NaOH

Na2​S + H2​O → 2NaHS

Những tên gọi khác của sản phẩm

NaHS, Sodium hydrosulphide, SODIUM HYDROSULFIDE, NATRI HIDROSUNFUA, Natri bisulfua, Natri sulfhiđrat, Natri hiđro sulfua, Sodium Hydrosulhide, Natri hydrosunfua

Sodium hydrosulfide hs code

28309010

Sản phẩm liên quan

PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHERAlternative view of PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

PM – C4H10O2 – PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACIDAlternative view of TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

TCCA – TRICHLOROISOCYANURIC ACID

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80Alternative view of TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

TOLUENE DIISOCYANATE – C9H6N2O2 – TDI T80

Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2Alternative view of Copper(II) chloride - Đồng Clorua - CuCl2
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

Copper(II) chloride – Đồng Clorua – CuCl2

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

PHÈN CHUA – KAL(SO4)2 – PHÈN NHÔM KALI

NH4CL – MUỐI LẠNHAlternative view of NH4CL – MUỐI LẠNH
Xem nhanh

Hóa chất cơ bản

NH4CL – MUỐI LẠNH

ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETATAlternative view of ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETAT
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

ISOPROPYL AXETAT – ISOPROPYL ACETATE – SEC-PROPYL AXETAT

Glycerin - C3H8O3 - Glycerol
Xem nhanh

Dung môi cơ bản

Glycerin – C3H8O3 – Glycerol

Hàng Mới Về

  • Hypersperse MDC 754 Hypersperse MDC 754
  • TEA – C6H15NO3 – TRIETHANOL AMINE TEA – C6H15NO3 – TRIETHANOL AMINE
  • LITHIUM NITRATE – LINO3 – LITHIUM NITRAT LITHIUM NITRATE – LINO3 – LITHIUM NITRAT
  • MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE MUỐI TINH – NATRI CLORUA – NACL – SODIUM CHLORIDE

Top Selling Chemicals

  • Povidone K30 - Chất Tạo Đặc Povidone K30 - Chất Tạo Đặc
  • Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 4.01 Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 4.01
  • FLUOROSILICIC ACID – H2SIF6 – HEXAFLUOROSILICIC AXIT FLUOROSILICIC ACID – H2SIF6 – HEXAFLUOROSILICIC AXIT
  • DẦU PARAFIN – SÁP PARAFFIN – CHLORINATED PARAFFINS DẦU PARAFIN – SÁP PARAFFIN – CHLORINATED PARAFFINS

Top Supplying chemicals

  • KẼM SUNFAT – ZNSO4 – ZINC SULPHATE – ZINC SULFATE KẼM SUNFAT – ZNSO4 – ZINC SULPHATE – ZINC SULFATE
  • KALI OXALAT – K2C2O4 – POTASSIUM OXALATE KALI OXALAT – K2C2O4 – POTASSIUM OXALATE
  • AXIT FLOHIDRIC – HF – HYDROFLUORIC ACID AXIT FLOHIDRIC – HF – HYDROFLUORIC ACID
  • Carbon Black - Bột Than Đen Carbon Black - Bột Than Đen

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!
An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!
Công ty TNHH TMDV TDGIMEX

MST: 0111511345

Đ/c: Thôn Phù Yên, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác đều thông qua email hợp tác. Chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)
Copyright 2026 tdgimex.com
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Đăng nhập
  • Newsletter

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook